US · USD
DELL
Dell Technologies Inc
- Biên độ trong ngày
- 537,67 US$ – 553,48 US$
- Khối lượng trong ngày
- 2,6 T US$
- Biên độ 52 tuần
- 110,54 US$ – 588,40 US$
Theo dõi DELL trên Fuolio
Xem DELL chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíDELL qua các con số
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,43%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,83
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của DELL là 0,43%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 1,86%.
Lịch sử giá DELL
Rủi ro và lợi nhuận của DELL
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +282,91% | +716,31% | +1.018,99% |
| Biến động (năm hóa) | 107,11% | 69,10% | 58,05% |
| Mức sụt giảm tối đa | -29,05% | -33,96% | -38,96% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 24/36 | 37/60 |
Đầu tư vào DELL lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 11.189,87 US$.
- Giá trị hôm nay với DELL
- 11.189,87 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +1.018,99%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +62,10%
- Với S&P 500
- 1.788,52 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của DELL
Nợ vay
- Nợ ròng14,4 T US$
- Nợ ròng/EBITDA0,83
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-10,10
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-18,21
- Hệ số thanh toán hiện hành0,96
- Hệ số thanh toán nhanh0,71
- Tỷ số tiền mặt0,14
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp19,80%
- Biên EBITDA11,44%
- Biên lợi nhuận hoạt động9,43%
- Biên lợi nhuận ròng7,53%
- Vòng quay tài sản1,19
Khả năng sinh lời
- ROE-797,34%
- ROA8,93%
- ROIC90,34%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)10,32%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)24,68%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của DELL là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 537,95 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của DELL nên chưa tính được công thức.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 25,65 US$
- Thấp hơn giá 95,23%
1,54 US$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của DELL theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất cổ tức | 0,33% | 1,60% | 1,48% | 1,88% | 2,46% | — | — | — |
| ROE | -240,32% | -308,77% | -151,41% | -77,58% | -338,69% | 131,10% | -293,27% | 40,07% |
| ROIC | 70,00% | 39,68% | 47,40% | 38,40% | 38,99% | 13,65% | 0,00% | -0,52% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,00% | 22,24% | 23,83% | 22,18% | 21,63% | 23,24% | 24,33% | 27,65% |
| Biên EBITDA | 9,85% | 9,79% | 9,85% | 8,73% | 9,10% | 10,47% | 10,03% | 8,34% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,23% | 4,79% | 3,81% | 2,37% | 5,64% | 3,75% | 5,44% | -2,55% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,07 | 1,68 | 1,34 | 1,61 | 1,27 | 2,57 | 4,12 | 5,23 |
Báo cáo tài chính của DELL
| Khoản mục | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 113,5 T US$ | 95,6 T US$ | 88,4 T US$ | 102,3 T US$ | 101,2 T US$ | 86,7 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -90,8 T US$ | -74,3 T US$ | -67,4 T US$ | -79,6 T US$ | -79,3 T US$ | -66,5 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 22,7 T US$ | 21,3 T US$ | 21,1 T US$ | 22,7 T US$ | 21,9 T US$ | 20,1 T US$ |
| EBITDA | 11,2 T US$ | 9,4 T US$ | 8,7 T US$ | 8,9 T US$ | 9,2 T US$ | 9,1 T US$ |
| EBIT | 8,1 T US$ | 6,2 T US$ | 5,4 T US$ | 5,8 T US$ | 4,7 T US$ | 3,7 T US$ |
| Kết quả tài chính | -886 Tr US$ | -1,2 T US$ | -1,3 T US$ | -2,5 T US$ | 1,3 T US$ | -1,3 T US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 7,3 T US$ | 5 T US$ | 4,1 T US$ | 3,2 T US$ | 5,9 T US$ | 2,3 T US$ |
| Thuế thu nhập | -1,3 T US$ | -472 Tr US$ | -715 Tr US$ | -803 Tr US$ | -981 Tr US$ | -101 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 5,9 T US$ | 4,6 T US$ | 3,4 T US$ | 2,4 T US$ | 5,7 T US$ | 3,3 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
DELL có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 19/10/2026 | 30/10/2026 | 0,63 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,46%2022
- 1,88%2023
- 1,48%2024
- 1,60%2025
- 0,33%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 20/07/2026 | 31/07/2026 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 20/04/2026 | 01/05/2026 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 19/01/2026 | 30/01/2026 | 0,53 US$ |
| Cổ tức | 20/10/2025 | 31/10/2025 | 0,53 US$ |
| Cổ tức | 21/07/2025 | 01/08/2025 | 0,53 US$ |
| Cổ tức | 21/04/2025 | 02/05/2025 | 0,53 US$ |
| Cổ tức | 21/01/2025 | 31/01/2025 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 21/10/2024 | 01/11/2024 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 22/07/2024 | 02/08/2024 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 19/04/2024 | 03/05/2024 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 19/01/2024 | 02/02/2024 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 20/10/2023 | 03/11/2023 | 0,37 US$ |
Xem tất cả 18 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 21/07/2023 | 04/08/2023 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 21/04/2023 | 05/05/2023 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 23/01/2023 | 03/02/2023 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 17/10/2022 | 28/10/2022 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 18/07/2022 | 29/07/2022 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 18/04/2022 | 29/04/2022 | 0,33 US$ |
Về Dell Technologies
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về DELL
Giá DELL hôm nay là bao nhiêu?
DELL đang ở mức 537,95 US$ (-0,30% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
DELL đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
DELL đã trả 2,02 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,60%.
Khi nào DELL trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,63 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/10/2026.
DELL đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
DELL sinh lời 282,91% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 107,11% và mức sụt giảm tối đa -29,05%.