US · USD
AXP
American Express Company
- Biên độ trong ngày
- 303,61 US$ – 307,19 US$
- Khối lượng trong ngày
- 1,2 T US$
- Biên độ 52 tuần
- 290,55 US$ – 381,78 US$
Theo dõi AXP trên Fuolio
Xem AXP chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíAXP qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 205,4 T US$
- P/E
- 17,94
- P/B
- 5,99
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,16%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của AXP là 1,16%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,08%.
Lịch sử giá AXP
Rủi ro và lợi nhuận của AXP
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -15,01% | +114,74% | +85,50% |
| Biến động (năm hóa) | 18,78% | 23,40% | 26,50% |
| Mức sụt giảm tối đa | -18,06% | -18,06% | -30,19% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 21/36 | 29/60 |
Đầu tư vào AXP lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.854,96 US$.
- Giá trị hôm nay với AXP
- 1.854,96 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +85,50%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +13,16%
- Với S&P 500
- 1.661,44 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của AXP
Định giá
- P/E17,94
- P/B5,99
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu6,13
- P/EBIT—
- P/S4,77
- P/OCF11,12
- P/FCF13,64
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu16,95 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu50,76 US$
Nợ vay
- Nợ ròng58,7 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,71
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,72
- Hệ số thanh toán hiện hành—
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt—
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng26,56%
- Vòng quay tài sản0,14
Khả năng sinh lời
- ROE33,39%
- ROA3,71%
- ROIC—
- Payout20,89%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)12,66%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)10,25%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của AXP là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 304,10 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 139,13 US$
- Thấp hơn giá 54,25%
√(22,50 × 16,95 US$ × 50,76 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 39,63 US$
- Thấp hơn giá 86,97%
2,38 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của AXP theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 23,45 | 20,58 | 16,19 | 14,63 | 15,41 | 31,07 | 14,88 | 11,62 |
| P/B | 7,59 | 6,89 | 4,83 | 4,45 | 5,60 | 4,24 | 4,36 | 3,61 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,85% | 0,91% | 1,24% | 1,35% | 1,05% | 1,42% | 1,29% | 1,51% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 15,78 US$ | 14,42 US$ | 11,57 US$ | 10,10 US$ | 10,61 US$ | 3,89 US$ | 8,36 US$ | 8,21 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 48,75 US$ | 43,08 US$ | 38,76 US$ | 33,21 US$ | 29,21 US$ | 28,53 US$ | 28,55 US$ | 26,43 US$ |
| ROE | 32,36% | 33,47% | 29,85% | 30,41% | 36,34% | 13,64% | 29,30% | 31,05% |
| Biên lợi nhuận ròng | 26,23% | 26,09% | 22,50% | 21,96% | 29,08% | 14,27% | 24,00% | 26,01% |
Báo cáo tài chính của AXP
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 41,3 T US$ | 38,8 T US$ | 37,2 T US$ | 34,2 T US$ | 27,7 T US$ | 22 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | — | — | — | — | — | — |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 13,8 T US$ | 12,9 T US$ | 10,5 T US$ | 9,6 T US$ | 10,7 T US$ | 4,3 T US$ |
| Thuế thu nhập | -3 T US$ | -2,8 T US$ | -2,1 T US$ | -2,1 T US$ | -2,6 T US$ | -1,2 T US$ |
| Lợi nhuận ròng | 10,8 T US$ | 10,1 T US$ | 8,4 T US$ | 7,5 T US$ | 8,1 T US$ | 3,1 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
AXP có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 08/10/2026 | 10/11/2026 | 0,95 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,32%2017
- 1,51%2018
- 1,29%2019
- 1,42%2020
- 1,05%2021
- 1,35%2022
- 1,24%2023
- 0,91%2024
- 0,85%2025
- 0,89%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 01/07/2026 | 10/08/2026 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 01/04/2026 | 08/05/2026 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 01/01/2026 | 10/02/2026 | 0,82 US$ |
| Cổ tức | 09/10/2025 | 10/11/2025 | 0,82 US$ |
| Cổ tức | 02/07/2025 | 08/08/2025 | 0,82 US$ |
| Cổ tức | 03/04/2025 | 09/05/2025 | 0,82 US$ |
| Cổ tức | 02/01/2025 | 10/02/2025 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 03/10/2024 | 08/11/2024 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 04/07/2024 | 09/08/2024 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 03/04/2024 | 10/05/2024 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 03/01/2024 | 09/02/2024 | 0,60 US$ |
| Cổ tức | 04/10/2023 | 10/11/2023 | 0,60 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 05/07/2023 | 10/08/2023 | 0,60 US$ |
| Cổ tức | 04/04/2023 | 10/05/2023 | 0,60 US$ |
| Cổ tức | 04/01/2023 | 10/02/2023 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 12/10/2022 | 10/11/2022 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 29/06/2022 | 10/08/2022 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 06/04/2022 | 10/05/2022 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 05/01/2022 | 10/02/2022 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 06/10/2021 | 10/11/2021 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 30/06/2021 | 10/08/2021 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 30/03/2021 | 10/05/2021 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 06/01/2021 | 10/02/2021 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 07/10/2020 | 10/11/2020 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 30/06/2020 | 10/08/2020 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 01/04/2020 | 08/05/2020 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 01/01/2020 | 10/02/2020 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 02/10/2019 | 08/11/2019 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 02/07/2019 | 09/08/2019 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 03/04/2019 | 10/05/2019 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 02/01/2019 | 08/02/2019 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 03/10/2018 | 09/11/2018 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 04/07/2018 | 10/08/2018 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 04/04/2018 | 10/05/2018 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 03/01/2018 | 09/02/2018 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 04/10/2017 | 10/11/2017 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 04/07/2017 | 10/08/2017 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 04/04/2017 | 10/05/2017 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 03/01/2017 | 10/02/2017 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 04/10/2016 | 10/11/2016 | 0,32 US$ |
Về American Express Company
- Ngành
- Tài chính, bảo hiểm và bất động sản
Câu hỏi về AXP
Giá AXP hôm nay là bao nhiêu?
AXP đang ở mức 304,10 US$ (-0,43% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
AXP đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
AXP đã trả 3,16 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,85%.
Khi nào AXP trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,95 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 10/11/2026.
P/E và P/B của AXP là bao nhiêu?
AXP đang giao dịch với P/E là 17,94 và P/B là 5,99.
AXP đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
AXP sinh lời -15,01% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 18,78% và mức sụt giảm tối đa -18,06%.