US · USD

EME

EMCOR Group Inc

786,61 US$+2,29% (17,58 US$)
Biên độ trong ngày
777,95 US$ – 794,95 US$
Khối lượng trong ngày
290,6 Tr US$
Biên độ 52 tuần
580,64 US$ – 943,26 US$

Theo dõi EME trên Fuolio

Xem EME chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

EME qua các con số

Vốn hóa thị trường
34,7 T US$
P/E
24,11
P/B
8,51
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,18%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của EME là 0,18%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 0,29%.

Lịch sử giá EME

03/10/202502/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của EME

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+28,10%+272,48%+569,07%
Biến động (năm hóa)30,17%35,10%32,13%
Mức sụt giảm tối đa-17,58%-27,50%-27,50%
Số tháng tăng8/1225/3637/60

Đầu tư vào EME lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 6.690,72 US$.

Giá trị hôm nay với EME
6.690,72 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+569,07%
Lợi nhuận mỗi năm
+47,19%
Với S&P 500
1.690,98 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của EME

Định giá

  • P/E
    24,11
  • P/B
    8,51
  • EV/EBITDA
    —
  • EV/EBIT
    17,97
  • EV/Doanh thu
    1,87
  • P/EBIT
    17,97
  • P/S
    1,87
  • P/OCF
    26,90
  • P/FCF
    —
  • Earnings yield
    5,56%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    32,63 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    92,47 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    —
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,28
  • Hệ số thanh toán nhanh
    —
  • Tỷ số tiền mặt
    0,18

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    19,43%
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    10,38%
  • Biên lợi nhuận ròng
    7,74%
  • Vòng quay tài sản
    1,83

Khả năng sinh lời

  • ROE
    35,28%
  • ROA
    14,17%
  • ROIC
    34,98%
  • Payout
    4,44%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    15,05%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    34,82%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của EME là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 786,61 US$.

Giá hợp lý theo Graham
260,54 US$
Thấp hơn giá 66,88%

√(22,50 × 32,63 US$ × 92,47 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
12,27 US$
Thấp hơn giá 98,44%

0,74 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của EME theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E21,4020,4916,0217,3917,4937,7014,9311,79
P/B7,427,034,113,582,982,442,361,92
EV/EBITDA——10,9311,5411,5816,519,627,57
Tỷ suất cổ tức0,16%0,20%0,32%0,36%0,41%0,35%0,37%0,54%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu28,58 US$22,15 US$13,45 US$8,52 US$7,28 US$2,43 US$5,78 US$5,06 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu82,50 US$64,60 US$52,48 US$41,39 US$42,77 US$37,46 US$36,57 US$31,08 US$
ROE34,64%34,28%25,63%20,58%17,03%6,48%15,81%16,29%
ROIC34,48%33,47%25,73%20,80%17,08%6,59%16,16%16,76%
Biên lợi nhuận gộp19,33%18,98%16,60%14,48%15,16%15,86%14,78%14,83%
Biên EBITDA——7,37%5,53%5,85%3,45%5,50%5,43%
Biên lợi nhuận ròng7,49%6,91%5,03%3,67%3,87%1,51%3,54%3,49%

Báo cáo tài chính của EME

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần17 T US$14,6 T US$12,6 T US$11,1 T US$9,9 T US$8,8 T US$
Giá vốn hàng bán-13,7 T US$-11,8 T US$-10,5 T US$-9,5 T US$-8,4 T US$-7,4 T US$
Lợi nhuận gộp3,3 T US$2,8 T US$2,1 T US$1,6 T US$1,5 T US$1,4 T US$
EBITDA——927,6 Tr US$612,2 Tr US$579,1 Tr US$303,6 Tr US$
EBIT1,7 T US$1,3 T US$875,8 Tr US$564,9 Tr US$530,8 Tr US$256,8 Tr US$
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế1,7 T US$1,4 T US$872,9 Tr US$558,8 Tr US$529,3 Tr US$252,3 Tr US$
Thuế thu nhập-448,8 Tr US$-370,2 Tr US$-239,5 Tr US$-152,6 Tr US$-145,6 Tr US$-119,4 Tr US$
Lợi nhuận ròng1,3 T US$1 T US$633 Tr US$406,1 Tr US$383,5 Tr US$132,9 Tr US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

EME có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,39%2017
  • 0,54%2018
  • 0,37%2019
  • 0,35%2020
  • 0,41%2021
  • 0,36%2022
  • 0,32%2023
  • 0,20%2024
  • 0,16%2025
  • 0,15%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức14/07/202631/07/20260,40 US$
Cổ tức15/04/202630/04/20260,40 US$
Cổ tức13/01/202630/01/20260,40 US$
Cổ tức14/10/202530/10/20250,25 US$
Cổ tức14/07/202531/07/20250,25 US$
Cổ tức16/04/202530/04/20250,25 US$
Cổ tức15/01/202531/01/20250,25 US$
Cổ tức14/10/202430/10/20240,25 US$
Cổ tức12/07/202430/07/20240,25 US$
Cổ tức12/04/202430/04/20240,25 US$
Cổ tức11/01/202431/01/20240,18 US$
Cổ tức12/10/202330/10/20230,18 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức18/07/202331/07/20230,18 US$
Cổ tức13/04/202328/04/20230,18 US$
Cổ tức12/01/202331/01/20230,15 US$
Cổ tức14/10/202231/10/20220,15 US$
Cổ tức14/07/202229/07/20220,13 US$
Cổ tức13/04/202229/04/20220,13 US$
Cổ tức13/01/202231/01/20220,13 US$
Cổ tức13/10/202129/10/20210,13 US$
Cổ tức15/07/202130/07/20210,13 US$
Cổ tức14/04/202130/04/20210,13 US$
Cổ tức14/01/202129/01/20210,13 US$
Cổ tức14/10/202030/10/20200,08 US$
Cổ tức16/07/202030/07/20200,08 US$
Cổ tức15/04/202030/04/20200,08 US$
Cổ tức15/01/202031/01/20200,08 US$
Cổ tức16/10/201930/10/20190,08 US$
Cổ tức17/07/201930/07/20190,08 US$
Cổ tức16/04/201930/04/20190,08 US$
Cổ tức16/01/201930/01/20190,08 US$
Cổ tức11/10/201830/10/20180,08 US$
Cổ tức18/07/201831/07/20180,08 US$
Cổ tức12/04/201830/04/20180,08 US$
Cổ tức11/01/201830/01/20180,08 US$
Cổ tức13/10/201730/10/20170,08 US$
Cổ tức12/07/201728/07/20170,08 US$
Cổ tức11/04/201728/04/20170,08 US$
Cổ tức11/01/201730/01/20170,08 US$
Cổ tức12/10/201628/10/20160,08 US$

Về Emcor Group

Ngành
Xây dựng

Câu hỏi về EME

Giá EME hôm nay là bao nhiêu?

EME đang ở mức 786,61 US$ (2,29% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.

EME đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

EME đã trả 1,00 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,16%.

P/E và P/B của EME là bao nhiêu?

EME đang giao dịch với P/E là 24,11 và P/B là 8,51.

EME đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

EME sinh lời 28,10% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 30,17% và mức sụt giảm tối đa -17,58%.