US · USD

FANG

Diamondback Energy Inc

185,51 US$+0,92% (1,70 US$)
Biên độ trong ngày
182,94 US$ – 185,87 US$
Khối lượng trong ngày
345,8 Tr US$
Biên độ 52 tuần
134,06 US$ – 211,53 US$

Theo dõi FANG trên Fuolio

Xem FANG chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

FANG qua các con số

Vốn hóa thị trường
51,9 T US$
P/E
38,48
P/B
1,37
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
2,29%
Nợ ròng/EBITDA
1,92

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của FANG là 2,29%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 4,21%.

Lịch sử giá FANG

02/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của FANG

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+31,54%+32,47%+139,94%
Biến động (năm hóa)28,23%25,32%31,29%
Mức sụt giảm tối đa-14,05%-33,17%-33,17%
Số tháng tăng7/1223/3638/60

Đầu tư vào FANG lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.399,42 US$.

Giá trị hôm nay với FANG
2.399,42 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+139,94%
Lợi nhuận mỗi năm
+19,13%
Với S&P 500
1.776,31 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của FANG

Định giá

  • P/E
    38,48
  • P/B
    1,37
  • EV/EBITDA
    10,14
  • EV/EBIT
    59,24
  • EV/Doanh thu
    3,75
  • P/EBIT
    48,01
  • P/S
    3,04
  • P/OCF
    5,12
  • P/FCF
    —
  • Earnings yield
    1,69%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    4,82 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    135,35 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    12,2 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    1,92
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,32
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,33
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,47
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,45
  • Tỷ số tiền mặt
    0,08

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    —
  • Biên EBITDA
    36,97%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    6,33%
  • Biên lợi nhuận ròng
    7,89%
  • Vòng quay tài sản
    0,24

Khả năng sinh lời

  • ROE
    3,56%
  • ROA
    1,92%
  • ROIC
    1,77%
  • Payout
    88,16%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    31,80%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của FANG là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 185,51 US$.

Giá hợp lý theo Graham
121,17 US$
Thấp hơn giá 34,68%

√(22,50 × 4,82 US$ × 135,35 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
103,30 US$
Thấp hơn giá 44,32%

6,20 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của FANG theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E27,4112,818,305,508,41-1,6961,2418,01
P/B1,151,261,661,671,580,871,111,11
EV/EBITDA9,018,315,343,974,77—9,2811,93
Tỷ suất cổ tức2,66%5,06%5,15%6,55%1,62%3,10%0,74%0,40%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu5,48 US$12,79 US$18,69 US$24,85 US$12,83 US$-28,59 US$1,52 US$5,15 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu131,07 US$130,38 US$93,17 US$81,75 US$68,13 US$55,65 US$83,70 US$83,34 US$
ROE4,18%9,81%20,07%30,40%18,83%-51,36%1,81%6,18%
ROIC2,03%7,15%15,82%24,53%17,29%-30,54%3,27%4,78%
Biên EBITDA41,95%65,48%75,08%82,08%78,20%-151,12%55,29%76,71%
Biên lợi nhuận ròng10,30%33,44%39,66%47,69%33,73%-163,90%6,17%39,72%
Nợ ròng/EBITDA2,281,770,960,781,14—2,442,60

Báo cáo tài chính của FANG

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần15 T US$11,1 T US$8,4 T US$9,6 T US$6,7 T US$2,8 T US$
Giá vốn hàng bán——————
Lợi nhuận gộp——————
EBITDA6,3 T US$7,2 T US$6,3 T US$7,9 T US$5,3 T US$-4,2 T US$
EBIT1,3 T US$4,4 T US$4,6 T US$6,5 T US$4 T US$-5,5 T US$
Kết quả tài chính608 Tr US$105 Tr US$-322 Tr US$-772 Tr US$-1,1 T US$-300 Tr US$
Lợi nhuận trước thuế1,9 T US$4,5 T US$4,2 T US$5,7 T US$2,9 T US$-5,8 T US$
Thuế thu nhập-327 Tr US$-800 Tr US$-912 Tr US$-1,2 T US$-631 Tr US$1,1 T US$
Lợi nhuận ròng1,5 T US$3,7 T US$3,3 T US$4,6 T US$2,3 T US$-4,5 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

FANG có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,40%2018
  • 0,74%2019
  • 3,10%2020
  • 1,62%2021
  • 6,55%2022
  • 5,15%2023
  • 5,06%2024
  • 2,66%2025
  • 1,75%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức12/08/202620/08/20261,10 US$
Cổ tức13/05/202621/05/20261,10 US$
Cổ tức04/03/202612/03/20261,05 US$
Cổ tức12/11/202520/11/20251,00 US$
Cổ tức13/08/202521/08/20251,00 US$
Cổ tức14/05/202522/05/20251,00 US$
Cổ tức05/03/202513/03/20251,00 US$
Cổ tức13/11/202421/11/20240,90 US$
Cổ tức14/08/202422/08/20242,34 US$
Cổ tức13/05/202422/05/20241,97 US$
Cổ tức01/03/202412/03/20243,08 US$
Cổ tức14/11/202324/11/20233,37 US$
Xem tất cả 34 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức08/08/202317/08/20230,84 US$
Cổ tức09/05/202318/05/20230,83 US$
Cổ tức01/03/202310/03/20232,95 US$
Cổ tức15/11/202225/11/20222,26 US$
Cổ tức12/08/202223/08/20223,05 US$
Cổ tức10/05/202223/05/20223,05 US$
Cổ tức02/03/202211/03/20220,60 US$
Cổ tức08/11/202118/11/20210,50 US$
Cổ tức10/08/202119/08/20210,45 US$
Cổ tức11/05/202120/05/20210,40 US$
Cổ tức02/03/202111/03/20210,40 US$
Cổ tức09/11/202019/11/20200,38 US$
Cổ tức11/08/202020/08/20200,38 US$
Cổ tức12/05/202021/05/20200,38 US$
Cổ tức28/02/202010/03/20200,38 US$
Cổ tức13/11/201922/11/20190,19 US$
Cổ tức14/08/201926/08/20190,19 US$
Cổ tức23/05/201904/06/20190,19 US$
Cổ tức19/02/201928/02/20190,13 US$
Cổ tức15/11/201826/11/20180,13 US$
Cổ tức16/08/201827/08/20180,13 US$
Cổ tức17/05/201829/05/20180,13 US$

Về Diamondback Energy

Ngành
Khai khoáng

Câu hỏi về FANG

Giá FANG hôm nay là bao nhiêu?

FANG đang ở mức 185,51 US$ (0,92% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

FANG đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

FANG đã trả 4,00 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,66%.

P/E và P/B của FANG là bao nhiêu?

FANG đang giao dịch với P/E là 38,48 và P/B là 1,37.

FANG đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

FANG sinh lời 31,54% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 28,23% và mức sụt giảm tối đa -14,05%.