US · USD
AEP
American Electric Power Co Inc
- Biên độ trong ngày
- 117,34 US$ – 119,93 US$
- Khối lượng trong ngày
- 495,6 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 110,05 US$ – 137,64 US$
Theo dõi AEP trên Fuolio
Xem AEP chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíAEP qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 65,2 T US$
- P/B
- 2,05
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 3,17%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của AEP là 3,17%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 3,59%.
Lịch sử giá AEP
Rủi ro và lợi nhuận của AEP
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +8,73% | +75,75% | +74,94% |
| Biến động (năm hóa) | 22,76% | 18,98% | 19,62% |
| Mức sụt giảm tối đa | -12,62% | -12,62% | -22,82% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 22/36 | 36/60 |
Đầu tư vào AEP lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.749,40 US$.
- Giá trị hôm nay với AEP
- 1.749,40 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +74,94%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +11,84%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của AEP
Định giá
- P/E—
- P/B2,05
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT21,58
- EV/Doanh thu5,24
- P/EBIT12,08
- P/S2,93
- P/OCF9,29
- P/FCF—
- Earnings yield4,63%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu—
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu58,46 US$
Nợ vay
- Nợ ròng51,2 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,61
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,63
- Hệ số thanh toán hiện hành0,53
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,04
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động24,29%
- Biên lợi nhuận ròng—
- Vòng quay tài sản0,19
Khả năng sinh lời
- ROE—
- ROA—
- ROIC6,42%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)7,52%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của AEP là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 119,75 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của AEP nên chưa tính được công thức.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 56,17 US$
- Thấp hơn giá 53,10%
3,37 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của AEP theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/B | 2,00 | 1,82 | 1,69 | 2,04 | 2,00 | 2,01 | 2,38 | 1,94 |
| EV/EBITDA | 12,89 | 12,82 | 13,44 | 14,01 | — | — | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 3,24% | 3,87% | 4,15% | 3,34% | 3,37% | 3,41% | 2,87% | 3,39% |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 57,57 US$ | 50,56 US$ | 47,98 US$ | 46,50 US$ | 44,49 US$ | 41,38 US$ | 39,73 US$ | 38,58 US$ |
| ROIC | 6,41% | 5,87% | 4,98% | 5,19% | 5,40% | 5,30% | 5,10% | 5,62% |
| Biên EBITDA | 39,83% | 37,32% | 33,32% | 33,81% | — | — | — | — |
| Nợ ròng/EBITDA | 5,67 | 6,22 | 6,84 | 6,57 | — | — | — | — |
Báo cáo tài chính của AEP
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 21,7 T US$ | 20 T US$ | 19,5 T US$ | 19,4 T US$ | 16,8 T US$ | 14,9 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | 8,6 T US$ | 7,5 T US$ | 6,5 T US$ | 6,6 T US$ | — | — |
| EBIT | 5,3 T US$ | 4,3 T US$ | 3,6 T US$ | 3,5 T US$ | 3,4 T US$ | 3 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 3,8 T US$ | 2,9 T US$ | 2,3 T US$ | 2,3 T US$ | 2,6 T US$ | 2,2 T US$ |
| Thuế thu nhập | -129 Tr US$ | 39 Tr US$ | -55 Tr US$ | -5,4 Tr US$ | -115,5 Tr US$ | -40,5 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | — | — | — | — | — | — |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
AEP có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 3,25%2017
- 3,39%2018
- 2,87%2019
- 3,41%2020
- 3,37%2021
- 3,34%2022
- 4,15%2023
- 3,87%2024
- 3,24%2025
- 2,38%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 07/08/2026 | 10/09/2026 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 07/05/2026 | 10/06/2026 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 09/02/2026 | 10/03/2026 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2025 | 10/12/2025 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 07/08/2025 | 10/09/2025 | 0,93 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2025 | 10/06/2025 | 0,93 US$ |
| Cổ tức | 07/02/2025 | 10/03/2025 | 0,93 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2024 | 10/12/2024 | 0,93 US$ |
| Cổ tức | 08/08/2024 | 10/09/2024 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2024 | 10/06/2024 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 07/02/2024 | 08/03/2024 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 08/11/2023 | 08/12/2023 | 0,88 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 08/08/2023 | 08/09/2023 | 0,83 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2023 | 09/06/2023 | 0,83 US$ |
| Cổ tức | 08/02/2023 | 10/03/2023 | 0,83 US$ |
| Cổ tức | 08/11/2022 | 09/12/2022 | 0,83 US$ |
| Cổ tức | 08/08/2022 | 09/09/2022 | 0,78 US$ |
| Cổ tức | 06/05/2022 | 10/06/2022 | 0,78 US$ |
| Cổ tức | 08/02/2022 | 10/03/2022 | 0,78 US$ |
| Cổ tức | 08/11/2021 | 10/12/2021 | 0,78 US$ |
| Cổ tức | 06/08/2021 | 10/09/2021 | 0,74 US$ |
| Cổ tức | 06/05/2021 | 10/06/2021 | 0,74 US$ |
| Cổ tức | 08/02/2021 | 10/03/2021 | 0,74 US$ |
| Cổ tức | 06/11/2020 | 10/12/2020 | 0,74 US$ |
| Cổ tức | 06/08/2020 | 10/09/2020 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 06/05/2020 | 10/06/2020 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 06/02/2020 | 10/03/2020 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 06/11/2019 | 10/12/2019 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 07/08/2019 | 10/09/2019 | 0,67 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2019 | 10/06/2019 | 0,67 US$ |
| Cổ tức | 06/02/2019 | 08/03/2019 | 0,67 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2018 | 10/12/2018 | 0,67 US$ |
| Cổ tức | 08/08/2018 | 10/09/2018 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2018 | 08/06/2018 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 07/02/2018 | 09/03/2018 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 08/11/2017 | 08/12/2017 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 07/08/2017 | 08/09/2017 | 0,59 US$ |
| Cổ tức | 05/05/2017 | 09/06/2017 | 0,59 US$ |
| Cổ tức | 07/02/2017 | 10/03/2017 | 0,59 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2016 | 09/12/2016 | 0,59 US$ |
Về American Electric Power
- Ngành
- Vận tải và tiện ích công cộng
Câu hỏi về AEP
Giá AEP hôm nay là bao nhiêu?
AEP đang ở mức 119,75 US$ (0,94% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
AEP đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
AEP đã trả 3,74 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,24%.
AEP đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
AEP sinh lời 8,73% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,76% và mức sụt giảm tối đa -12,62%.