US · USD
GE
GE Aerospace
- Biên độ trong ngày
- 312,25 US$ – 317,91 US$
- Khối lượng trong ngày
- 1,3 T US$
- Biên độ 52 tuần
- 272,91 US$ – 381,22 US$
Theo dõi GE trên Fuolio
Xem GE chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíGE qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 324 T US$
- P/E
- 36,22
- P/B
- 18,42
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,42%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của GE là 0,42%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,39%.
Lịch sử giá GE
Rủi ro và lợi nhuận của GE
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +1,47% | +265,87% | +389,17% |
| Biến động (năm hóa) | 31,45% | 30,44% | 33,86% |
| Mức sụt giảm tối đa | -16,97% | -16,97% | -40,72% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 25/36 | 39/60 |
Đầu tư vào GE lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 4.906,26 US$.
- Giá trị hôm nay với GE
- 4.906,26 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +390,63%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +37,46%
- Với S&P 500
- 1.660,28 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của GE
Định giá
- P/E36,22
- P/B18,42
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu6,40
- P/EBIT—
- P/S6,40
- P/OCF33,06
- P/FCF—
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu8,65 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu17,00 US$
Nợ vay
- Nợ ròng5 Tr US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,00
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành0,98
- Hệ số thanh toán nhanh0,67
- Tỷ số tiền mặt—
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng17,72%
- Vòng quay tài sản0,40
Khả năng sinh lời
- ROE50,86%
- ROA7,03%
- ROIC—
- Payout15,03%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-4,32%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của GE là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 313,22 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 57,51 US$
- Thấp hơn giá 81,64%
√(22,50 × 8,65 US$ × 17,00 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 9,68 US$
- Thấp hơn giá 96,91%
0,58 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của GE theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 37,12 | 27,31 | 14,65 | 271,64 | -16,39 | 16,60 | -19,59 | -2,95 |
| P/B | 17,30 | 9,26 | 5,07 | 2,71 | 3,24 | 2,66 | 3,44 | 2,13 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,44% | 0,54% | 0,24% | 0,38% | 0,34% | 0,37% | 0,35% | 6,34% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 8,30 US$ | 6,11 US$ | 8,71 US$ | 0,31 US$ | -5,76 US$ | 0,65 US$ | -0,57 US$ | -2,57 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 17,81 US$ | 18,02 US$ | 25,18 US$ | 30,93 US$ | 29,15 US$ | 4,05 US$ | 3,24 US$ | 3,56 US$ |
| ROE | 46,60% | 33,90% | 34,60% | 1,00% | -19,78% | 16,04% | -17,58% | -72,16% |
| Biên lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | -4,13% | 25,84% | 35,87% |
| Biên lợi nhuận ròng | 18,98% | 16,94% | 26,82% | 1,15% | -11,22% | 9,83% | -5,52% | -19,69% |
Báo cáo tài chính của GE
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 45,9 T US$ | 38,7 T US$ | 35,3 T US$ | 29,1 T US$ | 56,5 T US$ | 58 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | -60,4 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | -2,4 T US$ |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | — | — | — | — | — | — |
| Kết quả tài chính | 1,5 T US$ | 2,3 T US$ | 6,7 T US$ | 811 Tr US$ | 2,7 T US$ | -948 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 10 T US$ | 7,6 T US$ | 10,4 T US$ | 1,5 T US$ | -5,7 T US$ | -8,5 T US$ |
| Thuế thu nhập | -1,4 T US$ | -962 Tr US$ | -994 Tr US$ | -169 Tr US$ | 757 Tr US$ | 2,2 T US$ |
| Lợi nhuận ròng | 8,7 T US$ | 6,6 T US$ | 9,5 T US$ | 336 Tr US$ | -6,3 T US$ | 5,7 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
GE có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 02/10/2026 | 26/10/2026 | 0,47 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 5,50%2017
- 6,34%2018
- 0,35%2019
- 0,37%2020
- 0,34%2021
- 0,38%2022
- 0,24%2023
- 0,54%2024
- 0,44%2025
- 0,42%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 03/07/2026 | 27/07/2026 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 06/03/2026 | 27/04/2026 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 26/12/2025 | 26/01/2026 | 0,36 US$ |
| Cổ tức | 26/09/2025 | 27/10/2025 | 0,36 US$ |
| Cổ tức | 04/07/2025 | 25/07/2025 | 0,36 US$ |
| Cổ tức | 07/03/2025 | 25/04/2025 | 0,36 US$ |
| Cổ tức | 26/12/2024 | 27/01/2025 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 25/09/2024 | 25/10/2024 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 10/07/2024 | 25/07/2024 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 11/04/2024 | 25/04/2024 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 26/12/2023 | 25/01/2024 | 0,06 US$ |
| Cổ tức | 22/09/2023 | 25/10/2023 | 0,06 US$ |
Xem tất cả 39 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 07/07/2023 | 25/07/2023 | 0,06 US$ |
| Cổ tức | 03/03/2023 | 25/04/2023 | 0,06 US$ |
| Cổ tức | 13/12/2022 | 25/01/2023 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 23/09/2022 | 25/10/2022 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 24/06/2022 | 25/07/2022 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 04/03/2022 | 25/04/2022 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 17/12/2021 | 25/01/2022 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 23/09/2021 | 25/10/2021 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 24/06/2021 | 26/07/2021 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 04/03/2021 | 26/04/2021 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 17/12/2020 | 25/01/2021 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 24/09/2020 | 26/10/2020 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 25/06/2020 | 27/07/2020 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 05/03/2020 | 27/04/2020 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 19/12/2019 | 27/01/2020 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 12/09/2019 | 25/10/2019 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2019 | 25/07/2019 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 07/03/2019 | 25/04/2019 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 18/12/2018 | 25/01/2019 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 13/09/2018 | 25/10/2018 | 0,58 US$ |
| Cổ tức | 14/06/2018 | 25/07/2018 | 0,58 US$ |
| Cổ tức | 22/02/2018 | 25/04/2018 | 0,58 US$ |
| Cổ tức | 25/12/2017 | 25/01/2018 | 0,58 US$ |
| Cổ tức | 14/09/2017 | 25/10/2017 | 1,15 US$ |
| Cổ tức | 14/06/2017 | 25/07/2017 | 1,15 US$ |
| Cổ tức | 22/02/2017 | 25/04/2017 | 1,15 US$ |
| Cổ tức | 21/12/2016 | 25/01/2017 | 1,15 US$ |
Về Ge Aerospace
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về GE
Giá GE hôm nay là bao nhiêu?
GE đang ở mức 313,22 US$ (-1,47% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
GE đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
GE đã trả 1,36 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,44%.
Khi nào GE trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,47 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 26/10/2026.
P/E và P/B của GE là bao nhiêu?
GE đang giao dịch với P/E là 36,22 và P/B là 18,42.
GE đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
GE sinh lời 1,47% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 31,45% và mức sụt giảm tối đa -16,97%.