US · USD

HON

Honeywell International Inc

213,80 US$+1,36% (2,86 US$)
Biên độ trong ngày
210,01 US$ – 215,03 US$
Khối lượng trong ngày
511,1 Tr US$
Biên độ 52 tuần
194,68 US$ – 257,94 US$

Theo dõi HON trên Fuolio

Xem HON chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

HON qua các con số

Vốn hóa thị trường
67,8 T US$
P/E
8,25
P/B
3,66
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
2,08%
Nợ ròng/EBITDA
2,71

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của HON là 2,08%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,97%.

Lịch sử giá HON

02/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của HON

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+3,36%+22,91%+11,41%
Biến động (năm hóa)31,04%22,31%23,58%
Mức sụt giảm tối đa-16,73%-16,73%-22,09%
Số tháng tăng6/1215/3624/60

Đầu tư vào HON lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.114,10 US$.

Giá trị hôm nay với HON
1.114,10 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+11,41%
Lợi nhuận mỗi năm
+2,18%
Với S&P 500
1.776,31 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của HON

Định giá

  • P/E
    8,25
  • P/B
    3,66
  • EV/EBITDA
    10,11
  • EV/EBIT
    11,76
  • EV/Doanh thu
    2,43
  • P/EBIT
    8,61
  • P/S
    1,78
  • P/OCF
    13,24
  • P/FCF
    16,90
  • Earnings yield
    8,51%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    25,91 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    58,49 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    24,8 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    2,71
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,34
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,83
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,21
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,93
  • Tỷ số tiền mặt
    0,40

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    36,51%
  • Biên EBITDA
    24,05%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    20,68%
  • Biên lợi nhuận ròng
    21,58%
  • Vòng quay tài sản
    0,49

Khả năng sinh lời

  • ROE
    44,31%
  • ROA
    10,62%
  • ROIC
    14,56%
  • Payout
    17,15%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    2,30%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    10,55%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của HON là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 213,80 US$.

Giá hợp lý theo Graham
184,67 US$
Thấp hơn giá 13,63%

√(22,50 × 25,91 US$ × 58,49 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
68,97 US$
Thấp hơn giá 67,74%

4,14 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của HON theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E26,2225,7324,1728,83—30,5220,5314,24
P/B8,927,888,638,58—8,316,825,30
EV/EBITDA15,3119,0017,4116,54————
Tỷ suất cổ tức2,25%1,93%1,99%1,85%1,81%1,71%1,90%3,75%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu7,44 US$8,78 US$8,68 US$7,43 US$—6,97 US$8,62 US$9,28 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu21,87 US$28,65 US$24,31 US$24,99 US$—25,59 US$25,95 US$24,94 US$
ROE34,01%30,64%35,68%29,74%29,85%27,23%33,22%37,21%
ROIC18,65%15,56%21,35%23,88%————
Biên lợi nhuận gộp36,93%38,47%37,48%36,99%35,85%32,07%33,70%30,52%
Biên EBITDA25,41%25,41%25,95%26,01%————
Biên lợi nhuận ròng12,63%16,43%17,14%14,00%16,11%14,64%16,73%16,18%
Nợ ròng/EBITDA2,282,361,441,03————

Báo cáo tài chính của HON

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần37,4 T US$34,7 T US$33 T US$35,5 T US$34,4 T US$32,6 T US$
Giá vốn hàng bán-23,6 T US$-21,4 T US$-20,6 T US$-22,3 T US$-22,1 T US$-22,2 T US$
Lợi nhuận gộp13,8 T US$13,4 T US$12,4 T US$13,1 T US$12,3 T US$10,5 T US$
EBITDA9,5 T US$8,8 T US$8,6 T US$9,2 T US$——
EBIT8,1 T US$7,7 T US$7,6 T US$8 T US$——
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế5,5 T US$6,2 T US$6,2 T US$6,4 T US$7,2 T US$6 T US$
Thuế thu nhập-1 T US$-1,2 T US$-1,3 T US$-1,4 T US$-1,6 T US$-1,1 T US$
Lợi nhuận ròng4,7 T US$5,7 T US$5,7 T US$5 T US$5,5 T US$4,8 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

HON có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức12/11/202604/12/20260,70 US$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,79%2017
  • 3,75%2018
  • 1,90%2019
  • 1,71%2020
  • 1,81%2021
  • 1,85%2022
  • 1,99%2023
  • 1,93%2024
  • 2,25%2025
  • 1,49%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức13/08/202604/09/20260,70 US$
Cổ tức14/05/202605/06/20261,25 US$
Cổ tức26/02/202613/03/20261,25 US$
Cổ tức13/11/202505/12/20251,25 US$
Cổ tức14/08/202505/09/20251,12 US$
Cổ tức15/05/202506/06/20251,12 US$
Cổ tức27/02/202514/03/20251,12 US$
Cổ tức14/11/202406/12/20241,12 US$
Cổ tức15/08/202406/09/20241,07 US$
Cổ tức15/05/202407/06/20241,07 US$
Cổ tức28/02/202415/03/20241,07 US$
Cổ tức08/11/202301/12/20231,07 US$
Xem tất cả 41 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức09/08/202301/09/20231,02 US$
Cổ tức10/05/202302/06/20231,02 US$
Cổ tức22/02/202310/03/20231,02 US$
Cổ tức08/11/202202/12/20221,02 US$
Cổ tức10/08/202202/09/20220,97 US$
Cổ tức11/05/202203/06/20220,97 US$
Cổ tức23/02/202211/03/20220,97 US$
Cổ tức09/11/202103/12/20210,97 US$
Cổ tức11/08/202103/09/20210,92 US$
Cổ tức12/05/202104/06/20210,92 US$
Cổ tức24/02/202112/03/20210,92 US$
Cổ tức11/11/202004/12/20200,92 US$
Cổ tức12/08/202004/09/20200,89 US$
Cổ tức13/05/202005/06/20200,89 US$
Cổ tức26/02/202006/03/20200,89 US$
Cổ tức13/11/201906/12/20190,89 US$
Cổ tức14/08/201906/09/20190,81 US$
Cổ tức22/05/201914/06/20190,81 US$
Cổ tức20/02/201908/03/20190,81 US$
Cổ tức14/11/201807/12/20180,81 US$
Cổ tức14/09/201801/10/20181,97 US$
Cổ tức15/08/201807/09/20180,71 US$
Cổ tức16/05/201808/06/20180,71 US$
Cổ tức21/02/201809/03/20180,71 US$
Cổ tức15/11/201708/12/20170,71 US$
Cổ tức15/08/201708/09/20170,63 US$
Cổ tức16/05/201709/06/20170,63 US$
Cổ tức21/02/201710/03/20170,63 US$
Cổ tức15/11/201609/12/20160,63 US$

Về Honeywell International

Ngành
Sản xuất

Câu hỏi về HON

Giá HON hôm nay là bao nhiêu?

HON đang ở mức 213,80 US$ (1,36% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

HON đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

HON đã trả 4,60 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,25%.

Khi nào HON trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,70 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 04/12/2026.

P/E và P/B của HON là bao nhiêu?

HON đang giao dịch với P/E là 8,25 và P/B là 3,66.

HON đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

HON sinh lời 3,36% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 31,04% và mức sụt giảm tối đa -16,73%.