B3 · BRL

MAPT4

Cemepe Investimentos SA Pfd

2,50 R$-16,67% (-0,50 R$)
Biên độ trong ngày
2,50 R$ – 2,50 R$
Khối lượng trong ngày
250 R$
Biên độ 52 tuần
2,50 R$ – 4,10 R$

Theo dõi MAPT4 trên Fuolio

Xem MAPT4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

MAPT4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
2,1 Tr R$
P/E
-23,44
P/B
-0,35
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%

Lịch sử giá MAPT4

02/10/202502/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của MAPT4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-38,27%-77,27%-93,41%
Biến động (năm hóa)30,68%64,82%62,26%
Mức sụt giảm tối đa-38,27%-77,27%-93,41%
Số tháng tăng1/129/3610/60

Đầu tư vào MAPT4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 65,88 R$.

Giá trị hôm nay với MAPT4
65,88 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-93,41%
Lợi nhuận mỗi năm
-42,49%
Với Ibovespa
1.885,05 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của MAPT4

Định giá

  • P/E
    -23,44
  • P/B
    -0,35
  • EV/EBITDA
    -21,62
  • EV/EBIT
    -21,62
  • EV/Doanh thu
    —
  • P/EBIT
    -21,62
  • P/S
    —
  • P/OCF
    -22,08
  • P/FCF
    -19,60
  • Earnings yield
    -4,63%
  • Hệ số PEG
    -1,09
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    -0,11 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    -7,18 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    0 R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,00
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,00
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,00
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,00
  • Tỷ số tiền mặt
    0,00

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    —
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    —
  • Biên lợi nhuận ròng
    —
  • Vòng quay tài sản
    0,00

Khả năng sinh lời

  • ROE
    1,48%
  • ROA
    -12,68%
  • ROIC
    —
  • Payout
    —

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    35,63%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    19,01%

Chỉ số của MAPT4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E-31,22-31,53-48,68-56,18-139,38-259,45-183,16-15,56
P/B-0,49-0,79-1,18-1,54-4,19-7,67-5,35-0,51
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,11 R$-0,17 R$-0,16 R$-0,18 R$-0,19 R$-0,19 R$-0,18 R$-0,19 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-7,08 R$-6,97 R$-6,80 R$-6,63 R$-6,45 R$-6,25 R$-6,07 R$-5,89 R$
ROE1,58%2,50%2,42%2,74%3,00%2,96%2,92%3,25%

Báo cáo tài chính của MAPT4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$
Giá vốn hàng bán0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$
Lợi nhuận gộp0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$
EBITDA-102 N R$-159 N R$-151 N R$-167 N R$-177 N R$-169 N R$
EBIT-102 N R$-159 N R$-151 N R$-167 N R$-177 N R$-169 N R$
Kết quả tài chính-1 N R$-1 N R$0 R$0 R$-1 N R$-1 N R$
Lợi nhuận trước thuế-103 N R$-160 N R$-151 N R$-167 N R$-178 N R$-170 N R$
Thuế thu nhập0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$0 R$
Lợi nhuận ròng-103 N R$-160 N R$-151 N R$-167 N R$-178 N R$-170 N R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

MAPT4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
MAPT4Cemepe Investimentos-23,44-0,350,00%1,48%2,1 Tr R$
RVEE3REVEE S.A.——0,00%—7,1 Tr R$

MAPT4 có trả cổ tức không?

MAPT4 chưa có lịch sử chi trả cổ tức.

Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Gộp cổ phiếu23/12/20151 đổi 10
Gộp cổ phiếu09/06/20081 đổi 1000

Về Cemepe Investimentos

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
3,88%
Cổ phiếu đã phát hành
454,46 N phổ thông · 464,44 N ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
121,2 R$
Niêm yết từ
05/07/1991
CNPJ
93.828.986/0001-73
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
CEMISA PARTICIPAÇÕES LTDA75,41%30,73%52,82%
ARBI RIO INCORPORAÇÕES IMOBILIÁRIAS LTDA8,81%53,82%31,56%
CBC - CIA BRASILEIRA DE CARTUCHOS10,91%4,67%7,76%
Outros4,87%10,79%7,86%

Câu hỏi về MAPT4

Giá MAPT4 hôm nay là bao nhiêu?

MAPT4 đang ở mức 2,50 R$ (-16,67% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.

P/E và P/B của MAPT4 là bao nhiêu?

MAPT4 đang giao dịch với P/E là -23,44 và P/B là -0,35.

MAPT4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

MAPT4 sinh lời -38,27% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 30,68% và mức sụt giảm tối đa -38,27%.