US · USD

EOG

EOG Resources Inc

141,31 US$+2,58% (3,55 US$)
Biên độ trong ngày
137,53 US$ – 142,15 US$
Khối lượng trong ngày
443,4 Tr US$
Biên độ 52 tuần
99,31 US$ – 153,74 US$

Theo dõi EOG trên Fuolio

Xem EOG chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

EOG qua các con số

Vốn hóa thị trường
74,1 T US$
P/E
10,78
P/B
2,33
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
2,89%
Nợ ròng/EBITDA
0,22

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của EOG là 2,89%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 4,48%.

Lịch sử giá EOG

02/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của EOG

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+36,84%+23,71%+92,65%
Biến động (năm hóa)26,49%23,07%29,51%
Mức sụt giảm tối đa-9,57%-18,47%-21,78%
Số tháng tăng5/1218/3633/60

Đầu tư vào EOG lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.173,29 US$.

Giá trị hôm nay với EOG
2.173,29 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+117,33%
Lợi nhuận mỗi năm
+16,80%
Với S&P 500
1.776,31 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của EOG

Định giá

  • P/E
    10,78
  • P/B
    2,33
  • EV/EBITDA
    5,61
  • EV/EBIT
    8,66
  • EV/Doanh thu
    2,85
  • P/EBIT
    8,32
  • P/S
    2,74
  • P/OCF
    5,55
  • P/FCF
    —
  • Earnings yield
    11,54%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    13,11 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    60,75 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    3 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,22
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,09
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,25
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,85
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,68
  • Tỷ số tiền mặt
    0,92

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    —
  • Biên EBITDA
    50,88%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    32,95%
  • Biên lợi nhuận ròng
    25,44%
  • Vòng quay tài sản
    0,49

Khả năng sinh lời

  • ROE
    21,58%
  • ROA
    12,55%
  • ROIC
    19,97%
  • Payout
    31,12%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    15,68%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    29,62%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của EOG là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 141,31 US$.

Giá hợp lý theo Graham
133,86 US$
Thấp hơn giá 5,27%

√(22,50 × 13,11 US$ × 60,75 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
85,99 US$
Thấp hơn giá 39,15%

5,16 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của EOG theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E11,3110,609,249,8111,15-48,1017,8314,80
P/B1,892,312,503,072,341,432,25—
EV/EBITDA5,615,385,245,575,3211,066,976,97
Tỷ suất cổ tức3,76%2,97%4,80%6,79%4,07%2,83%1,21%0,87%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu9,28 US$11,56 US$13,09 US$13,20 US$7,97 US$-1,04 US$4,70 US$5,89 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu55,61 US$52,99 US$48,43 US$42,16 US$37,89 US$34,79 US$37,18 US$—
ROE16,69%21,82%27,03%31,31%21,03%-2,98%12,64%—
ROIC14,54%23,31%28,28%32,70%21,72%-1,95%11,51%—
Biên EBITDA47,92%51,44%54,14%52,56%52,32%25,89%42,86%45,76%
Biên lợi nhuận ròng22,00%27,02%31,40%30,19%25,02%-5,48%15,74%19,79%
Nợ ròng/EBITDA0,42-0,19-0,11-0,07-0,010,870,420,57

Báo cáo tài chính của EOG

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần22,6 T US$23,7 T US$24,2 T US$25,7 T US$18,6 T US$11 T US$
Giá vốn hàng bán——————
Lợi nhuận gộp——————
EBITDA10,8 T US$12,2 T US$13,1 T US$13,5 T US$9,8 T US$2,9 T US$
EBIT6,4 T US$8,1 T US$9,6 T US$10 T US$6,1 T US$-544 Tr US$
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế6,4 T US$8,2 T US$9,7 T US$9,9 T US$5,9 T US$-739 Tr US$
Thuế thu nhập-1,4 T US$-1,8 T US$-2,1 T US$-2,1 T US$-1,3 T US$134 Tr US$
Lợi nhuận ròng5 T US$6,4 T US$7,6 T US$7,8 T US$4,7 T US$-605 Tr US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

EOG có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức15/10/202630/10/20261,02 US$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,62%2017
  • 0,87%2018
  • 1,21%2019
  • 2,83%2020
  • 4,07%2021
  • 6,79%2022
  • 4,80%2023
  • 2,97%2024
  • 3,76%2025
  • 2,17%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức16/07/202631/07/20261,02 US$
Cổ tức15/04/202630/04/20261,02 US$
Cổ tức15/01/202630/01/20261,02 US$
Cổ tức16/10/202531/10/20251,02 US$
Cổ tức16/07/202531/07/20250,98 US$
Cổ tức15/04/202530/04/20250,98 US$
Cổ tức16/01/202531/01/20250,98 US$
Cổ tức16/10/202431/10/20240,91 US$
Cổ tức16/07/202431/07/20240,91 US$
Cổ tức12/04/202430/04/20240,91 US$
Cổ tức15/01/202431/01/20240,91 US$
Cổ tức13/12/202329/12/20231,50 US$
Xem tất cả 47 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức13/10/202331/10/20230,83 US$
Cổ tức13/07/202331/07/20230,83 US$
Cổ tức12/04/202328/04/20230,83 US$
Cổ tức14/03/202330/03/20231,00 US$
Cổ tức12/01/202331/01/20230,83 US$
Cổ tức13/12/202230/12/20221,50 US$
Cổ tức13/10/202231/10/20220,75 US$
Cổ tức13/09/202229/09/20221,50 US$
Cổ tức13/07/202229/07/20220,75 US$
Cổ tức13/06/202230/06/20221,80 US$
Cổ tức12/04/202229/04/20220,75 US$
Cổ tức11/03/202229/03/20221,00 US$
Cổ tức12/01/202228/01/20220,75 US$
Cổ tức13/12/202130/12/20212,00 US$
Cổ tức13/10/202129/10/20210,41 US$
Cổ tức14/07/202130/07/20210,41 US$
Cổ tức14/04/202130/04/20210,41 US$
Cổ tức13/01/202129/01/20210,38 US$
Cổ tức14/10/202030/10/20200,38 US$
Cổ tức15/07/202031/07/20200,38 US$
Cổ tức14/04/202030/04/20200,38 US$
Cổ tức15/01/202031/01/20200,29 US$
Cổ tức15/10/201931/10/20190,29 US$
Cổ tức15/07/201931/07/20190,29 US$
Cổ tức12/04/201930/04/20190,22 US$
Cổ tức15/01/201931/01/20190,22 US$
Cổ tức15/10/201831/10/20180,22 US$
Cổ tức13/07/201831/07/20180,19 US$
Cổ tức12/04/201830/04/20180,19 US$
Cổ tức15/01/201831/01/20180,17 US$
Cổ tức13/10/201731/10/20170,17 US$
Cổ tức12/07/201731/07/20170,17 US$
Cổ tức10/04/201728/04/20170,17 US$
Cổ tức11/01/201731/01/20170,17 US$
Cổ tức12/10/201631/10/20160,17 US$

Về Eog Resources

Ngành
Khai khoáng

Câu hỏi về EOG

Giá EOG hôm nay là bao nhiêu?

EOG đang ở mức 141,31 US$ (2,58% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

EOG đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

EOG đã trả 3,95 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,76%.

Khi nào EOG trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 1,02 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/10/2026.

P/E và P/B của EOG là bao nhiêu?

EOG đang giao dịch với P/E là 10,78 và P/B là 2,33.

EOG đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

EOG sinh lời 36,84% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 26,49% và mức sụt giảm tối đa -9,57%.