US · USD
DHR
Danaher Corporation
- Biên độ trong ngày
- 219,69 US$ – 226,11 US$
- Khối lượng trong ngày
- 1,1 T US$
- Biên độ 52 tuần
- 161,29 US$ – 240,61 US$
Theo dõi DHR trên Fuolio
Xem DHR chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíDHR qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 155,7 T US$
- P/E
- 38,90
- P/B
- 2,96
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,69%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của DHR là 0,69%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,40%.
Lịch sử giá DHR
Rủi ro và lợi nhuận của DHR
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +3,62% | +17,42% | -17,77% |
| Biến động (năm hóa) | 19,10% | 20,10% | 22,29% |
| Mức sụt giảm tối đa | -21,66% | -35,02% | -37,35% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 17/36 | 27/60 |
Đầu tư vào DHR lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 822,28 US$.
- Giá trị hôm nay với DHR
- 822,28 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -17,77%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -3,84%
- Với S&P 500
- 1.661,44 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của DHR
Định giá
- P/E38,90
- P/B2,96
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT35,28
- EV/Doanh thu7,20
- P/EBIT30,38
- P/S6,20
- P/OCF23,47
- P/FCF28,49
- Earnings yield2,83%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu5,70 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu74,80 US$
Nợ vay
- Nợ ròng25,1 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,48
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,48
- Hệ số thanh toán hiện hành1,65
- Hệ số thanh toán nhanh1,25
- Tỷ số tiền mặt—
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp58,51%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động20,42%
- Biên lợi nhuận ròng15,95%
- Vòng quay tài sản0,27
Khả năng sinh lời
- ROE7,61%
- ROA4,33%
- ROIC5,53%
- Payout26,69%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-1,24%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-6,53%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của DHR là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 221,55 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 97,91 US$
- Thấp hơn giá 55,81%
√(22,50 × 5,70 US$ × 74,80 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 16,06 US$
- Thấp hơn giá 92,75%
0,96 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của DHR theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 44,79 | 42,08 | 35,92 | 26,82 | 36,59 | 43,39 | 35,52 | 27,30 |
| P/B | 3,08 | 3,31 | 3,20 | 3,86 | 5,21 | 3,98 | 3,53 | 2,57 |
| EV/EBITDA | — | — | 25,49 | 21,98 | 30,52 | 29,87 | 24,33 | 19,20 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,54% | 0,46% | 0,42% | 0,36% | 0,25% | 0,32% | 0,44% | 0,60% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 5,11 US$ | 5,46 US$ | 6,44 US$ | 9,89 US$ | 8,99 US$ | 5,12 US$ | 4,32 US$ | 3,78 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 74,29 US$ | 69,32 US$ | 72,31 US$ | 68,74 US$ | 63,14 US$ | 55,84 US$ | 43,48 US$ | 40,20 US$ |
| ROE | 6,88% | 7,87% | 8,91% | 14,39% | 14,24% | 9,17% | 9,94% | 9,40% |
| ROIC | 5,62% | 6,27% | 6,20% | 9,65% | 7,92% | 5,63% | 7,55% | 6,69% |
| Biên lợi nhuận gộp | 59,11% | 59,50% | 58,74% | 60,76% | 61,44% | 55,98% | 55,74% | 55,75% |
| Biên EBITDA | — | — | 30,84% | 36,29% | 34,03% | 26,95% | 24,89% | 24,83% |
| Biên lợi nhuận ròng | 14,71% | 16,33% | 19,94% | 27,06% | 25,94% | 16,36% | 16,79% | 15,55% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | 2,27 | 1,97 | 2,63 | 3,53 | 0,36 | 2,10 |
Báo cáo tài chính của DHR
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 24,6 T US$ | 23,9 T US$ | 23,9 T US$ | 26,6 T US$ | 24,8 T US$ | 22,3 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -10 T US$ | -9,7 T US$ | -9,9 T US$ | -10,5 T US$ | -9,6 T US$ | -9,8 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 14,5 T US$ | 14,2 T US$ | 14 T US$ | 16,2 T US$ | 15,2 T US$ | 12,5 T US$ |
| EBITDA | — | — | 7,4 T US$ | 9,7 T US$ | 8,4 T US$ | 6 T US$ |
| EBIT | 4,7 T US$ | 4,9 T US$ | 5,2 T US$ | 7,5 T US$ | 6,4 T US$ | 4,2 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 4,2 T US$ | 4,6 T US$ | 5 T US$ | 7,1 T US$ | 6,5 T US$ | 4,5 T US$ |
| Thuế thu nhập | -633 Tr US$ | -747 Tr US$ | -823 Tr US$ | -818 Tr US$ | -1,1 T US$ | -849 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 3,6 T US$ | 3,9 T US$ | 4,8 T US$ | 7,2 T US$ | 6,4 T US$ | 3,6 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
DHR có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/09/2026 | 30/10/2026 | 0,40 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,59%2017
- 0,60%2018
- 0,44%2019
- 0,32%2020
- 0,25%2021
- 0,36%2022
- 0,42%2023
- 0,46%2024
- 0,54%2025
- 0,51%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 25/06/2026 | 31/07/2026 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 26/03/2026 | 24/04/2026 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 25/12/2025 | 30/01/2026 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 25/09/2025 | 31/10/2025 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 26/06/2025 | 25/07/2025 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 27/03/2025 | 25/04/2025 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 26/12/2024 | 31/01/2025 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 26/09/2024 | 25/10/2024 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2024 | 26/07/2024 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 26/03/2024 | 26/04/2024 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2023 | 26/01/2024 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 10/10/2023 | 27/10/2023 | 0,27 US$ |
Xem tất cả 39 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/06/2023 | 28/07/2023 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 29/03/2023 | 28/04/2023 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 28/12/2022 | 27/01/2023 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 28/09/2022 | 28/10/2022 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 22/06/2022 | 29/07/2022 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 23/03/2022 | 29/04/2022 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 28/12/2021 | 28/01/2022 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 28/09/2021 | 29/10/2021 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 23/06/2021 | 30/07/2021 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 24/03/2021 | 30/04/2021 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 23/12/2020 | 29/01/2021 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 24/09/2020 | 30/10/2020 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 24/06/2020 | 31/07/2020 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 25/03/2020 | 24/04/2020 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 25/12/2019 | 31/01/2020 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 25/09/2019 | 25/10/2019 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 26/06/2019 | 26/07/2019 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 27/03/2019 | 26/04/2019 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 26/12/2018 | 25/01/2019 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 26/09/2018 | 26/10/2018 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2018 | 27/07/2018 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 27/03/2018 | 27/04/2018 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2017 | 26/01/2018 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 27/09/2017 | 27/10/2017 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2017 | 28/07/2017 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 28/03/2017 | 28/04/2017 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2016 | 27/01/2017 | 0,11 US$ |
Về Danaher
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về DHR
Giá DHR hôm nay là bao nhiêu?
DHR đang ở mức 221,55 US$ (-2,02% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
DHR đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
DHR đã trả 1,23 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,54%.
Khi nào DHR trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,40 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/10/2026.
P/E và P/B của DHR là bao nhiêu?
DHR đang giao dịch với P/E là 38,90 và P/B là 2,96.
DHR đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
DHR sinh lời 3,62% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 19,10% và mức sụt giảm tối đa -21,66%.