US · USD
EXPE
Expedia Group Inc.
- Biên độ trong ngày
- 261,27 US$ – 269,05 US$
- Khối lượng trong ngày
- 377,7 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 187,43 US$ – 338,64 US$
Theo dõi EXPE trên Fuolio
Xem EXPE chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíEXPE qua các con số
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,69%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,49
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của EXPE là 0,69%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,11%.
Lịch sử giá EXPE
Rủi ro và lợi nhuận của EXPE
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +4,24% | +97,29% | +66,78% |
| Biến động (năm hóa) | 39,61% | 35,38% | 44,29% |
| Mức sụt giảm tối đa | -23,87% | -25,65% | -55,33% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 23/36 | 33/60 |
Đầu tư vào EXPE lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.667,85 US$.
- Giá trị hôm nay với EXPE
- 1.667,85 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +66,78%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +10,96%
- Với S&P 500
- 1.690,98 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của EXPE
Nợ vay
- Nợ ròng-1,7 T US$
- Nợ ròng/EBITDA-0,49
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-1,38
- Nợ/Vốn chủ sở hữu4,52
- Hệ số thanh toán hiện hành0,80
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,35
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA21,71%
- Biên lợi nhuận hoạt động15,97%
- Biên lợi nhuận ròng13,01%
- Vòng quay tài sản0,54
Khả năng sinh lời
- ROE168,98%
- ROA7,03%
- ROIC—
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)22,12%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của EXPE là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 265,00 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của EXPE nên chưa tính được công thức.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 5,33 US$
- Thấp hơn giá 97,99%
0,32 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của EXPE theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất cổ tức | 0,56% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,26% | 1,22% | 1,10% |
| ROE | 101,32% | 78,61% | 44,85% | 15,02% | 0,73% | -172,98% | 14,24% | 9,89% |
| ROIC | 89,37% | 31,35% | 19,75% | 15,80% | 0,00% | -37,14% | 13,16% | 10,95% |
| Biên lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — | 82,08% | 82,49% |
| Biên EBITDA | 18,72% | 15,75% | 14,33% | 16,09% | 11,63% | -35,12% | 15,02% | 14,91% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,83% | 8,94% | 5,36% | 2,94% | 0,17% | -50,24% | 4,68% | 3,62% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,16 | 0,83 | 1,09 | 1,12 | 4,14 | — | 0,61 | 0,74 |
Báo cáo tài chính của EXPE
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 14,7 T US$ | 13,7 T US$ | 12,8 T US$ | 11,7 T US$ | 8,6 T US$ | 5,2 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | 2,8 T US$ | 2,2 T US$ | 1,8 T US$ | 1,9 T US$ | 1 T US$ | -1,8 T US$ |
| EBIT | 1,9 T US$ | 1,3 T US$ | 1 T US$ | 1,1 T US$ | 186 Tr US$ | -2,7 T US$ |
| Kết quả tài chính | -280 Tr US$ | 223 Tr US$ | -15 Tr US$ | -547 Tr US$ | -224 Tr US$ | -432 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,6 T US$ | 1,5 T US$ | 1 T US$ | 538 Tr US$ | -38 Tr US$ | -3,2 T US$ |
| Thuế thu nhập | -290 Tr US$ | -318 Tr US$ | -330 Tr US$ | -195 Tr US$ | 53 Tr US$ | 423 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,3 T US$ | 1,2 T US$ | 688 Tr US$ | 343 Tr US$ | 15 Tr US$ | -2,6 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
EXPE có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,97%2017
- 1,10%2018
- 1,22%2019
- 0,26%2020
- 0,00%2021
- 0,00%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,56%2025
- 0,54%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 26/08/2026 | 17/09/2026 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 27/05/2026 | 18/06/2026 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 04/03/2026 | 26/03/2026 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 18/11/2025 | 11/12/2025 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 27/08/2025 | 18/09/2025 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 28/05/2025 | 18/06/2025 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 05/03/2025 | 27/03/2025 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 06/03/2020 | 26/03/2020 | 0,34 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2019 | 12/12/2019 | 0,34 US$ |
| Cổ tức | 20/08/2019 | 12/09/2019 | 0,34 US$ |
| Cổ tức | 21/05/2019 | 13/06/2019 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 05/03/2019 | 27/03/2019 | 0,32 US$ |
Xem tất cả 21 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 13/11/2018 | 06/12/2018 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 21/08/2018 | 13/09/2018 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 22/05/2018 | 14/06/2018 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 06/03/2018 | 28/03/2018 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2017 | 07/12/2017 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 21/08/2017 | 14/09/2017 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 22/05/2017 | 15/06/2017 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 06/03/2017 | 30/03/2017 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2016 | 08/12/2016 | 0,26 US$ |
Về Expedia Group
- Ngành
- Vận tải và tiện ích công cộng
Câu hỏi về EXPE
Giá EXPE hôm nay là bao nhiêu?
EXPE đang ở mức 265,00 US$ (0,89% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
EXPE đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
EXPE đã trả 1,60 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,56%.
EXPE đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
EXPE sinh lời 4,24% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 39,61% và mức sụt giảm tối đa -23,87%.