US · USD
ELV
Elevance Health Inc
- Biên độ trong ngày
- 380,65 US$ – 388,04 US$
- Khối lượng trong ngày
- 343,4 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 276,69 US$ – 424,94 US$
Theo dõi ELV trên Fuolio
Xem ELV chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíELV qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 83,8 T US$
- P/E
- 16,89
- P/B
- 1,87
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,78%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,99
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ELV là 1,78%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,39%.
Lịch sử giá ELV
Rủi ro và lợi nhuận của ELV
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +16,51% | -15,26% | +2,34% |
| Biến động (năm hóa) | 32,64% | 31,43% | 28,17% |
| Mức sụt giảm tối đa | -15,97% | -48,36% | -48,36% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 20/36 | 31/60 |
Đầu tư vào ELV lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.023,42 US$.
- Giá trị hôm nay với ELV
- 1.023,42 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +2,34%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +0,47%
- Với S&P 500
- 1.690,98 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ELV
Định giá
- P/E16,89
- P/B1,87
- EV/EBITDA15,02
- EV/EBIT19,19
- EV/Doanh thu0,52
- P/EBIT15,37
- P/S0,42
- P/OCF11,23
- P/FCF13,33
- Earnings yield5,21%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu22,88 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu206,96 US$
Nợ vay
- Nợ ròng20,8 T US$
- Nợ ròng/EBITDA2,99
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,46
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,69
- Hệ số thanh toán hiện hành1,52
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,23
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp89,13%
- Biên EBITDA3,46%
- Biên lợi nhuận hoạt động2,71%
- Biên lợi nhuận ròng2,47%
- Vòng quay tài sản1,59
Khả năng sinh lời
- ROE11,06%
- ROA3,93%
- ROIC7,00%
- Payout30,02%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)9,25%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)3,24%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của ELV là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 386,43 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 326,44 US$
- Thấp hơn giá 15,52%
√(22,50 × 22,88 US$ × 206,96 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 96,40 US$
- Thấp hơn giá 75,05%
5,78 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của ELV theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 13,66 | 14,03 | 18,33 | 20,67 | 18,16 | 17,20 | 15,85 | 18,00 |
| P/B | 1,76 | 2,03 | 2,79 | 3,36 | 3,10 | 2,37 | 2,40 | 2,36 |
| EV/EBITDA | 11,43 | 11,54 | 12,53 | 13,91 | 14,71 | 12,40 | 12,87 | 12,73 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,95% | 1,77% | 1,26% | 1,00% | 0,98% | 1,18% | 1,06% | 1,14% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 25,65 US$ | 26,30 US$ | 25,73 US$ | 24,82 US$ | 25,52 US$ | 18,67 US$ | 19,05 US$ | 14,59 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 198,83 US$ | 181,72 US$ | 168,94 US$ | 152,63 US$ | 149,58 US$ | 135,56 US$ | 125,74 US$ | 111,05 US$ |
| ROE | 12,90% | 14,47% | 15,23% | 16,26% | 17,06% | 13,77% | 15,15% | 13,14% |
| ROIC | 9,14% | 9,24% | 11,40% | 12,11% | 10,66% | 9,76% | 10,19% | 9,02% |
| Biên lợi nhuận gộp | 89,36% | 88,84% | 89,91% | 91,68% | 92,14% | 92,65% | 98,09% | 100,00% |
| Biên EBITDA | 4,39% | 5,23% | 5,98% | 6,36% | 6,39% | 6,17% | 6,84% | 7,12% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,84% | 3,38% | 3,49% | 3,76% | 4,44% | 3,75% | 4,61% | 4,07% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,58 | 2,48 | 1,82 | 1,68 | 2,08 | 1,94 | 2,18 | 2,44 |
Báo cáo tài chính của ELV
