US · USD
HLT
Hilton Worldwide Holdings Inc
- Biên độ trong ngày
- 313,67 US$ – 319,15 US$
- Khối lượng trong ngày
- 476,3 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 256,46 US$ – 350,06 US$
Theo dõi HLT trên Fuolio
Xem HLT chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíHLT qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 71 T US$
- P/E
- 44,82
- P/B
- -11,26
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,19%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của HLT là 0,19%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 0,23%.
Lịch sử giá HLT
Rủi ro và lợi nhuận của HLT
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +23,00% | +109,71% | +122,19% |
| Biến động (năm hóa) | 14,11% | 18,51% | 23,97% |
| Mức sụt giảm tối đa | -5,50% | -14,90% | -28,48% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 25/36 | 38/60 |
Đầu tư vào HLT lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.441,58 US$.
- Giá trị hôm nay với HLT
- 2.441,58 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +144,16%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +19,55%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của HLT
Định giá
- P/E44,82
- P/B-11,26
- EV/EBITDA22,85
- EV/EBIT24,35
- EV/Doanh thu5,69
- P/EBIT24,35
- P/S5,69
- P/OCF33,66
- P/FCF34,99
- Earnings yield4,11%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu7,04 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-28,01 US$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành0,65
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,20
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA24,89%
- Biên lợi nhuận hoạt động23,35%
- Biên lợi nhuận ròng12,69%
- Vòng quay tài sản0,74
Khả năng sinh lời
- ROE-25,13%
- ROA9,36%
- ROIC—
- Payout8,53%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)25,40%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của HLT là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 315,44 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho HLT: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 7,50 US$
- Thấp hơn giá 97,62%
0,45 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của HLT theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 45,21 | 38,74 | 40,24 | 26,83 | 106,20 | -43,20 | 34,93 | 27,52 |
| P/B | -12,22 | -15,96 | -19,46 | -30,55 | -53,04 | -20,73 | -63,84 | 38,16 |
| EV/EBITDA | 22,95 | 23,64 | 19,36 | 14,92 | 36,35 | — | 15,36 | 11,97 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,21% | 0,24% | 0,33% | 0,36% | 0,00% | 0,13% | 0,54% | 0,84% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 6,35 US$ | 6,38 US$ | 4,52 US$ | 4,71 US$ | 1,47 US$ | -2,58 US$ | 3,18 US$ | 2,61 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | -23,50 US$ | -15,49 US$ | -9,36 US$ | -4,14 US$ | -2,94 US$ | -5,37 US$ | -1,74 US$ | 1,88 US$ |
| ROE | -27,04% | -41,19% | -48,35% | -113,88% | -49,94% | 47,99% | -182,78% | 138,66% |
| ROIC | — | — | — | — | — | — | — | 259,89% |
| Biên EBITDA | 23,84% | 22,52% | 23,18% | 25,72% | 20,70% | -2,02% | 21,19% | 19,73% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,10% | 13,74% | 11,15% | 14,31% | 7,08% | -16,60% | 9,32% | 8,58% |
Báo cáo tài chính của HLT
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12 T US$ | 11,2 T US$ | 10,2 T US$ | 8,8 T US$ | 5,8 T US$ | 4,3 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | 2,9 T US$ | 2,5 T US$ | 2,4 T US$ | 2,3 T US$ | 1,2 T US$ | -87 Tr US$ |
| EBIT | 2,7 T US$ | 2,4 T US$ | 2,2 T US$ | 2,1 T US$ | 1 T US$ | -418 Tr US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,1 T US$ | 1,8 T US$ | 1,7 T US$ | 1,7 T US$ | 560 Tr US$ | -924 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -611 Tr US$ | -244 Tr US$ | -541 Tr US$ | -477 Tr US$ | -153 Tr US$ | 204 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,5 T US$ | 1,5 T US$ | 1,1 T US$ | 1,3 T US$ | 410 Tr US$ | -715 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
HLT có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,75%2017
- 0,84%2018
- 0,54%2019
- 0,13%2020
- 0,00%2021
- 0,36%2022
- 0,33%2023
- 0,24%2024
- 0,21%2025
- 0,14%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 20/08/2026 | 30/09/2026 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 21/05/2026 | 30/06/2026 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2026 | 31/03/2026 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 20/11/2025 | 29/12/2025 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 28/08/2025 | 30/09/2025 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 22/05/2025 | 27/06/2025 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 20/02/2025 | 28/03/2025 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2024 | 27/12/2024 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 22/08/2024 | 27/09/2024 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 15/05/2024 | 28/06/2024 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 21/02/2024 | 28/03/2024 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2023 | 29/12/2023 | 0,15 US$ |
Xem tất cả 32 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 23/08/2023 | 29/09/2023 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 17/05/2023 | 30/06/2023 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 24/02/2023 | 31/03/2023 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 08/11/2022 | 30/12/2022 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 24/08/2022 | 23/09/2022 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 25/05/2022 | 24/06/2022 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2020 | 31/03/2020 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 06/11/2019 | 27/12/2019 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 07/08/2019 | 27/09/2019 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 15/05/2019 | 28/06/2019 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2019 | 29/03/2019 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2018 | 28/12/2018 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 08/08/2018 | 28/09/2018 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 09/05/2018 | 29/06/2018 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 28/02/2018 | 29/03/2018 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2017 | 29/12/2017 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 15/08/2017 | 29/09/2017 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 09/05/2017 | 02/06/2017 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 07/03/2017 | 31/03/2017 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2016 | 02/12/2016 | 0,14 US$ |
Về Hilton Worldwide Holdings
- Ngành
- Dịch vụ
Câu hỏi về HLT
Giá HLT hôm nay là bao nhiêu?
HLT đang ở mức 315,44 US$ (-0,84% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
HLT đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
HLT đã trả 0,60 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,21%.
P/E và P/B của HLT là bao nhiêu?
HLT đang giao dịch với P/E là 44,82 và P/B là -11,26.
HLT đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
HLT sinh lời 23,00% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 14,11% và mức sụt giảm tối đa -5,50%.