US · USD
EQIX
Equinix Inc
- Biên độ trong ngày
- 994,50 US$ – 1.015,81 US$
- Khối lượng trong ngày
- 46,5 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 715,18 US$ – 1.110,63 US$
Theo dõi EQIX trên Fuolio
Xem EQIX chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíEQIX qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 98,9 T US$
- P/E
- 64,70
- P/B
- 6,90
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,01%
- Nợ ròng/EBITDA
- 4,10
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của EQIX là 2,01%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,86%.
Lịch sử giá EQIX
Rủi ro và lợi nhuận của EQIX
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +20,67% | +45,97% | +31,91% |
| Biến động (năm hóa) | 26,43% | 23,92% | 25,30% |
| Mức sụt giảm tối đa | -10,42% | -21,49% | -32,12% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 19/36 | 30/60 |
Đầu tư vào EQIX lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.326,58 US$.
- Giá trị hôm nay với EQIX
- 1.326,58 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +32,66%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +5,82%
- Với S&P 500
- 1.659,14 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của EQIX
Định giá
- P/E64,70
- P/B6,90
- EV/EBITDA27,09
- EV/EBIT54,50
- EV/Doanh thu11,88
- P/EBIT46,25
- P/S10,08
- P/OCF25,08
- P/FCF—
- Earnings yield1,83%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu15,54 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu145,76 US$
Nợ vay
- Nợ ròng17,6 T US$
- Nợ ròng/EBITDA4,10
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,23
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,38
- Hệ số thanh toán hiện hành1,13
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,58
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp51,49%
- Biên EBITDA43,88%
- Biên lợi nhuận hoạt động21,81%
- Biên lợi nhuận ròng15,63%
- Vòng quay tài sản0,24
Khả năng sinh lời
- ROE10,66%
- ROA3,73%
- ROIC5,99%
- Payout129,82%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)9,12%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)34,96%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của EQIX là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 1.005,18 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 225,72 US$
- Thấp hơn giá 77,54%
√(22,50 × 15,54 US$ × 145,76 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 247,23 US$
- Thấp hơn giá 75,40%
14,83 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của EQIX theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 55,76 | 112,61 | 78,65 | 86,17 | 153,41 | 172,45 | 98,28 | 78,03 |
| P/B | 5,32 | 6,78 | 6,10 | 5,28 | 7,05 | 6,00 | 5,64 | 3,95 |
| EV/EBITDA | 18,82 | 26,78 | 22,84 | 24,42 | 31,44 | 29,40 | 23,79 | 17,14 |
| Tỷ suất cổ tức | 2,45% | 1,81% | 1,80% | 1,89% | 1,36% | 1,49% | 1,69% | 2,59% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 13,74 US$ | 8,37 US$ | 10,24 US$ | 7,60 US$ | 5,51 US$ | 4,14 US$ | 5,94 US$ | 4,52 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 144,07 US$ | 138,99 US$ | 131,99 US$ | 124,06 US$ | 119,95 US$ | 119,10 US$ | 103,47 US$ | 89,28 US$ |
| ROE | 9,54% | 6,02% | 7,76% | 6,13% | 4,60% | 3,48% | 5,74% | 5,06% |
| ROIC | 13,51% | 9,97% | 10,92% | 4,54% | 4,32% | 3,84% | 4,93% | 5,00% |
| Biên lợi nhuận gộp | 51,09% | 48,94% | 48,36% | 48,35% | 47,67% | 48,75% | 49,48% | 48,63% |
| Biên EBITDA | 42,29% | 38,15% | 40,16% | 40,44% | 41,66% | 41,28% | 44,13% | 43,47% |
| Biên lợi nhuận ròng | 14,65% | 9,32% | 11,83% | 9,71% | 7,54% | 6,16% | 9,12% | 7,20% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,49 | -0,72 | -0,33 | 3,74 | 3,68 | 3,64 | 3,47 | 4,21 |
Báo cáo tài chính của EQIX
