US · USD
BKR
Baker Hughes Co
- Biên độ trong ngày
- 54,35 US$ – 56,07 US$
- Khối lượng trong ngày
- 360,5 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 43,79 US$ – 69,18 US$
Theo dõi BKR trên Fuolio
Xem BKR chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBKR qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 55,2 T US$
- P/E
- 17,83
- P/B
- 2,77
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,65%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BKR là 1,65%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 2,36%.
Lịch sử giá BKR
Rủi ro và lợi nhuận của BKR
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +14,45% | +65,56% | +149,00% |
| Biến động (năm hóa) | 42,49% | 34,90% | 38,33% |
| Mức sụt giảm tối đa | -20,65% | -22,97% | -41,72% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 21/36 | 35/60 |
Đầu tư vào BKR lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.490,00 US$.
- Giá trị hôm nay với BKR
- 2.490,00 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +149,00%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +20,02%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BKR
Định giá
- P/E17,83
- P/B2,77
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu1,99
- P/EBIT—
- P/S1,99
- P/OCF12,45
- P/FCF—
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,12 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu20,05 US$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành2,09
- Hệ số thanh toán nhanh1,76
- Tỷ số tiền mặt—
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng11,17%
- Vòng quay tài sản0,53
Khả năng sinh lời
- ROE15,55%
- ROA5,88%
- ROIC—
- Payout29,50%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)6,26%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của BKR là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 55,62 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 37,51 US$
- Thấp hơn giá 32,55%
√(22,50 × 3,12 US$ × 20,05 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 13,30 US$
- Thấp hơn giá 76,09%
0,80 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của BKR theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 17,39 | 13,63 | 17,61 | -49,69 | — | — | — | — |
| P/B | 2,39 | 2,40 | 2,23 | 2,07 | — | — | — | — |
| EV/EBITDA | — | 9,63 | 10,05 | 13,30 | — | — | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 2,02% | 2,05% | 2,28% | 2,47% | 2,99% | 3,45% | 2,81% | 3,35% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,62 US$ | 3,01 US$ | 1,94 US$ | -0,59 US$ | — | — | — | — |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 19,06 US$ | 17,06 US$ | 15,35 US$ | 14,23 US$ | — | — | — | — |
| ROE | 13,74% | 17,63% | 12,64% | -4,18% | -1,48% | -77,10% | 0,58% | 1,12% |
| ROIC | — | 16,80% | 11,19% | 0,00% | 0,00% | -123,93% | 1,76% | 2,10% |
| Biên lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — | 18,59% | 17,42% |
| Biên EBITDA | — | 15,15% | 13,35% | 10,62% | 11,78% | -70,81% | 10,45% | 9,56% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,33% | 10,70% | 7,62% | -2,84% | -1,07% | -48,01% | 0,54% | 0,85% |
Báo cáo tài chính của BKR
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 27,7 T US$ | 27,8 T US$ | 25,5 T US$ | 21,2 T US$ | 20,5 T US$ | 20,7 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | — | 4,2 T US$ | 3,4 T US$ | 2,2 T US$ | 2,4 T US$ | -14,7 T US$ |
| EBIT | — | 3,1 T US$ | 2,3 T US$ | 1,2 T US$ | 1,3 T US$ | -16 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,9 T US$ | 3,3 T US$ | 2,7 T US$ | 22 Tr US$ | 428 Tr US$ | -15,2 T US$ |
| Thuế thu nhập | -253 Tr US$ | -257 Tr US$ | -685 Tr US$ | -600 Tr US$ | -758 Tr US$ | -559 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 2,6 T US$ | 3 T US$ | 1,9 T US$ | -601 Tr US$ | -219 Tr US$ | -9,9 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BKR có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 57,49%2017
- 3,35%2018
- 2,81%2019
- 3,45%2020
- 2,99%2021
- 2,47%2022
- 2,28%2023
- 2,05%2024
- 2,02%2025
- 1,24%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 06/08/2026 | 17/08/2026 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 04/05/2026 | 15/05/2026 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 16/02/2026 | 27/02/2026 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 03/11/2025 | 14/11/2025 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 04/08/2025 | 15/08/2025 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 05/05/2025 | 16/05/2025 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 10/02/2025 | 21/02/2025 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 01/11/2024 | 14/11/2024 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 05/08/2024 | 16/08/2024 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 02/05/2024 | 16/05/2024 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 09/02/2024 | 23/02/2024 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 02/11/2023 | 17/11/2023 | 0,20 US$ |
Xem tất cả 41 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 04/08/2023 | 18/08/2023 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 25/05/2023 | 09/06/2023 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 02/02/2023 | 17/02/2023 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 03/11/2022 | 18/11/2022 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 05/08/2022 | 19/08/2022 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 26/05/2022 | 10/06/2022 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 03/02/2022 | 18/02/2022 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 29/10/2021 | 12/11/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 06/08/2021 | 20/08/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 21/05/2021 | 04/06/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 05/02/2021 | 19/02/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 05/11/2020 | 20/11/2020 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 06/08/2020 | 21/08/2020 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 21/05/2020 | 05/06/2020 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 30/01/2020 | 14/02/2020 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 06/11/2019 | 22/11/2019 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 09/08/2019 | 23/08/2019 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 17/05/2019 | 31/05/2019 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 31/01/2019 | 15/02/2019 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2018 | 30/11/2018 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 10/08/2018 | 24/08/2018 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 18/05/2018 | 01/06/2018 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 01/02/2018 | 16/02/2018 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 02/11/2017 | 22/11/2017 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 08/08/2017 | 25/08/2017 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 04/07/2017 | 06/07/2017 | 17,50 US$ |
| Cổ tức | 03/05/2017 | 19/05/2017 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 01/02/2017 | 17/02/2017 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 02/11/2016 | 18/11/2016 | 0,17 US$ |
Về Baker Hughes
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về BKR
Giá BKR hôm nay là bao nhiêu?
BKR đang ở mức 55,62 US$ (1,31% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
BKR đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
BKR đã trả 0,92 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,02%.
P/E và P/B của BKR là bao nhiêu?
BKR đang giao dịch với P/E là 17,83 và P/B là 2,77.
BKR đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BKR sinh lời 14,45% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 42,49% và mức sụt giảm tối đa -20,65%.