US · USD

FTNT

Fortinet Inc

177,51 US$+0,88% (1,55 US$)
Biên độ trong ngày
174,74 US$ – 180,49 US$
Khối lượng trong ngày
551,5 Tr US$
Biên độ 52 tuần
75,23 US$ – 178,76 US$

Theo dõi FTNT trên Fuolio

Xem FTNT chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

FTNT qua các con số

Vốn hóa thị trường
131,2 T US$
P/E
61,41
P/B
83,97
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
-0,94

FTNT đang giao dịch ở mức 61,41 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.

Lịch sử giá FTNT

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của FTNT

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+112,50%+204,48%+205,90%
Biến động (năm hóa)63,12%47,41%44,32%
Mức sụt giảm tối đa-8,56%-27,07%-32,37%
Số tháng tăng9/1222/3635/60

Đầu tư vào FTNT lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.638,85 US$.

Giá trị hôm nay với FTNT
2.638,85 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+163,88%
Lợi nhuận mỗi năm
+21,42%
Với S&P 500
1.655,76 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của FTNT

Định giá

  • P/E
    61,41
  • P/B
    83,97
  • EV/EBITDA
    49,48
  • EV/EBIT
    52,71
  • EV/Doanh thu
    17,10
  • P/EBIT
    53,71
  • P/S
    17,42
  • P/OCF
    38,62
  • P/FCF
    —
  • Earnings yield
    1,90%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    2,89 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    2,11 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -2,4 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -0,94
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -1,57
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,32
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,28
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,19
  • Tỷ số tiền mặt
    0,61

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    80,20%
  • Biên EBITDA
    34,56%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    32,44%
  • Biên lợi nhuận ròng
    28,17%
  • Vòng quay tài sản
    0,69

Khả năng sinh lời

  • ROE
    136,73%
  • ROA
    19,53%
  • ROIC
    —
  • Payout
    0,00%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    20,93%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    32,73%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của FTNT là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 177,51 US$.

Giá hợp lý theo Graham
11,73 US$
Thấp hơn giá 93,39%

√(22,50 × 2,89 US$ × 2,11 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
—
Không áp dụng cho FTNT: không chi trả cổ tức trong năm năm qua.

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của FTNT theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E31,7041,6338,9144,7195,2549,6255,5335,88
P/B47,4848,64-96,38-136,1373,9428,3213,7211,72
EV/EBITDA25,6036,7432,6735,0578,2137,3044,6441,43
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,50 US$2,27 US$1,50 US$1,09 US$3,77 US$2,99 US$1,92 US$1,96 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu1,67 US$1,94 US$-0,61 US$-0,36 US$4,86 US$5,25 US$7,78 US$6,01 US$
ROE149,77%116,83%-247,69%-304,44%77,62%57,07%24,71%32,66%
ROIC————140,98%—22,47%22,86%
Biên lợi nhuận gộp80,46%80,56%76,68%75,44%76,57%78,03%76,61%75,04%
Biên EBITDA32,89%32,34%25,53%24,31%21,99%23,15%19,08%16,08%
Biên lợi nhuận ròng27,26%29,30%21,64%19,41%18,16%18,83%15,34%18,56%
Nợ ròng/EBITDA-0,67-0,98-0,30-0,64-0,45-3,06——

Báo cáo tài chính của FTNT

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần6,8 T US$6 T US$5,3 T US$4,4 T US$3,3 T US$2,6 T US$
Giá vốn hàng bán-1,3 T US$-1,2 T US$-1,2 T US$-1,1 T US$-783 Tr US$-570 Tr US$
Lợi nhuận gộp5,5 T US$4,8 T US$4,1 T US$3,3 T US$2,6 T US$2 T US$
EBITDA2,2 T US$1,9 T US$1,4 T US$1,1 T US$734,8 Tr US$600,6 Tr US$
EBIT2,1 T US$1,8 T US$1,2 T US$969,6 Tr US$650,4 Tr US$531,8 Tr US$
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế2,3 T US$2,1 T US$1,3 T US$955,5 Tr US$628,4 Tr US$541,7 Tr US$
Thuế thu nhập-439,1 Tr US$-283,9 Tr US$-143,8 Tr US$-30,8 Tr US$-14,1 Tr US$-53,2 Tr US$
Lợi nhuận ròng1,9 T US$1,7 T US$1,1 T US$857,3 Tr US$606,8 Tr US$488,5 Tr US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

FTNT có trả cổ tức không?

FTNT chưa có lịch sử chi trả cổ tức.

Về Fortinet

Ngành
Sản xuất

Câu hỏi về FTNT

Giá FTNT hôm nay là bao nhiêu?

FTNT đang ở mức 177,51 US$ (0,88% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

P/E và P/B của FTNT là bao nhiêu?

FTNT đang giao dịch với P/E là 61,41 và P/B là 83,97.

FTNT đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

FTNT sinh lời 112,50% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 63,12% và mức sụt giảm tối đa -8,56%.