Quỹ đầu tư · CNPJ 01.615.744/0001-83
Santander Equilibrio Advanced Renda Fixa Referenciado DI Crédito Privado - Cic FIF
- Renda Fixa
- Renda Fixa Duração Baixa Grau de Invest.
- Em Funcionamento Normal
- Lợi nhuận (12 tháng)
- +430,93%
- vào tháng 9 năm 2026
- Tài sản ròng
- 12,1 T R$
- vào tháng 9 năm 2026
- Cổ đông
- 1.702
- Sharpe (12 tháng)
- 1,14
- Biến động (12 tháng)
- 369,64%
- Giá trị chứng chỉ quỹ
- 415,991134
Lợi nhuận của Santander Equilibrio Advanced Renda Fixa Referenciado DI Crédito Privado - Cic FIF so với CDI
- Santander Equilibrio Advanced Renda Fixa Referenciado DI Crédito Privado - Cic FIF
- CDI
Lợi nhuận và rủi ro theo giai đoạn
Độ biến động được quy đổi theo năm từ lợi nhuận hàng tháng; Sharpe so sánh lợi nhuận vượt CDI với độ biến động này.
| Chỉ số | 12 tháng | 24 tháng | 36 tháng | 48 tháng |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +430,93% | +516,26% | +627,01% | +821,25% |
| CDI | +9,99% | +23,22% | +38,61% | +64,11% |
| % của CDI | 4.314,08% | 2.223,82% | 1.624,08% | 1.281,00% |
| Biến động | 369,64% | 261,32% | 213,33% | 184,66% |
| Sharpe | 1,14 | 0,53 | 0,39 | 0,33 |
Tỷ lệ thành công so với CDI
- Giai đoạn 12 tháng
- 100,00%
- Vượt CDI trong tỷ lệ này của 45 giai đoạn
- Giai đoạn 24 tháng
- 100,00%
- Vượt CDI trong tỷ lệ này của 33 giai đoạn
- Giai đoạn 36 tháng
- 100,00%
- Vượt CDI trong tỷ lệ này của 21 giai đoạn
Tính nhất quán
- Tháng tích cực
- 56 tháng
- Tháng tiêu cực
- 0 tháng
- Mức sụt giảm lớn nhất
- 0,00%
- Tháng trên CDI
- 38 tháng
- Tháng dưới CDI
- 18 tháng
- Tháng tốt nhất
- +370,74%
- tháng 8 năm 2026
- Tháng tệ nhất
- +0,46%
- tháng 10 năm 2008
Lợi nhuận của Santander Equilibrio Advanced Renda Fixa Referenciado DI Crédito Privado - Cic FIF theo từng tháng
| Năm | Chuỗi dữ liệu | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 | Trong năm | Lũy kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Quỹ | 370,74% | 1,02% | 375,52% | 949,10% | ||||||||||
| CDI | 1,09% | 1,08% | 2,18% | ||||||||||||
| 2010 | Quỹ | 2,07% | 0,65% | 0,76% | 0,78% | 1,79% | 6,20% | 120,62% | |||||||
| CDI | 0,76% | 0,66% | 0,75% | 0,79% | 0,89% | 3,91% | |||||||||
| 2009 | Quỹ | 2,73% | 0,55% | 1,55% | 1,18% | 0,68% | 0,75% | 1,60% | 0,82% | 10,29% | 107,75% | ||||
| CDI | 0,97% | 0,84% | 0,75% | 0,78% | 0,69% | 0,69% | 0,66% | 0,72% | 6,26% | ||||||
| 2008 | Quỹ | 0,92% | 0,79% | 0,84% | 0,68% | 1,83% | 0,98% | 2,00% | 0,46% | 1,71% | 10,65% | 88,37% | |||
| CDI | 0,92% | 0,80% | 0,84% | 0,90% | 0,95% | 1,06% | 1,10% | 1,17% | 1,11% | 9,21% | |||||
| 2007 | Quỹ | 2,07% | 0,87% | 1,99% | 1,02% | 1,88% | 0,98% | 1,73% | 0,83% | 0,86% | 12,90% | 70,24% | |||
| CDI | 1,08% | 0,87% | 0,94% | 1,02% | 0,97% | 0,99% | 0,92% | 0,84% | 0,84% | 8,80% |
Hiện thêm 3 năm trước đó
| Năm | Chuỗi dữ liệu | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 | Trong năm | Lũy kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2006 | Quỹ | 2,97% | 2,60% | 2,42% | 1,19% | 1,17% | 1,25% | 2,16% | 1,02% | 15,74% | 50,78% | ||||
| CDI | 1,43% | 1,42% | 1,28% | 1,18% | 1,17% | 1,25% | 1,09% | 1,02% | 10,27% | ||||||
| 2005 | Quỹ | 1,44% | 1,23% | 1,56% | 2,96% | 1,59% | 3,18% | 1,51% | 1,40% | 1,39% | 17,47% | 30,27% | |||
| CDI | 1,38% | 1,22% | 1,52% | 1,50% | 1,58% | 1,65% | 1,50% | 1,40% | 1,38% | 13,92% | |||||
| 2004 | Quỹ | 1,20% | 1,28% | 2,61% | 1,28% | 2,48% | 1,61% | 10,90% | 10,90% | ||||||
| CDI | 1,22% | 1,22% | 1,29% | 1,24% | 1,25% | 1,48% | 7,95% |
Lịch sử quỹ
Chi tiết về Santander Equilibrio Advanced Renda Fixa Referenciado DI Crédito Privado - Cic FIF
- CNPJ
- 01.615.744/0001-83
- Phân loại CVM
- Renda Fixa
- Loại ANBIMA
- Renda Fixa Duração Baixa Grau de Invest.
- Trạng thái
- Em Funcionamento Normal
- Chỉ số tham chiếu
- DI de um dia
- Kiểm toán viên
- PRICEWATERHOUSECOOPERS AUDITORES INDEPENDENTES LTDA.
- Bắt đầu vào
- 28/10/2024
Theo dõi Santander Equilibrio Advanced Renda Fixa Referenciado DI Crédito Privado - Cic FIF trong danh mục của bạn
Thêm quỹ vào Fuolio và xem lợi nhuận của nó cùng với phần còn lại của tài sản ròng, bao gồm thuế và phân bổ.
Tạo tài khoản miễn phíCâu hỏi về Santander Equilibrio Advanced Renda Fixa Referenciado DI Crédito Privado - Cic FIF
Santander Equilibrio Advanced Renda Fixa Referenciado DI Crédito Privado - Cic FIF đã mang lại lợi nhuận bao nhiêu trong 12 tháng qua?
+430,93% trong 12 tháng tính đến tháng 9 năm 2026, tương đương 4.314,08% của CDI trong cùng kỳ.
Santander Equilibrio Advanced Renda Fixa Referenciado DI Crédito Privado - Cic FIF có thường vượt CDI không?
Quỹ đã mang lại lợi nhuận cao hơn CDI trong 100,00% trên 45 giai đoạn mười hai tháng kể từ tháng 4 năm 2004.
Mức sụt giảm lớn nhất của Santander Equilibrio Advanced Renda Fixa Referenciado DI Crédito Privado - Cic FIF là bao nhiêu?
Giá trị chứng chỉ quỹ giảm tối đa 0,00% so với đỉnh trước đó trong khoảng từ tháng 4 năm 2004 đến tháng 9 năm 2026.
Santander Equilibrio Advanced Renda Fixa Referenciado DI Crédito Privado - Cic FIF lớn cỡ nào?
Tài sản ròng 12,1 T R$ và 1.702 cổ đông vào tháng 9 năm 2026.