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 199,1 T US$ | 177 T US$ | 171,3 T US$ | 156,6 T US$ | 138,6 T US$ | 121,9 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -21,2 T US$ | -19,8 T US$ | -17,3 T US$ | -13 T US$ | -10,9 T US$ | -9 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 177,9 T US$ | 157,3 T US$ | 154 T US$ | 143,6 T US$ | 127,7 T US$ | 112,9 T US$ |
| EBITDA | 8,7 T US$ | 9,3 T US$ | 10,2 T US$ | 10 T US$ | 8,9 T US$ | 7,5 T US$ |
| EBIT | 7,2 T US$ | 7,9 T US$ | 8,5 T US$ | 8,3 T US$ | 7,6 T US$ | 6,4 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 6,7 T US$ | 7,9 T US$ | 7,7 T US$ | 7,6 T US$ | 8 T US$ | 6,2 T US$ |
| Thuế thu nhập | -1 T US$ | -1,9 T US$ | -1,7 T US$ | -1,7 T US$ | -1,8 T US$ | -1,7 T US$ |
| Lợi nhuận ròng | 5,7 T US$ | 6 T US$ | 6 T US$ | 5,9 T US$ | 6,2 T US$ | 4,6 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ELV có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,20%2017
- 1,14%2018
- 1,06%2019
- 1,18%2020
- 0,98%2021
- 1,00%2022
- 1,26%2023
- 1,77%2024
- 1,95%2025
- 1,34%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 09/09/2026 | 25/09/2026 | 1,72 US$ |
| Cổ tức | 09/06/2026 | 25/06/2026 | 1,72 US$ |
| Cổ tức | 09/03/2026 | 25/03/2026 | 1,72 US$ |
| Cổ tức | 04/12/2025 | 19/12/2025 | 1,71 US$ |
| Cổ tức | 09/09/2025 | 25/09/2025 | 1,71 US$ |
| Cổ tức | 09/06/2025 | 25/06/2025 | 1,71 US$ |
| Cổ tức | 07/03/2025 | 25/03/2025 | 1,71 US$ |
| Cổ tức | 04/12/2024 | 20/12/2024 | 1,63 US$ |
| Cổ tức | 09/09/2024 | 25/09/2024 | 1,63 US$ |
| Cổ tức | 07/06/2024 | 25/06/2024 | 1,63 US$ |
| Cổ tức | 06/03/2024 | 22/03/2024 | 1,63 US$ |
| Cổ tức | 04/12/2023 | 21/12/2023 | 1,48 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 06/09/2023 | 22/09/2023 | 1,48 US$ |
| Cổ tức | 07/06/2023 | 23/06/2023 | 1,48 US$ |
| Cổ tức | 08/03/2023 | 24/03/2023 | 1,48 US$ |
| Cổ tức | 01/12/2022 | 21/12/2022 | 1,28 US$ |
| Cổ tức | 07/09/2022 | 23/09/2022 | 1,28 US$ |
| Cổ tức | 08/06/2022 | 24/06/2022 | 1,28 US$ |
| Cổ tức | 08/03/2022 | 25/03/2022 | 1,28 US$ |
| Cổ tức | 01/12/2021 | 21/12/2021 | 1,13 US$ |
| Cổ tức | 08/09/2021 | 24/09/2021 | 1,13 US$ |
| Cổ tức | 08/06/2021 | 25/06/2021 | 1,13 US$ |
| Cổ tức | 08/03/2021 | 25/03/2021 | 1,13 US$ |
| Cổ tức | 03/12/2020 | 22/12/2020 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 08/09/2020 | 25/09/2020 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 08/06/2020 | 25/06/2020 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 12/03/2020 | 27/03/2020 | 0,95 US$ |
| Cổ tức | 03/12/2019 | 20/12/2019 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 06/09/2019 | 25/09/2019 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 06/06/2019 | 25/06/2019 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 14/03/2019 | 29/03/2019 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 03/12/2018 | 21/12/2018 | 0,75 US$ |
| Cổ tức | 06/09/2018 | 25/09/2018 | 0,75 US$ |
| Cổ tức | 06/06/2018 | 25/06/2018 | 0,75 US$ |
| Cổ tức | 07/03/2018 | 23/03/2018 | 0,75 US$ |
| Cổ tức | 01/12/2017 | 21/12/2017 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 06/09/2017 | 25/09/2017 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 06/06/2017 | 23/06/2017 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 07/03/2017 | 24/03/2017 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 30/11/2016 | 21/12/2016 | 0,65 US$ |
Về Elevance Health
- Ngành
- Tài chính, bảo hiểm và bất động sản
Câu hỏi về ELV
Giá ELV hôm nay là bao nhiêu?
ELV đang ở mức 386,43 US$ (1,25% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
ELV đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
ELV đã trả 6,84 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,95%.
P/E và P/B của ELV là bao nhiêu?
ELV đang giao dịch với P/E là 16,89 và P/B là 1,87.
ELV đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ELV sinh lời 16,51% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 32,64% và mức sụt giảm tối đa -15,97%.