US · USD
GLW
Corning Incorporated
- Biên độ trong ngày
- 152,68 US$ – 160,47 US$
- Khối lượng trong ngày
- 1 T US$
- Biên độ 52 tuần
- 77,62 US$ – 255,21 US$
Theo dõi GLW trên Fuolio
Xem GLW chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíGLW qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 132,4 T US$
- P/E
- 72,73
- P/B
- 11,00
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,70%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của GLW là 0,70%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 2,65%.
Lịch sử giá GLW
Rủi ro và lợi nhuận của GLW
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +74,11% | +511,82% | +389,88% |
| Biến động (năm hóa) | 82,77% | 50,49% | 44,80% |
| Mức sụt giảm tối đa | -45,88% | -45,88% | -45,88% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 28/36 | 38/60 |
Đầu tư vào GLW lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 5.111,03 US$.
- Giá trị hôm nay với GLW
- 5.111,03 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +411,10%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +38,59%
- Với S&P 500
- 1.664,67 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của GLW
Định giá
- P/E72,73
- P/B11,00
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT50,98
- EV/Doanh thu7,81
- P/EBIT50,98
- P/S7,81
- P/OCF33,83
- P/FCF—
- Earnings yield1,96%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,21 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu14,58 US$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,81
- Hệ số thanh toán nhanh1,24
- Tỷ số tiền mặt0,42
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp36,38%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động15,31%
- Biên lợi nhuận ròng11,20%
- Vòng quay tài sản0,51
Khả năng sinh lời
- ROE15,13%
- ROA5,77%
- ROIC17,83%
- Payout50,78%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)5,24%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)1,93%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của GLW là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 160,42 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 26,90 US$
- Thấp hơn giá 83,23%
√(22,50 × 2,21 US$ × 14,58 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 18,00 US$
- Thấp hơn giá 88,78%
1,08 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của GLW theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 47,07 | 80,44 | 44,73 | 20,55 | 16,52 | 54,03 | 23,16 | 22,30 |
| P/B | 6,36 | 3,81 | 2,25 | 2,25 | 2,55 | 2,09 | 1,72 | 1,72 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,28% | 2,36% | 3,68% | 3,38% | 2,58% | 2,44% | 2,75% | 2,38% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,86 US$ | 0,59 US$ | 0,68 US$ | 1,55 US$ | 2,25 US$ | 0,67 US$ | 1,26 US$ | 1,35 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 13,76 US$ | 12,48 US$ | 13,53 US$ | 14,18 US$ | 14,58 US$ | 17,25 US$ | 16,90 US$ | 17,53 US$ |
| ROE | 13,52% | 4,74% | 5,03% | 10,96% | 15,45% | 3,86% | 7,44% | 7,73% |
| ROIC | 16,39% | 7,73% | 6,12% | 9,24% | 13,66% | 3,15% | 7,99% | 8,10% |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,97% | 32,60% | 31,23% | 31,76% | 35,95% | 31,24% | 35,08% | 39,51% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,21% | 3,86% | 4,62% | 9,27% | 13,54% | 4,53% | 8,35% | 9,44% |
Báo cáo tài chính của GLW
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 15,6 T US$ | 13,1 T US$ | 12,6 T US$ | 14,2 T US$ | 14,1 T US$ | 11,3 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -10 T US$ | -8,8 T US$ | -8,7 T US$ | -9,7 T US$ | -9 T US$ | -7,8 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 5,6 T US$ | 4,3 T US$ | 3,9 T US$ | 4,5 T US$ | 5,1 T US$ | 3,5 T US$ |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | 2,3 T US$ | 1,1 T US$ | 890 Tr US$ | 1,4 T US$ | 2,1 T US$ | 509 Tr US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,1 T US$ | 813 Tr US$ | 816 Tr US$ | 1,8 T US$ | 2,4 T US$ | 634 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -310 Tr US$ | -221 Tr US$ | -168 Tr US$ | -411 Tr US$ | -491 Tr US$ | -111 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,6 T US$ | 506 Tr US$ | 581 Tr US$ | 1,3 T US$ | 1,9 T US$ | 512 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
GLW có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,94%2017
- 2,38%2018
- 2,75%2019
- 2,44%2020
- 2,58%2021
- 3,38%2022
- 3,68%2023
- 2,36%2024
- 1,28%2025
- 0,55%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/08/2026 | 29/09/2026 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 28/05/2026 | 29/06/2026 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2026 | 30/03/2026 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2025 | 12/12/2025 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 28/08/2025 | 29/09/2025 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2025 | 27/06/2025 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2025 | 28/03/2025 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2024 | 13/12/2024 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 29/08/2024 | 27/09/2024 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2024 | 27/06/2024 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2024 | 28/03/2024 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2023 | 15/12/2023 | 0,28 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/08/2023 | 28/09/2023 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2023 | 29/06/2023 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 24/02/2023 | 30/03/2023 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 16/11/2022 | 16/12/2022 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 29/08/2022 | 29/09/2022 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 26/05/2022 | 29/06/2022 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 24/02/2022 | 30/03/2022 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 09/11/2021 | 17/12/2021 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 27/08/2021 | 29/09/2021 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 26/05/2021 | 29/06/2021 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 24/02/2021 | 30/03/2021 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2020 | 18/12/2020 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 26/08/2020 | 30/09/2020 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 27/05/2020 | 30/06/2020 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2020 | 31/03/2020 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2019 | 13/12/2019 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 28/08/2019 | 30/09/2019 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2019 | 28/06/2019 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2019 | 29/03/2019 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2018 | 14/12/2018 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 29/08/2018 | 28/09/2018 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2018 | 29/06/2018 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2018 | 29/03/2018 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2017 | 15/12/2017 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 28/08/2017 | 29/09/2017 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 25/05/2017 | 30/06/2017 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 23/02/2017 | 31/03/2017 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2016 | 15/12/2016 | 0,14 US$ |
Về Corning Incorporated
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về GLW
Giá GLW hôm nay là bao nhiêu?
GLW đang ở mức 160,42 US$ (1,08% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
GLW đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
GLW đã trả 1,12 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,28%.
P/E và P/B của GLW là bao nhiêu?
GLW đang giao dịch với P/E là 72,73 và P/B là 11,00.
GLW đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
GLW sinh lời 74,11% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 82,77% và mức sụt giảm tối đa -45,88%.