US · USD
DUK
Duke Energy Corporation
- Biên độ trong ngày
- 112,61 US$ – 114,00 US$
- Khối lượng trong ngày
- 241,4 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 111,09 US$ – 131,16 US$
Theo dõi DUK trên Fuolio
Xem DUK chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíDUK qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 88,6 T US$
- P/E
- 17,24
- P/B
- 1,63
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 3,77%
- Nợ ròng/EBITDA
- 5,21
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của DUK là 3,77%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 3,84%.
Lịch sử giá DUK
Rủi ro và lợi nhuận của DUK
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -5,37% | +43,12% | +35,06% |
| Biến động (năm hóa) | 14,49% | 13,89% | 16,06% |
| Mức sụt giảm tối đa | -12,01% | -12,01% | -17,45% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 24/36 | 37/60 |
Đầu tư vào DUK lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.350,44 US$.
- Giá trị hôm nay với DUK
- 1.350,44 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +35,04%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +6,19%
- Với S&P 500
- 1.666,18 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của DUK
Định giá
- P/E17,24
- P/B1,63
- EV/EBITDA10,45
- EV/EBIT19,61
- EV/Doanh thu5,43
- P/EBIT9,83
- P/S2,72
- P/OCF7,59
- P/FCF-26,85
- Earnings yield5,10%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu6,59 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu69,85 US$
Nợ vay
- Nợ ròng88,1 T US$
- Nợ ròng/EBITDA5,21
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,62
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,66
- Hệ số thanh toán hiện hành0,66
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,11
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA51,99%
- Biên lợi nhuận hoạt động27,70%
- Biên lợi nhuận ròng15,80%
- Vòng quay tài sản0,16
Khả năng sinh lời
- ROE9,44%
- ROA2,59%
- ROIC5,50%
- Payout64,93%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)6,69%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)29,14%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của DUK là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 113,65 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 101,79 US$
- Thấp hơn giá 10,44%
√(22,50 × 6,59 US$ × 69,85 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 67,67 US$
- Thấp hơn giá 40,46%
4,06 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của DUK theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 18,35 | 18,49 | 26,33 | 31,10 | 20,65 | 51,11 | 17,85 | 23,53 |
| P/B | 1,76 | 1,67 | 1,52 | 1,61 | 1,64 | 1,47 | 1,43 | 1,43 |
| EV/EBITDA | 11,07 | 11,68 | 11,71 | 12,87 | 13,21 | 13,21 | 11,74 | 12,82 |
| Tỷ suất cổ tức | 3,60% | 3,84% | 4,18% | 3,86% | 3,72% | 4,17% | 4,11% | 4,21% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 6,39 US$ | 5,83 US$ | 3,69 US$ | 3,31 US$ | 5,08 US$ | 1,79 US$ | 5,11 US$ | 3,67 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 66,66 US$ | 64,56 US$ | 63,71 US$ | 64,05 US$ | 64,07 US$ | 62,40 US$ | 63,85 US$ | 60,27 US$ |
| ROE | 9,58% | 9,03% | 5,78% | 5,17% | 7,93% | 2,87% | 8,00% | 6,08% |
| ROIC | 5,41% | 5,24% | 5,00% | 4,54% | 4,42% | 4,14% | 4,63% | 3,95% |
| Biên lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — | 71,96% | 71,25% |
| Biên EBITDA | 51,45% | 47,74% | 45,87% | 41,34% | 45,59% | 43,25% | 44,71% | 39,49% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,65% | 15,05% | 9,91% | 8,89% | 15,96% | 5,92% | 15,39% | 11,22% |
| Nợ ròng/EBITDA | 5,49 | 5,85 | 6,03 | 6,18 | 5,98 | 6,21 | 5,60 | 6,13 |
Báo cáo tài chính của DUK
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 31,7 T US$ | 30,1 T US$ | 28,7 T US$ | 28,7 T US$ | 24,5 T US$ | 23,3 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | 16,3 T US$ | 14,3 T US$ | 13,2 T US$ | 11,9 T US$ | 11,2 T US$ | 10,1 T US$ |
