US · USD
FIX
Comfort Systems USA Inc
- Biên độ trong ngày
- 1.624,77 US$ – 1.688,55 US$
- Khối lượng trong ngày
- 482,7 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 789,10 US$ – 2.065,44 US$
Theo dõi FIX trên Fuolio
Xem FIX chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíFIX qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 59,3 T US$
- P/E
- 41,35
- P/B
- 18,44
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,18%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của FIX là 0,18%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 0,38%.
Lịch sử giá FIX
Rủi ro và lợi nhuận của FIX
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +100,86% | +880,02% | +2.267,00% |
| Biến động (năm hóa) | 51,16% | 48,37% | 44,78% |
| Mức sụt giảm tối đa | -21,97% | -34,57% | -34,57% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 26/36 | 41/60 |
Đầu tư vào FIX lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 23.669,95 US$.
- Giá trị hôm nay với FIX
- 23.669,95 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +2.267,00%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +88,31%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của FIX
Định giá
- P/E41,35
- P/B18,44
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT77,32
- EV/Doanh thu14,53
- P/EBIT79,74
- P/S14,99
- P/OCF23,26
- P/FCF27,46
- Earnings yield1,29%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu40,76 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu91,41 US$
Nợ vay
- Nợ ròng-1,8 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,56
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,02
- Hệ số thanh toán hiện hành1,21
- Hệ số thanh toán nhanh1,19
- Tỷ số tiền mặt0,39
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp27,51%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động18,79%
- Biên lợi nhuận ròng36,24%
- Vòng quay tài sản0,47
Khả năng sinh lời
- ROE44,58%
- ROA16,90%
- ROIC24,37%
- Payout7,36%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)7,19%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)56,58%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của FIX là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 1.685,29 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 289,53 US$
- Thấp hơn giá 82,82%
√(22,50 × 40,76 US$ × 91,41 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 16,80 US$
- Thấp hơn giá 99,00%
1,01 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của FIX theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 32,10 | 28,86 | 22,69 | 16,72 | 24,82 | 12,69 | 15,97 | 14,26 |
| P/B | 13,41 | 8,84 | 5,74 | 4,11 | 4,42 | 2,74 | 3,12 | 3,23 |
| EV/EBITDA | 117,83 | 18,30 | 15,72 | 15,00 | 17,93 | 9,55 | 10,63 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 0,21% | 0,28% | 0,41% | 0,49% | 0,49% | 0,81% | 0,79% | 0,76% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 29,07 US$ | 14,69 US$ | 9,06 US$ | 6,88 US$ | 3,99 US$ | 4,15 US$ | 3,12 US$ | 3,06 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 69,62 US$ | 47,95 US$ | 35,81 US$ | 27,98 US$ | 22,41 US$ | 19,25 US$ | 15,99 US$ | 13,51 US$ |
| ROE | 41,76% | 30,65% | 25,31% | 24,60% | 17,79% | 21,56% | 19,53% | 22,67% |
| ROIC | 0,00% | 48,02% | 31,21% | 21,17% | 12,51% | 17,03% | 16,21% | 21,55% |
| Biên lợi nhuận gộp | 22,03% | 21,01% | 19,02% | 17,91% | 18,32% | 19,15% | 19,19% | 20,44% |
| Biên EBITDA | 14,83% | 11,35% | 8,77% | 6,94% | 7,05% | 7,65% | 7,19% | — |
| Biên lợi nhuận ròng | 55,84% | 7,43% | 6,21% | 5,94% | 4,66% | 5,26% | 4,37% | 5,17% |
| Nợ ròng/EBITDA | -3,08 | -0,60 | -0,35 | 0,69 | 1,52 | 0,83 | 0,93 | — |
Báo cáo tài chính của FIX
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,8 T US$ | 7 T US$ | 5,2 T US$ | 4,1 T US$ | 3,1 T US$ | 2,9 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,4 T US$ | -5,6 T US$ | -4,2 T US$ | -3,4 T US$ | -2,5 T US$ | -2,3 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 403,4 Tr US$ | 1,5 T US$ | 990,5 Tr US$ | 741,6 Tr US$ | 563,2 Tr US$ | 547 Tr US$ |
