US · USD
HCA
HCA Healthcare, Inc.
- Biên độ trong ngày
- 422,45 US$ – 434,46 US$
- Khối lượng trong ngày
- 233,6 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 359,93 US$ – 542,23 US$
Theo dõi HCA trên Fuolio
Xem HCA chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíHCA qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 94,4 T US$
- P/E
- 13,83
- P/B
- -14,91
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,72%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của HCA là 0,72%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 0,83%.
Lịch sử giá HCA
Rủi ro và lợi nhuận của HCA
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -6,90% | +92,31% | +76,97% |
| Biến động (năm hóa) | 26,56% | 28,53% | 33,22% |
| Mức sụt giảm tối đa | -28,43% | -28,43% | -34,24% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 24/36 | 36/60 |
Đầu tư vào HCA lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.763,69 US$.
- Giá trị hôm nay với HCA
- 1.763,69 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +76,37%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +12,02%
- Với S&P 500
- 1.664,67 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của HCA
Định giá
- P/E13,83
- P/B-14,91
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu1,74
- P/EBIT—
- P/S1,24
- P/OCF7,26
- P/FCF11,91
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu30,63 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-28,41 US$
Nợ vay
- Nợ ròng38,6 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-6,12
- Nợ/Vốn chủ sở hữu-6,27
- Hệ số thanh toán hiện hành0,83
- Hệ số thanh toán nhanh0,75
- Tỷ số tiền mặt0,05
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng8,89%
- Vòng quay tài sản1,24
Khả năng sinh lời
- ROE-107,79%
- ROA11,06%
- ROIC—
- Payout9,99%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)7,73%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)8,13%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của HCA là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 423,61 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho HCA: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 41,16 US$
- Thấp hơn giá 90,28%
2,47 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của HCA theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 15,39 | 12,94 | 13,66 | 11,78 | 11,21 | 14,89 | 14,27 | 11,25 |
| P/B | -17,32 | -29,83 | -40,36 | -24,02 | -83,60 | 97,73 | -17,81 | -8,61 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,62% | 0,88% | 0,89% | 0,93% | 0,85% | 0,31% | 1,08% | 1,12% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 30,34 US$ | 23,19 US$ | 19,82 US$ | 20,37 US$ | 22,91 US$ | 11,04 US$ | 10,36 US$ | 11,06 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | -26,95 US$ | -10,06 US$ | -6,71 US$ | -9,99 US$ | -3,07 US$ | 1,68 US$ | -8,30 US$ | -14,46 US$ |
| ROE | -112,56% | -230,49% | -295,49% | -203,94% | -745,55% | 656,29% | -124,82% | -76,51% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,97% | 8,16% | 8,07% | 9,37% | 11,84% | 7,28% | 6,83% | 8,11% |
Báo cáo tài chính của HCA
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 75,6 T US$ | 70,6 T US$ | 65 T US$ | 60,2 T US$ | 58,8 T US$ | 51,5 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | — | — | — | — | — | — |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 9,8 T US$ | 8,5 T US$ | 7,7 T US$ | 8,6 T US$ | 9,8 T US$ | 5,4 T US$ |
| Thuế thu nhập | -2,1 T US$ | -1,9 T US$ | -1,6 T US$ | -1,7 T US$ | -2,1 T US$ | -1 T US$ |
| Lợi nhuận ròng | 6,8 T US$ | 5,8 T US$ | 5,2 T US$ | 5,6 T US$ | 7 T US$ | 3,8 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
HCA có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,12%2018
- 1,08%2019
- 0,31%2020
- 0,85%2021
- 0,93%2022
- 0,89%2023
- 0,88%2024
- 0,62%2025
- 0,55%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 15/09/2026 | 30/09/2026 | 0,78 US$ |
| Cổ tức | 15/06/2026 | 30/06/2026 | 0,78 US$ |
| Cổ tức | 16/03/2026 | 31/03/2026 | 0,78 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2025 | 29/12/2025 | 0,72 US$ |
| Cổ tức | 15/09/2025 | 30/09/2025 | 0,72 US$ |
| Cổ tức | 13/06/2025 | 30/06/2025 | 0,72 US$ |
| Cổ tức | 14/03/2025 | 31/03/2025 | 0,72 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2024 | 27/12/2024 | 0,66 US$ |
| Cổ tức | 13/09/2024 | 30/09/2024 | 0,66 US$ |
| Cổ tức | 13/06/2024 | 28/06/2024 | 0,66 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2024 | 29/03/2024 | 0,66 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2023 | 28/12/2023 | 0,60 US$ |
Xem tất cả 34 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 13/09/2023 | 29/09/2023 | 0,60 US$ |
| Cổ tức | 14/06/2023 | 30/06/2023 | 0,60 US$ |
| Cổ tức | 15/03/2023 | 31/03/2023 | 0,60 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2022 | 28/12/2022 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 14/09/2022 | 30/09/2022 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 14/06/2022 | 30/06/2022 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 15/03/2022 | 31/03/2022 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 10/12/2021 | 29/12/2021 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 14/09/2021 | 30/09/2021 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 14/06/2021 | 30/06/2021 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 15/03/2021 | 31/03/2021 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 23/12/2020 | 13/01/2021 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 28/10/2020 | 12/11/2020 | 0,07 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2020 | 31/03/2020 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2019 | 27/12/2019 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 29/08/2019 | 30/09/2019 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2019 | 28/06/2019 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2019 | 29/03/2019 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 29/11/2018 | 28/12/2018 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 30/08/2018 | 28/09/2018 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2018 | 29/06/2018 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2018 | 30/03/2018 | 0,35 US$ |
Về Hca Healthcare
- Ngành
- Dịch vụ
Câu hỏi về HCA
Giá HCA hôm nay là bao nhiêu?
HCA đang ở mức 423,61 US$ (-0,73% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
HCA đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
HCA đã trả 2,88 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,62%.
P/E và P/B của HCA là bao nhiêu?
HCA đang giao dịch với P/E là 13,83 và P/B là -14,91.
HCA đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
HCA sinh lời -6,90% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 26,56% và mức sụt giảm tối đa -28,43%.