US · USD

AAPL

Apple Inc.

333,02 US$+1,10% (3,62 US$)
Biên độ trong ngày
330,14 US$ – 339,50 US$
Khối lượng trong ngày
16,3 T US$
Biên độ 52 tuần
244,37 US$ – 341,07 US$

Theo dõi AAPL trên Fuolio

Xem AAPL chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

AAPL qua các con số

Vốn hóa thị trường
4,9 NT US$
P/E
37,70
P/B
45,20
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,32%
Nợ ròng/EBITDA
0,13

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của AAPL là 0,32%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 0,49%.

Lịch sử giá AAPL

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của AAPL

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+23,63%+97,65%+127,92%
Biến động (năm hóa)21,64%21,14%24,70%
Mức sụt giảm tối đa-8,90%-19,60%-26,40%
Số tháng tăng7/1222/3634/60

Đầu tư vào AAPL lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.279,23 US$.

Giá trị hôm nay với AAPL
2.279,23 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+127,92%
Lợi nhuận mỗi năm
+17,93%
Với S&P 500
1.661,44 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của AAPL

Định giá

  • P/E
    37,70
  • P/B
    45,20
  • EV/EBITDA
    29,07
  • EV/EBIT
    31,53
  • EV/Doanh thu
    10,46
  • P/EBIT
    31,38
  • P/S
    10,41
  • P/OCF
    33,12
  • P/FCF
    35,56
  • Earnings yield
    3,17%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    8,83 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    7,37 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    21,9 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,13
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,20
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,78
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,00
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,93
  • Tỷ số tiền mặt
    0,42

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    48,65%
  • Biên EBITDA
    35,98%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    33,17%
  • Biên lợi nhuận ròng
    27,62%
  • Vòng quay tài sản
    1,22

Khả năng sinh lời

  • ROE
    119,91%
  • ROA
    33,64%
  • ROIC
    98,92%
  • Payout
    12,00%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    6,10%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    8,23%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của AAPL là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 333,02 US$.

Giá hợp lý theo Graham
38,27 US$
Thấp hơn giá 88,51%

√(22,50 × 8,83 US$ × 7,37 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
15,82 US$
Thấp hơn giá 95,25%

0,95 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của AAPL theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E35,8640,3830,8720,7130,7739,3023,6112,57
P/B54,4866,4748,1840,7946,1834,5314,426,99
EV/EBITDA28,0628,4224,1916,3824,7529,4517,169,74
Tỷ suất cổ tức0,38%0,40%0,49%0,70%0,49%0,61%1,04%1,79%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu7,58 US$6,20 US$6,24 US$6,27 US$5,77 US$3,38 US$12,44 US$12,54 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,99 US$3,77 US$4,00 US$3,19 US$3,85 US$3,84 US$20,37 US$22,58 US$
ROE151,91%164,59%156,08%196,96%150,07%87,87%61,06%55,56%
ROIC95,40%95,04%87,28%81,74%75,46%65,33%54,85%37,27%
Biên lợi nhuận gộp46,91%46,21%44,13%43,31%41,78%38,23%37,82%38,34%
Biên EBITDA34,78%34,44%32,83%33,10%32,87%28,17%29,39%30,80%
Biên lợi nhuận ròng26,92%23,97%25,31%25,31%25,88%20,91%21,24%22,41%
Nợ ròng/EBITDA0,300,310,390,550,520,280,100,59

Báo cáo tài chính của AAPL

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần416,2 T US$391 T US$383,3 T US$394,3 T US$365,8 T US$274,5 T US$
Giá vốn hàng bán-221 T US$-210,4 T US$-214,1 T US$-223,5 T US$-213 T US$-169,6 T US$
Lợi nhuận gộp195,2 T US$180,7 T US$169,1 T US$170,8 T US$152,8 T US$105 T US$
EBITDA144,7 T US$134,7 T US$125,8 T US$130,5 T US$120,2 T US$77,3 T US$
EBIT133,1 T US$123,2 T US$114,3 T US$119,4 T US$108,9 T US$66,3 T US$
Kết quả tài chính-321 Tr US$269 Tr US$-565 Tr US$-334 Tr US$258 Tr US$803 Tr US$
Lợi nhuận trước thuế132,7 T US$123,5 T US$113,7 T US$119,1 T US$109,2 T US$67,1 T US$
Thuế thu nhập-20,7 T US$-29,7 T US$-16,7 T US$-19,3 T US$-14,5 T US$-9,7 T US$
Lợi nhuận ròng112 T US$93,7 T US$97 T US$99,8 T US$94,7 T US$57,4 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

AAPL có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,45%2017
  • 1,79%2018
  • 1,04%2019
  • 0,61%2020
  • 0,49%2021
  • 0,70%2022
  • 0,49%2023
  • 0,40%2024
  • 0,38%2025
  • 0,24%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức07/08/202613/08/20260,27 US$
Cổ tức08/05/202614/05/20260,27 US$
Cổ tức06/02/202612/02/20260,26 US$
Cổ tức07/11/202513/11/20250,26 US$
Cổ tức08/08/202514/08/20250,26 US$
Cổ tức09/05/202515/05/20250,26 US$
Cổ tức07/02/202513/02/20250,25 US$
Cổ tức07/11/202414/11/20240,25 US$
Cổ tức09/08/202415/08/20240,25 US$
Cổ tức09/05/202416/05/20240,25 US$
Cổ tức08/02/202415/02/20240,24 US$
Cổ tức09/11/202316/11/20230,24 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức10/08/202317/08/20230,24 US$
Cổ tức11/05/202318/05/20230,24 US$
Cổ tức09/02/202316/02/20230,23 US$
Cổ tức03/11/202210/11/20220,23 US$
Cổ tức04/08/202211/08/20220,23 US$
Cổ tức05/05/202212/05/20220,23 US$
Cổ tức03/02/202210/02/20220,22 US$
Cổ tức04/11/202111/11/20210,22 US$
Cổ tức05/08/202112/08/20210,22 US$
Cổ tức06/05/202113/05/20210,22 US$
Cổ tức04/02/202111/02/20210,21 US$
Cổ tức05/11/202012/11/20200,21 US$
Cổ tức06/08/202013/08/20200,21 US$
Cổ tức07/05/202014/05/20200,21 US$
Cổ tức06/02/202013/02/20200,19 US$
Cổ tức06/11/201914/11/20190,19 US$
Cổ tức08/08/201915/08/20190,19 US$
Cổ tức09/05/201916/05/20190,19 US$
Cổ tức07/02/201914/02/20190,18 US$
Cổ tức07/11/201815/11/20180,18 US$
Cổ tức09/08/201816/08/20180,18 US$
Cổ tức10/05/201817/05/20180,18 US$
Cổ tức08/02/201815/02/20180,16 US$
Cổ tức09/11/201716/11/20170,16 US$
Cổ tức09/08/201717/08/20170,16 US$
Cổ tức10/05/201718/05/20170,16 US$
Cổ tức08/02/201716/02/20170,14 US$
Cổ tức02/11/201610/11/20160,14 US$

Về Apple

Ngành
Sản xuất

Câu hỏi về AAPL

Giá AAPL hôm nay là bao nhiêu?

AAPL đang ở mức 333,02 US$ (1,10% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

AAPL đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

AAPL đã trả 1,03 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,38%.

P/E và P/B của AAPL là bao nhiêu?

AAPL đang giao dịch với P/E là 37,70 và P/B là 45,20.

AAPL đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

AAPL sinh lời 23,63% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 21,64% và mức sụt giảm tối đa -8,90%.