US · USD
FITB
Fifth Third Bancorp
- Biên độ trong ngày
- 49,15 US$ – 50,55 US$
- Khối lượng trong ngày
- 495,8 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 39,06 US$ – 58,88 US$
Theo dõi FITB trên Fuolio
Xem FITB chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíFITB qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 45,7 T US$
- P/E
- 19,49
- P/B
- 1,33
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 3,21%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của FITB là 3,21%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 3,35%.
Lịch sử giá FITB
Rủi ro và lợi nhuận của FITB
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +17,32% | +122,26% | +43,91% |
| Biến động (năm hóa) | 23,75% | 27,75% | 29,80% |
| Mức sụt giảm tối đa | -9,73% | -23,84% | -46,79% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 21/36 | 34/60 |
Đầu tư vào FITB lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.439,11 US$.
- Giá trị hôm nay với FITB
- 1.439,11 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +43,91%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +7,55%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của FITB
Định giá
- P/E19,49
- P/B1,33
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu—
- P/EBIT—
- P/S—
- P/OCF12,47
- P/FCF15,13
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,59 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu38,02 US$
Nợ vay
- Nợ ròng22,3 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,65
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,65
- Hệ số thanh toán hiện hành—
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt—
Khả năng sinh lời
- ROE6,80%
- ROA0,78%
- ROIC—
- Payout62,62%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-1,94%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của FITB là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 50,41 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 47,04 US$
- Thấp hơn giá 6,68%
√(22,50 × 2,59 US$ × 38,02 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 22,03 US$
- Thấp hơn giá 56,29%
1,32 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của FITB theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 16,74 | 12,16 | 10,00 | 9,10 | 10,75 | 13,69 | 8,68 | 6,94 |
| P/B | 1,94 | 1,43 | 1,23 | 1,28 | 1,34 | 0,85 | 1,03 | 0,94 |
| Tỷ suất cổ tức | 3,23% | 3,36% | 3,89% | 3,75% | 2,55% | 3,81% | 2,99% | 2,89% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,80 US$ | 3,48 US$ | 3,45 US$ | 3,60 US$ | 4,05 US$ | 2,01 US$ | 3,54 US$ | 3,39 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 24,09 US$ | 29,51 US$ | 28,14 US$ | 25,53 US$ | 32,49 US$ | 32,61 US$ | 29,88 US$ | 25,11 US$ |
| ROE | 11,61% | 11,78% | 12,25% | 14,12% | 12,47% | 6,17% | 11,85% | 13,50% |
| Biên lợi nhuận ròng | — | — | 407,11% | 415,28% | 461,67% | 255,28% | 444,60% | 399,45% |
Báo cáo tài chính của FITB
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | — | 577 Tr US$ | 589 Tr US$ | 600 Tr US$ | 559 Tr US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | — | — | — | — | — | — |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 3,2 T US$ | 2,9 T US$ | 3 T US$ | 3,1 T US$ | 3,5 T US$ | 1,8 T US$ |
| Thuế thu nhập | -689 Tr US$ | -602 Tr US$ | -639 Tr US$ | -647 Tr US$ | -747 Tr US$ | -370 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 2,5 T US$ | 2,3 T US$ | 2,3 T US$ | 2,4 T US$ | 2,8 T US$ | 1,4 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
FITB có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/09/2026 | 15/10/2026 | 0,42 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,91%2017
- 2,89%2018
- 2,99%2019
- 3,81%2020
- 2,55%2021
- 3,75%2022
- 3,89%2023
- 3,36%2024
- 3,23%2025
- 2,38%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/06/2026 | 15/07/2026 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 30/03/2026 | 15/04/2026 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 30/12/2025 | 15/01/2026 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 29/09/2025 | 15/10/2025 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2025 | 15/07/2025 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 28/03/2025 | 15/04/2025 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 30/12/2024 | 15/01/2025 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 27/09/2024 | 15/10/2024 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2024 | 15/07/2024 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 26/03/2024 | 15/04/2024 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2023 | 16/01/2024 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 27/09/2023 | 16/10/2023 | 0,35 US$ |
Xem tất cả 39 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/06/2023 | 17/07/2023 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 29/03/2023 | 17/04/2023 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 28/12/2022 | 17/01/2023 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 28/09/2022 | 17/10/2022 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 28/06/2022 | 15/07/2022 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 29/03/2022 | 18/04/2022 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 29/12/2021 | 18/01/2022 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 28/09/2021 | 15/10/2021 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 28/06/2021 | 15/07/2021 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 29/03/2021 | 15/04/2021 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 29/12/2020 | 15/01/2021 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 30/09/2020 | 15/10/2020 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 26/06/2020 | 15/07/2020 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 27/03/2020 | 14/04/2020 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2019 | 15/01/2020 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 26/09/2019 | 15/10/2019 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 26/06/2019 | 15/07/2019 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 27/03/2019 | 15/04/2019 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2018 | 15/01/2019 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 26/09/2018 | 15/10/2018 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2018 | 16/07/2018 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 27/03/2018 | 16/04/2018 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2017 | 16/01/2018 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 27/09/2017 | 16/10/2017 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2017 | 17/07/2017 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 28/03/2017 | 17/04/2017 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2016 | 17/01/2017 | 0,14 US$ |
Về Fifth Third Bancorp
- Ngành
- Tài chính, bảo hiểm và bất động sản
Câu hỏi về FITB
Giá FITB hôm nay là bao nhiêu?
FITB đang ở mức 50,41 US$ (-0,34% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
FITB đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
FITB đã trả 1,51 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,23%.
Khi nào FITB trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,42 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 15/10/2026.
P/E và P/B của FITB là bao nhiêu?
FITB đang giao dịch với P/E là 19,49 và P/B là 1,33.
FITB đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
FITB sinh lời 17,32% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 23,75% và mức sụt giảm tối đa -9,73%.