US · USD
BIIB
Biogen Inc
- Biên độ trong ngày
- 219,81 US$ – 224,08 US$
- Khối lượng trong ngày
- 170,2 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 142,26 US$ – 228,69 US$
Theo dõi BIIB trên Fuolio
Xem BIIB chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBIIB qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 32,5 T US$
- P/E
- 23,66
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
BIIB đang giao dịch ở mức 23,66 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá BIIB
Rủi ro và lợi nhuận của BIIB
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +20,75% | -6,07% | -6,73% |
| Biến động (năm hóa) | 17,39% | 23,69% | 27,34% |
| Mức sụt giảm tối đa | -6,07% | -53,21% | -60,32% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 16/36 | 25/60 |
Đầu tư vào BIIB lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 932,72 US$.
- Giá trị hôm nay với BIIB
- 932,72 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -6,73%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -1,41%
- Với S&P 500
- 1.690,98 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BIIB
Định giá
- P/E23,66
- P/B—
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu3,90
- P/EBIT—
- P/S3,27
- P/OCF12,53
- P/FCF13,40
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu9,29 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu—
Nợ vay
- Nợ ròng6,3 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành3,06
- Hệ số thanh toán nhanh2,41
- Tỷ số tiền mặt—
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp75,49%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng13,81%
- Vòng quay tài sản0,34
Khả năng sinh lời
- ROE—
- ROA4,65%
- ROIC—
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-4,64%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-14,55%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Chỉ số của BIIB theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 19,98 | 13,72 | 32,40 | 13,13 | 22,66 | 9,32 | 8,77 | 13,36 |
| P/B | — | — | 2,54 | 2,99 | 3,24 | 3,49 | 3,87 | 4,54 |
| EV/EBITDA | — | — | — | — | 12,48 | 8,93 | 7,09 | 9,77 |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 8,81 US$ | 11,15 US$ | 7,99 US$ | 21,09 US$ | 10,59 US$ | 26,26 US$ | 33,83 US$ | 22,52 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | — | — | 101,81 US$ | 92,73 US$ | 74,14 US$ | 70,24 US$ | 76,66 US$ | 66,29 US$ |
| ROE | — | — | 7,84% | 22,74% | 14,28% | 37,39% | 44,13% | 33,98% |
| ROIC | — | — | — | — | 16,05% | 20,17% | 39,62% | 25,16% |
| Biên lợi nhuận gộp | 75,69% | 76,12% | 74,24% | 77,61% | 80,79% | 86,57% | 86,40% | 86,50% |
| Biên EBITDA | — | — | — | — | 30,31% | 37,24% | 52,21% | 48,61% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,07% | 16,87% | 11,80% | 29,95% | 14,17% | 29,76% | 40,96% | 32,93% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | — | — | 1,88 | 1,48 | 0,21 | 0,72 |
Báo cáo tài chính của BIIB
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9,9 T US$ | 9,7 T US$ | 9,8 T US$ | 10,2 T US$ | 11 T US$ | 13,4 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -2,4 T US$ | -2,3 T US$ | -2,5 T US$ | -2,3 T US$ | -2,1 T US$ | -1,8 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 7,5 T US$ | 7,4 T US$ | 7,3 T US$ | 7,9 T US$ | 8,9 T US$ | 11,6 T US$ |
| EBITDA | — | — | — | — | 3,3 T US$ | 5 T US$ |
| EBIT | — | — | — | — | 2,8 T US$ | 4,6 T US$ |
| Kết quả tài chính | -305,6 Tr US$ | -343,6 Tr US$ | -315,5 Tr US$ | 108,2 Tr US$ | -1,1 T US$ | 497,4 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,6 T US$ | 1,9 T US$ | 1,3 T US$ | 3,6 T US$ | 1,7 T US$ | 5 T US$ |
| Thuế thu nhập | -263,6 Tr US$ | -273,8 Tr US$ | -135,3 Tr US$ | -632,8 Tr US$ | -52,5 Tr US$ | -992,3 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,3 T US$ | 1,6 T US$ | 1,2 T US$ | 3 T US$ | 1,6 T US$ | 4 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BIIB có trả cổ tức không?
BIIB chưa có lịch sử chi trả cổ tức.
Về Biogen
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về BIIB
Giá BIIB hôm nay là bao nhiêu?
BIIB đang ở mức 219,88 US$ (-1,32% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
BIIB đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BIIB sinh lời 20,75% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 17,39% và mức sụt giảm tối đa -6,07%.