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9,2 T US$ | 8,7 T US$ | 8,2 T US$ | 7,3 T US$ | 6,6 T US$ | 6 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -4,5 T US$ | -4,5 T US$ | -4,2 T US$ | -3,8 T US$ | -3,5 T US$ | -3,1 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 4,7 T US$ | 4,3 T US$ | 4 T US$ | 3,5 T US$ | 3,2 T US$ | 2,9 T US$ |
| EBITDA | 3,9 T US$ | 3,3 T US$ | 3,3 T US$ | 2,9 T US$ | 2,8 T US$ | 2,5 T US$ |
| EBIT | 1,8 T US$ | 1,3 T US$ | 1,4 T US$ | 1,2 T US$ | 1,1 T US$ | 1,1 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,5 T US$ | 975 Tr US$ | 1,1 T US$ | 829 Tr US$ | 609 Tr US$ | 516,2 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -160 Tr US$ | -161 Tr US$ | -155 Tr US$ | -124 Tr US$ | -109,2 Tr US$ | -146,2 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,4 T US$ | 815 Tr US$ | 969 Tr US$ | 705 Tr US$ | 500,2 Tr US$ | 369,8 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
EQIX có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,77%2017
- 2,59%2018
- 1,69%2019
- 1,49%2020
- 1,36%2021
- 1,89%2022
- 1,80%2023
- 1,81%2024
- 2,45%2025
- 1,54%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 18/08/2026 | 16/09/2026 | 5,16 US$ |
| Cổ tức | 19/05/2026 | 17/06/2026 | 5,16 US$ |
| Cổ tức | 24/02/2026 | 18/03/2026 | 5,16 US$ |
| Cổ tức | 18/11/2025 | 17/12/2025 | 4,69 US$ |
| Cổ tức | 19/08/2025 | 17/09/2025 | 4,69 US$ |
| Cổ tức | 20/05/2025 | 18/06/2025 | 4,69 US$ |
| Cổ tức | 25/02/2025 | 19/03/2025 | 4,69 US$ |
| Cổ tức | 12/11/2024 | 11/12/2024 | 4,26 US$ |
| Cổ tức | 20/08/2024 | 18/09/2024 | 4,26 US$ |
| Cổ tức | 20/05/2024 | 19/06/2024 | 4,26 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2024 | 20/03/2024 | 4,26 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2023 | 13/12/2023 | 4,26 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 21/08/2023 | 20/09/2023 | 3,41 US$ |
| Cổ tức | 22/05/2023 | 21/06/2023 | 3,41 US$ |
| Cổ tức | 03/03/2023 | 22/03/2023 | 3,41 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2022 | 14/12/2022 | 3,10 US$ |
| Cổ tức | 15/08/2022 | 21/09/2022 | 3,10 US$ |
| Cổ tức | 16/05/2022 | 15/06/2022 | 3,10 US$ |
| Cổ tức | 03/03/2022 | 23/03/2022 | 3,10 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2021 | 15/12/2021 | 2,87 US$ |
| Cổ tức | 16/08/2021 | 22/09/2021 | 2,87 US$ |
| Cổ tức | 17/05/2021 | 16/06/2021 | 2,87 US$ |
| Cổ tức | 22/02/2021 | 17/03/2021 | 2,87 US$ |
| Cổ tức | 16/11/2020 | 09/12/2020 | 2,66 US$ |
| Cổ tức | 17/08/2020 | 23/09/2020 | 2,66 US$ |
| Cổ tức | 18/05/2020 | 17/06/2020 | 2,66 US$ |
| Cổ tức | 24/02/2020 | 18/03/2020 | 2,66 US$ |
| Cổ tức | 18/11/2019 | 11/12/2019 | 2,46 US$ |
| Cổ tức | 19/08/2019 | 18/09/2019 | 2,46 US$ |
| Cổ tức | 20/05/2019 | 19/06/2019 | 2,46 US$ |
| Cổ tức | 25/02/2019 | 20/03/2019 | 2,46 US$ |
| Cổ tức | 12/11/2018 | 12/12/2018 | 2,28 US$ |
| Cổ tức | 20/08/2018 | 19/09/2018 | 2,28 US$ |
| Cổ tức | 21/05/2018 | 20/06/2018 | 2,28 US$ |
| Cổ tức | 22/02/2018 | 21/03/2018 | 2,28 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2017 | 13/12/2017 | 2,00 US$ |
| Cổ tức | 18/08/2017 | 20/09/2017 | 2,00 US$ |
| Cổ tức | 19/05/2017 | 21/06/2017 | 2,00 US$ |
| Cổ tức | 22/02/2017 | 22/03/2017 | 2,00 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2016 | 14/12/2016 | 1,75 US$ |
Về Equinix
- Ngành
- Tài chính, bảo hiểm và bất động sản
Câu hỏi về EQIX
Giá EQIX hôm nay là bao nhiêu?
EQIX đang ở mức 1.005,18 US$ (-0,63% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
EQIX đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
EQIX đã trả 18,76 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,45%.
P/E và P/B của EQIX là bao nhiêu?
EQIX đang giao dịch với P/E là 64,70 và P/B là 6,90.
EQIX đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
EQIX sinh lời 20,67% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 26,43% và mức sụt giảm tối đa -10,42%.