Quỹ đầu tư · CNPJ 07.887.001/0001-49

Ubs Cerejeira Equity Fundo de Investimento Financeiro - Multimercado

  • Multimercado
  • Multimercados Invest. no Exterior
  • Em Funcionamento Normal
Lợi nhuận (12 tháng)
+488,24%
vào tháng 9 năm 2026
Tài sản ròng
3,3 T R$
vào tháng 9 năm 2026
Cổ đông
6
Sharpe (12 tháng)
1,41
Biến động (12 tháng)
339,95%
Giá trị chứng chỉ quỹ
8,949990

Lợi nhuận của Ubs Cerejeira Equity Fundo de Investimento Financeiro - Multimercado so với CDI

thg 7 2006thg 9 2026
  • Ubs Cerejeira Equity Fundo de Investimento Financeiro - Multimercado
  • CDI

Lợi nhuận và rủi ro theo giai đoạn

Độ biến động được quy đổi theo năm từ lợi nhuận hàng tháng; Sharpe so sánh lợi nhuận vượt CDI với độ biến động này.

Chỉ số12 tháng24 tháng36 tháng
Lợi nhuận+488,24%+382,38%+779,84%
CDI+9,99%+23,22%+38,61%
% của CDI4.887,80%1.647,12%2.019,94%
Biến động339,95%243,25%198,64%
Sharpe1,410,450,48

Tỷ lệ thành công so với CDI

Giai đoạn 12 tháng
64,00%
Vượt CDI trong tỷ lệ này của 25 giai đoạn
Giai đoạn 24 tháng
92,31%
Vượt CDI trong tỷ lệ này của 13 giai đoạn
Giai đoạn 36 tháng
100,00%
Vượt CDI trong tỷ lệ này của 1 giai đoạn

Tính nhất quán

Tháng tích cực
23 tháng
Tháng tiêu cực
13 tháng
Mức sụt giảm lớn nhất
-34,23%
Tháng trên CDI
22 tháng
Tháng dưới CDI
14 tháng
Tháng tốt nhất
+342,20%
tháng 8 năm 2026
Tháng tệ nhất
-19,73%
tháng 10 năm 2008

Lợi nhuận của Ubs Cerejeira Equity Fundo de Investimento Financeiro - Multimercado theo từng tháng

NămChuỗi dữ liệuTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Trong nămLũy kế
2026Quỹ342,20%1,81%350,22%779,84%
CDI1,09%1,08%2,18%
2010Quỹ3,48%-4,18%-6,07%-3,44%12,42%1,10%95,42%
CDI0,76%0,66%0,75%0,79%0,89%3,91%
2009Quỹ-0,90%15,66%6,12%8,25%2,32%8,71%3,13%4,07%57,19%93,29%
CDI0,97%0,84%0,75%0,78%0,69%0,69%0,66%0,72%6,26%
2008Quỹ-9,58%6,33%-8,88%14,14%1,40%-6,11%-12,74%-19,73%1,09%-32,58%22,97%
CDI0,92%0,80%0,84%0,90%0,95%1,06%1,10%1,17%1,11%9,21%
2007Quỹ8,71%-4,78%11,78%3,84%9,81%-1,98%29,94%-1,54%0,95%67,05%82,40%
CDI1,08%0,87%0,94%1,02%0,97%0,99%0,92%0,84%0,84%8,80%
Hiện thêm 1 năm trước đó
NămChuỗi dữ liệuTháng 1Tháng 2Tháng 3Tháng 4Tháng 5Tháng 6Tháng 7Tháng 8Tháng 9Tháng 10Tháng 11Tháng 12Trong nămLũy kế
2006Quỹ-1,80%4,26%6,64%9,19%9,19%
CDI1,25%1,09%1,02%3,40%

Lịch sử quỹ

thg 7 2006thg 9 2026

Chi tiết về Ubs Cerejeira Equity Fundo de Investimento Financeiro - Multimercado

CNPJ
07.887.001/0001-49
Phân loại CVM
Multimercado
Loại ANBIMA
Multimercados Invest. no Exterior
Trạng thái
Em Funcionamento Normal
Chỉ số tham chiếu
Ibovespa
Kiểm toán viên
KPMG AUDITORES INDEPENDENTES LTDA.
Bắt đầu vào
22/02/2024

Theo dõi Ubs Cerejeira Equity Fundo de Investimento Financeiro - Multimercado trong danh mục của bạn

Thêm quỹ vào Fuolio và xem lợi nhuận của nó cùng với phần còn lại của tài sản ròng, bao gồm thuế và phân bổ.

Tạo tài khoản miễn phí

Câu hỏi về Ubs Cerejeira Equity Fundo de Investimento Financeiro - Multimercado

Ubs Cerejeira Equity Fundo de Investimento Financeiro - Multimercado đã mang lại lợi nhuận bao nhiêu trong 12 tháng qua?

+488,24% trong 12 tháng tính đến tháng 9 năm 2026, tương đương 4.887,80% của CDI trong cùng kỳ.

Ubs Cerejeira Equity Fundo de Investimento Financeiro - Multimercado có thường vượt CDI không?

Quỹ đã mang lại lợi nhuận cao hơn CDI trong 64,00% trên 25 giai đoạn mười hai tháng kể từ tháng 7 năm 2006.

Mức sụt giảm lớn nhất của Ubs Cerejeira Equity Fundo de Investimento Financeiro - Multimercado là bao nhiêu?

Giá trị chứng chỉ quỹ giảm tối đa -34,23% so với đỉnh trước đó trong khoảng từ tháng 7 năm 2006 đến tháng 9 năm 2026.

Ubs Cerejeira Equity Fundo de Investimento Financeiro - Multimercado lớn cỡ nào?

Tài sản ròng 3,3 T R$ và 6 cổ đông vào tháng 9 năm 2026.