US · USD
FCX
Freeport-McMoran Copper & Gold Inc
- Biên độ trong ngày
- 68,20 US$ – 69,81 US$
- Khối lượng trong ngày
- 505,4 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 38,38 US$ – 79,91 US$
Theo dõi FCX trên Fuolio
Xem FCX chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíFCX qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 99,2 T US$
- P/B
- 4,94
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,87%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,59
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của FCX là 0,87%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 1,26%.
Lịch sử giá FCX
Rủi ro và lợi nhuận của FCX
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +67,53% | +112,63% | +96,62% |
| Biến động (năm hóa) | 39,65% | 35,58% | 40,35% |
| Mức sụt giảm tối đa | -14,94% | -31,34% | -44,57% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 18/36 | 27/60 |
Đầu tư vào FCX lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.960,68 US$.
- Giá trị hôm nay với FCX
- 1.960,68 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +96,07%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +14,42%
- Với S&P 500
- 1.666,60 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của FCX
Định giá
- P/E—
- P/B4,94
- EV/EBITDA11,52
- EV/EBIT15,10
- EV/Doanh thu4,14
- P/EBIT14,33
- P/S3,93
- P/OCF16,82
- P/FCF—
- Earnings yield6,62%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu—
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu14,00 US$
Nợ vay
- Nợ ròng5,3 T US$
- Nợ ròng/EBITDA0,59
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,26
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,47
- Hệ số thanh toán hiện hành2,07
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,60
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp25,30%
- Biên EBITDA35,91%
- Biên lợi nhuận hoạt động27,41%
- Biên lợi nhuận ròng—
- Vòng quay tài sản0,42
Khả năng sinh lời
- ROE—
- ROA—
- ROIC18,77%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)6,68%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của FCX là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 69,17 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của FCX nên chưa tính được công thức.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 8,75 US$
- Thấp hơn giá 87,35%
0,53 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của FCX theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 33,12 | — | 33,10 | 15,68 | 14,10 | — | — | — |
| P/B | 3,86 | — | 3,66 | 3,50 | 4,34 | 3,73 | 2,05 | 1,52 |
| EV/EBITDA | 8,96 | — | 7,94 | 6,28 | 5,99 | 11,10 | 10,72 | 3,36 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,18% | 1,58% | 1,41% | 1,58% | 0,54% | 0,19% | 1,52% | 1,45% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,53 US$ | — | 1,29 US$ | 2,42 US$ | 2,96 US$ | — | — | — |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 13,15 US$ | — | 11,62 US$ | 10,87 US$ | 9,61 US$ | 6,98 US$ | 6,41 US$ | 6,76 US$ |
| ROE | 11,66% | 10,74% | 11,07% | 22,30% | 30,80% | — | — | — |
| ROIC | 17,36% | 19,27% | 18,13% | 25,85% | 38,11% | 7,13% | 0,00% | 21,19% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,08% | 29,30% | 30,87% | 35,16% | 37,43% | 16,11% | 8,52% | 28,92% |
| Biên EBITDA | 34,79% | 36,18% | 36,53% | 38,92% | 46,22% | 28,54% | 17,44% | 34,35% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,75% | 7,51% | 8,14% | 14,90% | 19,20% | — | — | — |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,63 | 0,55 | 0,56 | 0,27 | 0,13 | 1,53 | 3,12 | 1,06 |
Báo cáo tài chính của FCX
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 25,2 T US$ | 25,2 T US$ | 22,7 T US$ | 23,3 T US$ | 22,4 T US$ | 13,9 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -18,6 T US$ | -17,8 T US$ | -15,7 T US$ | -15,1 T US$ | -14 T US$ | -11,7 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 6,6 T US$ | 7,4 T US$ | 7 T US$ | 8,2 T US$ | 8,4 T US$ | 2,2 T US$ |
| EBITDA | 8,8 T US$ | 9,1 T US$ | 8,3 T US$ | 9,1 T US$ | 10,4 T US$ | 4 T US$ |
| EBIT | 6,5 T US$ | 6,9 T US$ | 6,2 T US$ | 7 T US$ | 8,4 T US$ | 2,4 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 6,4 T US$ | 6,9 T US$ | 6 T US$ | 6,7 T US$ | 7,7 T US$ | 1,8 T US$ |
| Thuế thu nhập | -2,2 T US$ | -2,5 T US$ | -2,3 T US$ | -2,3 T US$ | -2,3 T US$ | -944 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 2,2 T US$ | 1,9 T US$ | 1,8 T US$ | 3,5 T US$ | 4,3 T US$ | — |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
FCX có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 14/10/2026 | 02/11/2026 | 0,15 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,45%2018
- 1,52%2019
- 0,19%2020
- 0,54%2021
- 1,58%2022
- 1,41%2023
- 1,58%2024
- 1,18%2025
- 0,65%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 14/07/2026 | 03/08/2026 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 14/04/2026 | 01/05/2026 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 14/01/2026 | 02/02/2026 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 14/10/2025 | 03/11/2025 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 14/07/2025 | 01/08/2025 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 14/04/2025 | 01/05/2025 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 14/01/2025 | 03/02/2025 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 14/10/2024 | 01/11/2024 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 12/07/2024 | 01/08/2024 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 11/04/2024 | 01/05/2024 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 10/01/2024 | 01/02/2024 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 11/10/2023 | 01/11/2023 | 0,15 US$ |
Xem tất cả 30 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 12/07/2023 | 01/08/2023 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 12/04/2023 | 01/05/2023 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 11/01/2023 | 01/02/2023 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 12/10/2022 | 01/11/2022 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 13/07/2022 | 01/08/2022 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 12/04/2022 | 02/05/2022 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 12/01/2022 | 01/02/2022 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 13/10/2021 | 01/11/2021 | 0,08 US$ |
| Cổ tức | 13/07/2021 | 02/08/2021 | 0,08 US$ |
| Cổ tức | 13/04/2021 | 03/05/2021 | 0,08 US$ |
| Cổ tức | 13/01/2020 | 03/02/2020 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 10/10/2019 | 01/11/2019 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 11/07/2019 | 01/08/2019 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 11/04/2019 | 01/05/2019 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 11/01/2019 | 01/02/2019 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 11/10/2018 | 01/11/2018 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 11/07/2018 | 01/08/2018 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 11/04/2018 | 01/05/2018 | 0,05 US$ |
Về Freeport-Mcmoran Copper & Gold
- Ngành
- Khai khoáng
Câu hỏi về FCX
Giá FCX hôm nay là bao nhiêu?
FCX đang ở mức 69,17 US$ (-1,19% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
FCX đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
FCX đã trả 0,60 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,18%.
Khi nào FCX trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,15 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 02/11/2026.
FCX đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
FCX sinh lời 67,53% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 39,65% và mức sụt giảm tối đa -14,94%.