US · USD
EBAY
eBay Inc
- Biên độ trong ngày
- 104,64 US$ – 107,64 US$
- Khối lượng trong ngày
- 381,6 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 78,69 US$ – 118,27 US$
Theo dõi EBAY trên Fuolio
Xem EBAY chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíEBAY qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 47,1 T US$
- P/E
- 21,21
- P/B
- 10,10
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,15%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,50
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của EBAY là 1,15%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 1,71%.
Lịch sử giá EBAY
Rủi ro và lợi nhuận của EBAY
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +18,09% | +152,79% | +66,21% |
| Biến động (năm hóa) | 22,23% | 25,96% | 30,22% |
| Mức sụt giảm tối đa | -10,60% | -11,67% | -51,24% |
| Số tháng tăng | 9/12 | 25/36 | 34/60 |
Đầu tư vào EBAY lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.662,09 US$.
- Giá trị hôm nay với EBAY
- 1.662,09 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +66,21%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +10,70%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của EBAY
Định giá
- P/E21,21
- P/B10,10
- EV/EBITDA15,49
- EV/EBIT18,53
- EV/Doanh thu3,80
- P/EBIT19,12
- P/S3,92
- P/OCF15,52
- P/FCF19,41
- Earnings yield5,40%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu4,99 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,48 US$
Nợ vay
- Nợ ròng-1,5 T US$
- Nợ ròng/EBITDA-0,50
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,31
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,18
- Hệ số thanh toán hiện hành1,02
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,39
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp72,49%
- Biên EBITDA24,55%
- Biên lợi nhuận hoạt động20,52%
- Biên lợi nhuận ròng18,50%
- Vòng quay tài sản0,67
Khả năng sinh lời
- ROE47,63%
- ROA12,39%
- ROIC67,79%
- Payout24,43%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)3,64%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-29,64%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của EBAY là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 105,89 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 34,32 US$
- Thấp hơn giá 67,59%
√(22,50 × 4,99 US$ × 10,48 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 16,13 US$
- Thấp hơn giá 84,76%
0,97 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của EBAY theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 19,21 | 14,62 | 8,17 | -17,54 | 2,87 | 6,03 | 16,10 | 10,15 |
| P/B | 8,70 | 5,60 | 3,53 | 4,32 | 4,00 | 9,60 | 10,02 | 4,09 |
| EV/EBITDA | 14,05 | 10,29 | 12,21 | 9,85 | 12,38 | 12,03 | 14,84 | 13,46 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,33% | 1,74% | 2,29% | 2,12% | 1,08% | 1,27% | 1,55% | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 4,53 US$ | 4,24 US$ | 5,34 US$ | -2,36 US$ | 23,16 US$ | 8,33 US$ | 2,24 US$ | 2,77 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 10,01 US$ | 11,07 US$ | 12,35 US$ | 9,60 US$ | 16,64 US$ | 5,23 US$ | 3,61 US$ | 6,87 US$ |
| ROE | 45,30% | 38,29% | 43,26% | -24,63% | 139,17% | 159,14% | 62,23% | 40,28% |
| ROIC | 58,53% | 51,03% | 11,28% | 17,99% | 14,36% | 25,08% | 17,30% | 13,65% |
| Biên lợi nhuận gộp | 71,45% | 71,99% | 71,98% | 72,64% | 74,57% | 79,80% | 78,66% | 76,61% |
| Biên EBITDA | 24,31% | 26,14% | 23,56% | 28,50% | 32,71% | 35,93% | 31,53% | 27,09% |
| Biên lợi nhuận ròng | 18,30% | 19,21% | 27,36% | -12,96% | 130,60% | 63,72% | 24,04% | 29,25% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,41 | -0,45 | 2,72 | 1,88 | 0,91 | 1,33 | 2,56 | 2,50 |
Báo cáo tài chính của EBAY
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 11,1 T US$ | 10,3 T US$ | 10,1 T US$ | 9,8 T US$ | 10,4 T US$ | 8,9 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -3,2 T US$ | -2,9 T US$ | -2,8 T US$ | -2,7 T US$ | -2,7 T US$ | -1,8 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 7,9 T US$ | 7,4 T US$ | 7,3 T US$ | 7,1 T US$ | 7,8 T US$ | 7,1 T US$ |
| EBITDA | 2,7 T US$ | 2,7 T US$ | 2,4 T US$ | 2,8 T US$ | 3,4 T US$ | 3,2 T US$ |
| EBIT | 2,3 T US$ | 2,3 T US$ | 1,9 T US$ | 2,4 T US$ | 2,9 T US$ | 2,6 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,3 T US$ | 2,3 T US$ | 3,7 T US$ | -1,6 T US$ | 398 Tr US$ | 3,3 T US$ |
| Thuế thu nhập | -311 Tr US$ | -297 Tr US$ | -932 Tr US$ | 327 Tr US$ | -146 Tr US$ | -858 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 2 T US$ | 2 T US$ | 2,8 T US$ | -1,3 T US$ | 13,6 T US$ | 5,7 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
EBAY có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,55%2019
- 1,27%2020
- 1,08%2021
- 2,12%2022
- 2,29%2023
- 1,74%2024
- 1,33%2025
- 0,88%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 27/08/2026 | 11/09/2026 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 28/05/2026 | 12/06/2026 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 05/03/2026 | 20/03/2026 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 27/11/2025 | 12/12/2025 | 0,29 US$ |
| Cổ tức | 28/08/2025 | 12/09/2025 | 0,29 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2025 | 13/06/2025 | 0,29 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2025 | 28/03/2025 | 0,29 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2024 | 13/12/2024 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 29/08/2024 | 13/09/2024 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2024 | 14/06/2024 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 07/03/2024 | 25/03/2024 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 29/11/2023 | 15/12/2023 | 0,25 US$ |
Xem tất cả 31 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/08/2023 | 15/09/2023 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2023 | 16/06/2023 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 08/03/2023 | 24/03/2023 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 29/11/2022 | 16/12/2022 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 30/08/2022 | 16/09/2022 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2022 | 17/06/2022 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 08/03/2022 | 18/03/2022 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 29/11/2021 | 17/12/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 30/08/2021 | 17/09/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 27/05/2021 | 18/06/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 25/02/2021 | 19/03/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 27/11/2020 | 18/12/2020 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 28/08/2020 | 18/09/2020 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 28/05/2020 | 19/06/2020 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2020 | 20/03/2020 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2019 | 20/12/2019 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 29/08/2019 | 20/09/2019 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2019 | 20/06/2019 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2019 | 20/03/2019 | 0,14 US$ |
Về Ebay
- Ngành
- Dịch vụ
Câu hỏi về EBAY
Giá EBAY hôm nay là bao nhiêu?
EBAY đang ở mức 105,89 US$ (-0,15% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
EBAY đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
EBAY đã trả 1,16 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,33%.
P/E và P/B của EBAY là bao nhiêu?
EBAY đang giao dịch với P/E là 21,21 và P/B là 10,10.
EBAY đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
EBAY sinh lời 18,09% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,23% và mức sụt giảm tối đa -10,60%.