US · USD
FMCKK
Federal Home Loan Mortgage Corp Pref 5
- Biên độ trong ngày
- 9,78 US$ – 9,78 US$
- Khối lượng trong ngày
- 978 US$
- Biên độ 52 tuần
- 9,78 US$ – 25,00 US$
Theo dõi FMCKK trên Fuolio
Xem FMCKK chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíFMCKK qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 6,4 T US$
- P/B
- 0,08
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá FMCKK
Rủi ro và lợi nhuận của FMCKK
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -59,05% | +201,23% | +192,24% |
| Biến động (năm hóa) | 35,01% | 90,70% | 77,75% |
| Mức sụt giảm tối đa | -60,02% | -60,02% | -60,02% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 20/36 | 29/60 |
Đầu tư vào FMCKK lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.922,39 US$.
- Giá trị hôm nay với FMCKK
- 2.922,39 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +192,24%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +23,93%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của FMCKK
Định giá
- P/E—
- P/B0,08
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu—
- P/EBIT—
- P/S—
- P/OCF—
- P/FCF—
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu—
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu119,63 US$
Nợ vay
- Nợ ròng181,7 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu2,34
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,34
- Hệ số thanh toán hiện hành—
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt—
Chỉ số của FMCKK theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 1,36 | 0,96 | 0,27 | 0,17 | 0,23 | 1,30 | 1,64 | 0,72 |
| P/B | 0,21 | 0,19 | 0,06 | 0,04 | 0,10 | 0,58 | 1,30 | 1,48 |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 16,51 US$ | 18,24 US$ | 16,21 US$ | 14,35 US$ | 18,63 US$ | 11,27 US$ | 11,10 US$ | 14,21 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 108,27 US$ | 91,65 US$ | 73,41 US$ | 56,95 US$ | 43,12 US$ | 25,25 US$ | 14,03 US$ | 6,89 US$ |
| ROE | 15,25% | 19,90% | 22,08% | 25,20% | 43,20% | 44,64% | 79,08% | 206,28% |
Báo cáo tài chính của FMCKK
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | — | — | — | — | — | — |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 13,4 T US$ | 14,8 T US$ | 13,2 T US$ | 11,6 T US$ | 15,2 T US$ | 9,2 T US$ |
| Thuế thu nhập | -2,6 T US$ | -2,9 T US$ | -2,7 T US$ | -2,3 T US$ | -3,1 T US$ | -1,9 T US$ |
| Lợi nhuận ròng | 10,7 T US$ | 11,9 T US$ | 10,5 T US$ | 9,3 T US$ | 12,1 T US$ | 7,3 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
FMCKK có trả cổ tức không?
FMCKK chưa có lịch sử chi trả cổ tức.
Về Federal Home Loan Mortgage
- Ngành
- Tài chính, bảo hiểm và bất động sản
Câu hỏi về FMCKK
Giá FMCKK hôm nay là bao nhiêu?
FMCKK đang ở mức 9,78 US$ (-0,10% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
FMCKK đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
FMCKK sinh lời -59,05% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 35,01% và mức sụt giảm tối đa -60,02%.