US · USD
ANET
Arista Networks
- Biên độ trong ngày
- 203,09 US$ – 207,43 US$
- Khối lượng trong ngày
- 992 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 116,13 US$ – 210,50 US$
Theo dõi ANET trên Fuolio
Xem ANET chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíANET qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 256,8 T US$
- P/E
- 483,69
- P/B
- 17,43
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
ANET đang giao dịch ở mức 483,69 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá ANET
Rủi ro và lợi nhuận của ANET
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +41,17% | +347,34% | +857,75% |
| Biến động (năm hóa) | 49,53% | 39,27% | 41,44% |
| Mức sụt giảm tối đa | -22,14% | -32,76% | -34,79% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 28/36 | 41/60 |
Đầu tư vào ANET lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 9.479,22 US$.
- Giá trị hôm nay với ANET
- 9.479,22 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +847,92%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +56,81%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ANET
Định giá
- P/E483,69
- P/B17,43
- EV/EBITDA55,34
- EV/EBIT56,47
- EV/Doanh thu24,36
- P/EBIT56,47
- P/S24,36
- P/OCF48,39
- P/FCF—
- Earnings yield1,77%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,42 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu11,73 US$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành2,96
- Hệ số thanh toán nhanh2,59
- Tỷ số tiền mặt0,34
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp63,00%
- Biên EBITDA44,02%
- Biên lợi nhuận hoạt động43,14%
- Biên lợi nhuận ròng5,06%
- Vòng quay tài sản0,44
Khả năng sinh lời
- ROE3,60%
- ROA2,25%
- ROIC24,90%
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)32,02%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-6,05%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của ANET là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 204,49 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 10,56 US$
- Thấp hơn giá 94,83%
√(22,50 × 0,42 US$ × 11,73 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- —
- Không áp dụng cho ANET: không chi trả cổ tức trong năm năm qua.
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của ANET theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 46.893.808,11 | 195.500.531,55 | 35.279.511,38 | 27.500.798,36 | 52.605.761,70 | 34,95 | 18,09 | 48,63 |
| P/B | 13,31 | 55,79 | 10,20 | 7,61 | 11,12 | 6,68 | 5,37 | 7,44 |
| EV/EBITDA | 41,91 | 185,45 | 31,63 | 23,39 | 45,37 | 30,18 | 18,55 | 53,01 |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,00 US$ | 0,00 US$ | 0,00 US$ | 0,00 US$ | 0,00 US$ | 8,31 US$ | 11,24 US$ | 4,33 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 9,84 US$ | 7,93 US$ | 23,09 US$ | 15,95 US$ | 12,93 US$ | 43,50 US$ | 37,85 US$ | 28,30 US$ |
| ROE | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 19,11% | 29,71% | 15,31% |
| ROIC | 25,76% | 25,73% | 26,95% | 26,72% | 21,00% | 18,10% | 27,76% | 12,75% |
| Biên lợi nhuận gộp | 64,06% | 64,13% | 61,95% | 61,07% | 63,80% | 63,94% | 64,06% | 63,84% |
| Biên EBITDA | 43,62% | 42,93% | 39,72% | 36,29% | 33,08% | 31,71% | 34,79% | 13,99% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 27,38% | 35,67% | 15,25% |
Báo cáo tài chính của ANET
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9 T US$ | 7 T US$ | 5,9 T US$ | 4,4 T US$ | 2,9 T US$ | 2,3 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -3,2 T US$ | -2,5 T US$ | -2,2 T US$ | -1,7 T US$ | -1,1 T US$ | -835,6 Tr US$ |
| Lợi nhuận gộp | 5,8 T US$ | 4,5 T US$ | 3,6 T US$ | 2,7 T US$ | 1,9 T US$ | 1,5 T US$ |
| EBITDA | 3,9 T US$ | 3 T US$ | 2,3 T US$ | 1,6 T US$ | 975,1 Tr US$ | 734,8 Tr US$ |
| EBIT | 3,9 T US$ | 2,9 T US$ | 2,3 T US$ | 1,5 T US$ | 924,7 Tr US$ | 699,7 Tr US$ |
| Kết quả tài chính | 393,6 Tr US$ | 320,5 Tr US$ | 164,7 Tr US$ | 54,7 Tr US$ | 6,1 Tr US$ | 39,2 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 4,2 T US$ | 3,3 T US$ | 2,4 T US$ | 1,6 T US$ | 930,9 Tr US$ | 738,9 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -738,3 Tr US$ | -413 Tr US$ | -334,7 Tr US$ | -229,4 Tr US$ | -90 Tr US$ | -104,3 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 3,5 N US$ | 2,9 N US$ | 2,1 N US$ | 1,4 N US$ | 841 US$ | 634,6 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ANET có trả cổ tức không?
ANET chưa có lịch sử chi trả cổ tức.
Về Arista Networks
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về ANET
Giá ANET hôm nay là bao nhiêu?
ANET đang ở mức 204,49 US$ (0,80% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
P/E và P/B của ANET là bao nhiêu?
ANET đang giao dịch với P/E là 483,69 và P/B là 17,43.
ANET đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ANET sinh lời 41,17% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 49,53% và mức sụt giảm tối đa -22,14%.