US · USD
CCZ
Comcast Holdings Corp
- Biên độ trong ngày
- 62,44 US$ – 62,90 US$
- Khối lượng trong ngày
- 62,4 US$
- Biên độ 52 tuần
- 57,30 US$ – 66,01 US$
Theo dõi CCZ trên Fuolio
Xem CCZ chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíCCZ qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 128,8 T US$
- P/E
- 11,50
- P/B
- 1,44
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,96%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của CCZ là 2,96%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,93%.
Lịch sử giá CCZ
Rủi ro và lợi nhuận của CCZ
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +3,54% | +26,68% | +15,11% |
| Biến động (năm hóa) | 12,60% | 13,17% | 15,03% |
| Mức sụt giảm tối đa | -5,34% | -10,00% | -16,57% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 17/36 | 30/60 |
Đầu tư vào CCZ lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.151,07 US$.
- Giá trị hôm nay với CCZ
- 1.151,07 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +15,11%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +2,85%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của CCZ
Định giá
- P/E11,50
- P/B1,44
- EV/EBITDA3,78
- EV/EBIT7,03
- EV/Doanh thu1,03
- P/EBIT7,03
- P/S1,03
- P/OCF3,96
- P/FCF6,30
- Earnings yield14,22%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu5,43 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu43,51 US$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành0,80
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,23
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA27,28%
- Biên lợi nhuận hoạt động14,66%
- Biên lợi nhuận ròng8,97%
- Vòng quay tài sản0,48
Khả năng sinh lời
- ROE12,48%
- ROA4,35%
- ROIC15,72%
- Payout34,05%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)2,76%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-2,12%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của CCZ là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 62,44 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 72,90 US$
- Cao hơn giá 16,76%
√(22,50 × 5,43 US$ × 43,51 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 29,06 US$
- Thấp hơn giá 53,45%
1,74 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của CCZ theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất cổ tức | 2,99% | 3,40% | 2,50% | 3,42% | 2,36% | 3,64% | — | — |
| ROE | 20,64% | 18,92% | 18,61% | 6,63% | 14,73% | 11,66% | 15,78% | 16,38% |
| ROIC | 16,28% | 23,15% | 20,80% | 9,20% | 15,70% | 14,74% | 20,02% | 20,66% |
| Biên EBITDA | 29,81% | 30,79% | 30,97% | 22,95% | 29,75% | 29,54% | 31,28% | 31,77% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,17% | 13,09% | 12,66% | 4,42% | 12,17% | 10,17% | 11,99% | 12,41% |
Báo cáo tài chính của CCZ
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 123,7 T US$ | 123,7 T US$ | 121,6 T US$ | 121,4 T US$ | 116,4 T US$ | 103,6 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | 36,9 T US$ | 38,1 T US$ | 37,7 T US$ | 27,9 T US$ | 34,6 T US$ | 30,6 T US$ |
| EBIT | 20,7 T US$ | 23,3 T US$ | 23,3 T US$ | 14 T US$ | 20,8 T US$ | 17,5 T US$ |
| Kết quả tài chính | 9,5 T US$ | -490 Tr US$ | 1,3 T US$ | -861 Tr US$ | 2,6 T US$ | 1,2 T US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 25,8 T US$ | 18,7 T US$ | 20,5 T US$ | 9,3 T US$ | 19,1 T US$ | 14,1 T US$ |
| Thuế thu nhập | -6,1 T US$ | -2,8 T US$ | -5,4 T US$ | -4,4 T US$ | -5,3 T US$ | -3,4 T US$ |
| Lợi nhuận ròng | 20 T US$ | 16,2 T US$ | 15,4 T US$ | 5,4 T US$ | 14,2 T US$ | 10,5 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
CCZ có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/09/2026 | 15/10/2026 | 0,46 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2017
- 2018
- 2019
- 3,64%2020
- 2,36%2021
- 3,42%2022
- 2,50%2023
- 3,40%2024
- 2,99%2025
- 2,22%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/06/2026 | 15/07/2026 | 0,46 US$ |
| Cổ tức | 31/03/2026 | 15/04/2026 | 0,46 US$ |
| Cổ tức | 30/12/2025 | 15/01/2026 | 0,46 US$ |
| Cổ tức | 30/09/2025 | 15/10/2025 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 30/06/2025 | 15/07/2025 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 31/03/2025 | 15/04/2025 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 30/12/2024 | 15/01/2025 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 30/09/2024 | 15/10/2024 | 0,01 US$ |
| Cổ tức | 28/06/2024 | 15/07/2024 | 0,42 US$ |
| Cổ tức | 27/03/2024 | 15/04/2024 | 1,21 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2023 | 16/01/2024 | 0,42 US$ |
| Cổ tức | 27/09/2023 | 16/10/2023 | 0,36 US$ |
Xem tất cả 39 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/06/2023 | 17/07/2023 | 0,36 US$ |
| Cổ tức | 29/03/2023 | 17/04/2023 | 0,36 US$ |
| Cổ tức | 28/12/2022 | 15/01/2023 | 0,36 US$ |
| Cổ tức | 28/09/2022 | 15/10/2022 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 29/06/2022 | 15/07/2022 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 27/04/2022 | 16/05/2022 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 30/03/2022 | 15/04/2022 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 29/12/2021 | 18/01/2022 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 29/09/2021 | 15/10/2021 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 29/06/2021 | 15/07/2021 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 30/03/2021 | 15/04/2021 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 29/12/2020 | 15/01/2021 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 29/09/2020 | 15/10/2020 | 1,07 US$ |
| Cổ tức | 29/06/2020 | 15/07/2020 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 31/03/2020 | 15/04/2020 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2019 | 15/01/2020 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 27/09/2019 | 15/10/2019 | 0,38 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2019 | 15/07/2019 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 28/03/2019 | 15/04/2019 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2018 | 15/01/2019 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 27/09/2018 | 15/10/2018 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2018 | 16/07/2018 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 27/03/2018 | 16/04/2018 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2017 | 16/01/2018 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 27/09/2017 | 16/10/2017 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2017 | 17/07/2017 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 28/03/2017 | 17/04/2017 | 0,39 US$ |
Về Comcast Holdings
- Ngành
- Vận tải và tiện ích công cộng
Câu hỏi về CCZ
Giá CCZ hôm nay là bao nhiêu?
CCZ đang ở mức 62,44 US$ (0,00% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
CCZ đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
CCZ đã trả 1,79 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,99%.
Khi nào CCZ trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,46 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 15/10/2026.
P/E và P/B của CCZ là bao nhiêu?
CCZ đang giao dịch với P/E là 11,50 và P/B là 1,44.
CCZ đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
CCZ sinh lời 3,54% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 12,60% và mức sụt giảm tối đa -5,34%.