| EBITDA | 271,5 Tr US$ | 797,6 Tr US$ | 456,6 Tr US$ | 287,4 Tr US$ | 216,8 Tr US$ | 218,6 Tr US$ |
| EBIT | 209,1 Tr US$ | 749,4 Tr US$ | 418,4 Tr US$ | 253,8 Tr US$ | 188,4 Tr US$ | 190,7 Tr US$ |
| Kết quả tài chính | -1,1 Tr US$ | -82,8 Tr US$ | -30,2 Tr US$ | -18 Tr US$ | 1,8 Tr US$ | 889 N US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 208 Tr US$ | 666,6 Tr US$ | 388,2 Tr US$ | 235,9 Tr US$ | 190,3 Tr US$ | 191,5 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -270,9 Tr US$ | -144,1 Tr US$ | -64,8 Tr US$ | 10,1 Tr US$ | -46,9 Tr US$ | -41,4 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1 T US$ | 522,4 Tr US$ | 323,4 Tr US$ | 245,9 Tr US$ | 143,3 Tr US$ | 150,1 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
FIX có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,68%2017
- 0,76%2018
- 0,79%2019
- 0,81%2020
- 0,49%2021
- 0,49%2022
- 0,41%2023
- 0,28%2024
- 0,21%2025
- 0,14%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 12/08/2026 | 24/08/2026 | 0,90 US$ |
| Cổ tức | 14/05/2026 | 26/05/2026 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 05/03/2026 | 17/03/2026 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 12/11/2025 | 24/11/2025 | 0,60 US$ |
| Cổ tức | 13/08/2025 | 25/08/2025 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 15/05/2025 | 27/05/2025 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 07/03/2025 | 21/03/2025 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2024 | 25/11/2024 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 09/08/2024 | 23/08/2024 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 09/05/2024 | 24/05/2024 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 06/03/2024 | 19/03/2024 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2023 | 27/11/2023 | 0,25 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 15/08/2023 | 28/08/2023 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 16/05/2023 | 29/05/2023 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 08/03/2023 | 21/03/2023 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2022 | 28/11/2022 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 16/08/2022 | 29/08/2022 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 12/05/2022 | 27/05/2022 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 09/03/2022 | 22/03/2022 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 09/11/2021 | 23/11/2021 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 11/08/2021 | 24/08/2021 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 12/05/2021 | 25/05/2021 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 10/03/2021 | 23/03/2021 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 05/11/2020 | 20/11/2020 | 0,11 US$ |
| Cổ tức | 12/08/2020 | 25/08/2020 | 0,11 US$ |
| Cổ tức | 13/05/2020 | 26/05/2020 | 0,11 US$ |
| Cổ tức | 05/03/2020 | 20/03/2020 | 0,11 US$ |
| Cổ tức | 06/11/2019 | 22/11/2019 | 0,10 US$ |
| Cổ tức | 08/08/2019 | 23/08/2019 | 0,10 US$ |
| Cổ tức | 09/05/2019 | 24/05/2019 | 0,10 US$ |
| Cổ tức | 07/03/2019 | 22/03/2019 | 0,10 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2018 | 20/11/2018 | 0,09 US$ |
| Cổ tức | 09/08/2018 | 24/08/2018 | 0,09 US$ |
| Cổ tức | 10/05/2018 | 25/05/2018 | 0,08 US$ |
| Cổ tức | 08/03/2018 | 23/03/2018 | 0,08 US$ |
| Cổ tức | 08/11/2017 | 21/11/2017 | 0,08 US$ |
| Cổ tức | 09/08/2017 | 25/08/2017 | 0,08 US$ |
| Cổ tức | 09/05/2017 | 23/05/2017 | 0,08 US$ |
| Cổ tức | 07/03/2017 | 21/03/2017 | 0,07 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2016 | 23/11/2016 | 0,07 US$ |
Về Inc
- Ngành
- Xây dựng
Câu hỏi về FIX
Giá FIX hôm nay là bao nhiêu?
FIX đang ở mức 1.685,29 US$ (1,89% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
FIX đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
FIX đã trả 1,95 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,21%.
P/E và P/B của FIX là bao nhiêu?
FIX đang giao dịch với P/E là 41,35 và P/B là 18,44.
FIX đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
FIX sinh lời 100,86% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 51,16% và mức sụt giảm tối đa -21,97%.