Quỹ đầu tư · CNPJ 06.081.457/0001-54
Bradesco Vgbl - F10 FI Financeiro - Cic RF
- Renda Fixa
- Previdência RF Duração Livre Crédito Liv
- Cancelado
- Lợi nhuận (12 tháng)
- +334,15%
- vào tháng 9 năm 2026
- Tài sản ròng
- 7,7 T R$
- vào tháng 9 năm 2026
- Cổ đông
- 1
- Sharpe (12 tháng)
- 1,12
- Biến động (12 tháng)
- 289,48%
- Giá trị chứng chỉ quỹ
- 7,920810
Lợi nhuận của Bradesco Vgbl - F10 FI Financeiro - Cic RF so với CDI
- Bradesco Vgbl - F10 FI Financeiro - Cic RF
- CDI
Lợi nhuận và rủi ro theo giai đoạn
Độ biến động được quy đổi theo năm từ lợi nhuận hàng tháng; Sharpe so sánh lợi nhuận vượt CDI với độ biến động này.
| Chỉ số | 12 tháng | 24 tháng | 36 tháng | 48 tháng |
|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +334,15% | +408,31% | +490,43% | +639,01% |
| CDI | +9,99% | +23,22% | +38,61% | +64,11% |
| % của CDI | 3.345,23% | 1.758,82% | 1.270,30% | 996,74% |
| Biến động | 289,48% | 204,57% | 167,01% | 144,56% |
| Sharpe | 1,12 | 0,56 | 0,41 | 0,36 |
Tỷ lệ thành công so với CDI
- Giai đoạn 12 tháng
- 100,00%
- Vượt CDI trong tỷ lệ này của 41 giai đoạn
- Giai đoạn 24 tháng
- 100,00%
- Vượt CDI trong tỷ lệ này của 29 giai đoạn
- Giai đoạn 36 tháng
- 100,00%
- Vượt CDI trong tỷ lệ này của 17 giai đoạn
Tính nhất quán
- Tháng tích cực
- 52 tháng
- Tháng tiêu cực
- 0 tháng
- Mức sụt giảm lớn nhất
- -0,01%
- Tháng trên CDI
- 21 tháng
- Tháng dưới CDI
- 31 tháng
- Tháng tốt nhất
- +290,44%
- tháng 8 năm 2026
- Tháng tệ nhất
- +0,55%
- tháng 4 năm 2010
Lợi nhuận của Bradesco Vgbl - F10 FI Financeiro - Cic RF theo từng tháng
| Năm | Chuỗi dữ liệu | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 | Trong năm | Lũy kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026 | Quỹ | 290,44% | 1,07% | 294,63% | 685,31% | ||||||||||
| CDI | 1,09% | 1,08% | 2,18% | ||||||||||||
| 2010 | Quỹ | 2,06% | 0,55% | 0,68% | 0,72% | 1,65% | 5,78% | 99,00% | |||||||
| CDI | 0,76% | 0,66% | 0,75% | 0,79% | 0,89% | 3,91% | |||||||||
| 2009 | Quỹ | 3,03% | 0,72% | 1,52% | 0,78% | 0,65% | 0,62% | 1,20% | 0,69% | 9,57% | 88,12% | ||||
| CDI | 0,97% | 0,84% | 0,75% | 0,78% | 0,69% | 0,69% | 0,66% | 0,72% | 6,26% | ||||||
| 2008 | Quỹ | 0,91% | 0,82% | 0,62% | 0,77% | 1,67% | 0,95% | 1,80% | 0,75% | 2,34% | 11,13% | 71,69% | |||
| CDI | 0,92% | 0,80% | 0,84% | 0,90% | 0,95% | 1,06% | 1,10% | 1,17% | 1,11% | 9,21% | |||||
| 2007 | Quỹ | 1,96% | 0,81% | 1,98% | 0,97% | 1,49% | 0,68% | 1,64% | 0,67% | 0,70% | 11,43% | 54,50% | |||
| CDI | 1,08% | 0,87% | 0,94% | 1,02% | 0,97% | 0,99% | 0,92% | 0,84% | 0,84% | 8,80% |
Hiện thêm 3 năm trước đó
| Năm | Chuỗi dữ liệu | Tháng 1 | Tháng 2 | Tháng 3 | Tháng 4 | Tháng 5 | Tháng 6 | Tháng 7 | Tháng 8 | Tháng 9 | Tháng 10 | Tháng 11 | Tháng 12 | Trong năm | Lũy kế |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2006 | Quỹ | 2,88% | 2,45% | 2,20% | 1,13% | 1,10% | 1,17% | 2,06% | 0,96% | 14,80% | 38,65% | ||||
| CDI | 1,43% | 1,42% | 1,28% | 1,18% | 1,17% | 1,25% | 1,09% | 1,02% | 10,27% | ||||||
| 2005 | Quỹ | 1,30% | 1,14% | 1,45% | 2,80% | 1,51% | 3,02% | 1,44% | 1,34% | 1,37% | 16,44% | 20,77% | |||
| CDI | 1,38% | 1,22% | 1,52% | 1,50% | 1,58% | 1,65% | 1,50% | 1,40% | 1,38% | 13,92% | |||||
| 2004 | Quỹ | 2,30% | 1,39% | 3,72% | 3,72% | ||||||||||
| CDI | 1,25% | 1,48% | 2,75% |
Lịch sử quỹ
Chi tiết về Bradesco Vgbl - F10 FI Financeiro - Cic RF
- CNPJ
- 06.081.457/0001-54
- Phân loại CVM
- Renda Fixa
- Loại ANBIMA
- Previdência RF Duração Livre Crédito Liv
- Trạng thái
- Cancelado
- Chỉ số tham chiếu
- OUTROS
- Kiểm toán viên
- ERNST & YOUNG AUDITORES INDEPENDENTES S/S LTDA.
- Bắt đầu vào
- 18/06/2025
Theo dõi Bradesco Vgbl - F10 FI Financeiro - Cic RF trong danh mục của bạn
Thêm quỹ vào Fuolio và xem lợi nhuận của nó cùng với phần còn lại của tài sản ròng, bao gồm thuế và phân bổ.
Tạo tài khoản miễn phíCâu hỏi về Bradesco Vgbl - F10 FI Financeiro - Cic RF
Bradesco Vgbl - F10 FI Financeiro - Cic RF đã mang lại lợi nhuận bao nhiêu trong 12 tháng qua?
+334,15% trong 12 tháng tính đến tháng 9 năm 2026, tương đương 3.345,23% của CDI trong cùng kỳ.
Bradesco Vgbl - F10 FI Financeiro - Cic RF có thường vượt CDI không?
Quỹ đã mang lại lợi nhuận cao hơn CDI trong 100,00% trên 41 giai đoạn mười hai tháng kể từ tháng 9 năm 2004.
Mức sụt giảm lớn nhất của Bradesco Vgbl - F10 FI Financeiro - Cic RF là bao nhiêu?
Giá trị chứng chỉ quỹ giảm tối đa -0,01% so với đỉnh trước đó trong khoảng từ tháng 9 năm 2004 đến tháng 9 năm 2026.
Bradesco Vgbl - F10 FI Financeiro - Cic RF lớn cỡ nào?
Tài sản ròng 7,7 T R$ và 1 cổ đông vào tháng 9 năm 2026.