| EBIT | 8,6 T US$ | 7,9 T US$ | 7,1 T US$ | 6 T US$ | 5,5 T US$ | 4,6 T US$ |
| Kết quả tài chính | 720 Tr US$ | 652 Tr US$ | 711 Tr US$ | 505 Tr US$ | 698 Tr US$ | -1,6 T US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 5,7 T US$ | 5,2 T US$ | 4,8 T US$ | 4,1 T US$ | 4 T US$ | 920 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -642 Tr US$ | -590 Tr US$ | -438 Tr US$ | -300 Tr US$ | -268 Tr US$ | 169 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 5 T US$ | 4,5 T US$ | 2,8 T US$ | 2,6 T US$ | 3,9 T US$ | 1,4 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
DUK có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 4,15%2017
- 4,21%2018
- 4,11%2019
- 4,17%2020
- 3,72%2021
- 3,86%2022
- 4,18%2023
- 3,84%2024
- 3,60%2025
- 2,83%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 13/08/2026 | 16/09/2026 | 1,09 US$ |
| Cổ tức | 14/05/2026 | 16/06/2026 | 1,07 US$ |
| Cổ tức | 12/02/2026 | 16/03/2026 | 1,07 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2025 | 16/12/2025 | 1,07 US$ |
| Cổ tức | 14/08/2025 | 16/09/2025 | 1,07 US$ |
| Cổ tức | 15/05/2025 | 16/06/2025 | 1,05 US$ |
| Cổ tức | 13/02/2025 | 17/03/2025 | 1,05 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2024 | 16/12/2024 | 1,05 US$ |
| Cổ tức | 15/08/2024 | 16/09/2024 | 1,05 US$ |
| Cổ tức | 15/05/2024 | 17/06/2024 | 1,03 US$ |
| Cổ tức | 14/02/2024 | 18/03/2024 | 1,03 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2023 | 18/12/2023 | 1,03 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/08/2023 | 18/09/2023 | 1,03 US$ |
| Cổ tức | 10/05/2023 | 16/06/2023 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 15/02/2023 | 16/03/2023 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 16/11/2022 | 16/12/2022 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 10/08/2022 | 16/09/2022 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 11/05/2022 | 16/06/2022 | 0,99 US$ |
| Cổ tức | 16/02/2022 | 16/03/2022 | 0,99 US$ |
| Cổ tức | 09/11/2021 | 16/12/2021 | 0,99 US$ |
| Cổ tức | 11/08/2021 | 16/09/2021 | 0,99 US$ |
| Cổ tức | 12/05/2021 | 16/06/2021 | 0,97 US$ |
| Cổ tức | 10/02/2021 | 16/03/2021 | 0,97 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2020 | 16/12/2020 | 0,97 US$ |
| Cổ tức | 12/08/2020 | 16/09/2020 | 0,97 US$ |
| Cổ tức | 13/05/2020 | 16/06/2020 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 12/02/2020 | 16/03/2020 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2019 | 16/12/2019 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 14/08/2019 | 16/09/2019 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 15/05/2019 | 17/06/2019 | 0,93 US$ |
| Cổ tức | 13/02/2019 | 18/03/2019 | 0,93 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2018 | 17/12/2018 | 0,93 US$ |
| Cổ tức | 15/08/2018 | 17/09/2018 | 0,93 US$ |
| Cổ tức | 16/05/2018 | 18/06/2018 | 0,89 US$ |
| Cổ tức | 14/02/2018 | 16/03/2018 | 0,89 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2017 | 18/12/2017 | 0,89 US$ |
| Cổ tức | 15/08/2017 | 18/09/2017 | 0,89 US$ |
| Cổ tức | 16/05/2017 | 16/06/2017 | 0,86 US$ |
| Cổ tức | 14/02/2017 | 16/03/2017 | 0,86 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2016 | 16/12/2016 | 0,86 US$ |
Về Duke Energy
- Ngành
- Vận tải và tiện ích công cộng
Câu hỏi về DUK
Giá DUK hôm nay là bao nhiêu?
DUK đang ở mức 113,65 US$ (-0,32% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
DUK đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
DUK đã trả 4,22 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,60%.
P/E và P/B của DUK là bao nhiêu?
DUK đang giao dịch với P/E là 17,24 và P/B là 1,63.
DUK đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
DUK sinh lời -5,37% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 14,49% và mức sụt giảm tối đa -12,01%.