US · USD

HUM

Humana Inc

388,36 US$+2,29% (8,68 US$)
Biên độ trong ngày
378,50 US$ – 390,00 US$
Khối lượng trong ngày
293,7 Tr US$
Biên độ 52 tuần
162,46 US$ – 409,80 US$

Theo dõi HUM trên Fuolio

Xem HUM chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

HUM qua các con số

Vốn hóa thị trường
46,6 T US$
P/E
41,26
P/B
2,51
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,68%
Nợ ròng/EBITDA
-3,10

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của HUM là 0,68%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 0,94%.

Lịch sử giá HUM

06/10/202502/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của HUM

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+59,74%-17,09%-2,90%
Biến động (năm hóa)61,98%48,89%40,63%
Mức sụt giảm tối đa-31,96%-63,07%-67,69%
Số tháng tăng6/1214/3628/60

Đầu tư vào HUM lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 971,04 US$.

Giá trị hôm nay với HUM
971,04 US$
Lợi nhuận cả kỳ
-2,90%
Lợi nhuận mỗi năm
-0,60%
Với S&P 500
1.690,98 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của HUM

Định giá

  • P/E
    41,26
  • P/B
    2,51
  • EV/EBITDA
    11,83
  • EV/EBIT
    15,11
  • EV/Doanh thu
    0,27
  • P/EBIT
    19,08
  • P/S
    0,34
  • P/OCF
    25,29
  • P/FCF
    36,66
  • Earnings yield
    6,62%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    9,41 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    154,75 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -9,7 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -3,10
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,52
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,66
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,77
  • Hệ số thanh toán nhanh
    —
  • Tỷ số tiền mặt
    1,02

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    —
  • Biên EBITDA
    2,28%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    1,78%
  • Biên lợi nhuận ròng
    0,82%
  • Vòng quay tài sản
    2,48

Khả năng sinh lời

  • ROE
    6,08%
  • ROA
    2,04%
  • ROIC
    22,60%
  • Payout
    28,21%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    11,70%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -21,21%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của HUM là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 388,36 US$.

Giá hợp lý theo Graham
181,03 US$
Thấp hơn giá 53,39%

√(22,50 × 9,41 US$ × 154,75 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
54,37 US$
Thấp hơn giá 86,00%

3,26 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của HUM theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E26,0025,3622,1922,8120,0315,7017,8923,08
P/B1,751,873,404,183,653,854,023,82
EV/EBITDA6,866,279,2112,0014,07——12,01
Tỷ suất cổ tức1,38%1,40%0,75%0,60%0,59%0,59%0,59%0,66%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu9,85 US$10,00 US$20,63 US$22,45 US$23,16 US$26,13 US$20,49 US$12,41 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu146,41 US$135,73 US$134,78 US$122,51 US$126,98 US$106,53 US$91,12 US$74,95 US$
ROE6,73%7,37%15,31%18,33%18,24%24,53%22,49%16,56%
ROIC22,07%26,95%58,27%55,29%26,92%140,25%125,89%18,11%
Biên EBITDA2,62%2,89%4,50%4,86%4,51%——6,23%
Biên lợi nhuận ròng0,92%1,02%2,34%3,02%3,53%4,36%4,17%2,96%
Nợ ròng/EBITDA-2,21-2,73-2,32-2,20-1,61——1,05

Báo cáo tài chính của HUM

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần129,7 T US$117,8 T US$106,4 T US$92,9 T US$83,1 T US$77,2 T US$
Giá vốn hàng bán——————
Lợi nhuận gộp——————
EBITDA3,4 T US$3,4 T US$4,8 T US$4,5 T US$3,7 T US$—
EBIT2,7 T US$2,6 T US$4 T US$3,8 T US$3,1 T US$5 T US$
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế1,4 T US$1,6 T US$3,3 T US$3,6 T US$3,4 T US$4,7 T US$
Thuế thu nhập-250 Tr US$-413 Tr US$-836 Tr US$-762 Tr US$-485 Tr US$-1,3 T US$
Lợi nhuận ròng1,2 T US$1,2 T US$2,5 T US$2,8 T US$2,9 T US$3,4 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

HUM có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/10/202627/11/20260,89 US$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,60%2017
  • 0,66%2018
  • 0,59%2019
  • 0,59%2020
  • 0,59%2021
  • 0,60%2022
  • 0,75%2023
  • 1,40%2024
  • 1,38%2025
  • 0,68%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức25/06/202631/07/20260,89 US$
Cổ tức26/03/202624/04/20260,89 US$
Cổ tức25/12/202530/01/20260,89 US$
Cổ tức25/09/202531/10/20250,89 US$
Cổ tức26/06/202525/07/20250,89 US$
Cổ tức27/03/202525/04/20250,89 US$
Cổ tức30/12/202431/01/20250,89 US$
Cổ tức27/09/202425/10/20240,89 US$
Cổ tức27/06/202426/07/20240,89 US$
Cổ tức26/03/202426/04/20240,89 US$
Cổ tức27/12/202326/01/20240,89 US$
Cổ tức27/09/202327/10/20230,89 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức28/06/202328/07/20230,89 US$
Cổ tức29/03/202328/04/20230,89 US$
Cổ tức28/12/202227/01/20230,79 US$
Cổ tức28/09/202228/10/20220,79 US$
Cổ tức28/06/202229/07/20220,79 US$
Cổ tức29/03/202229/04/20220,79 US$
Cổ tức29/12/202128/01/20220,70 US$
Cổ tức28/09/202129/10/20210,70 US$
Cổ tức28/06/202130/07/20210,70 US$
Cổ tức29/03/202130/04/20210,70 US$
Cổ tức29/12/202029/01/20210,63 US$
Cổ tức28/09/202030/10/20200,63 US$
Cổ tức26/06/202031/07/20200,63 US$
Cổ tức27/03/202024/04/20200,63 US$
Cổ tức27/12/201931/01/20200,55 US$
Cổ tức26/09/201925/10/20190,55 US$
Cổ tức26/06/201926/07/20190,55 US$
Cổ tức27/03/201926/04/20190,55 US$
Cổ tức27/12/201825/01/20190,50 US$
Cổ tức26/09/201826/10/20180,50 US$
Cổ tức27/06/201827/07/20180,50 US$
Cổ tức27/03/201827/04/20180,50 US$
Cổ tức27/12/201726/01/20180,40 US$
Cổ tức27/09/201727/10/20170,40 US$
Cổ tức27/06/201731/07/20170,40 US$
Cổ tức28/03/201728/04/20170,40 US$
Cổ tức09/01/201727/01/20170,29 US$
Cổ tức10/10/201628/10/20160,29 US$

Về Humana

Ngành
Tài chính, bảo hiểm và bất động sản

Câu hỏi về HUM

Giá HUM hôm nay là bao nhiêu?

HUM đang ở mức 388,36 US$ (2,29% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.

HUM đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

HUM đã trả 3,54 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,38%.

Khi nào HUM trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,89 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 27/11/2026.

P/E và P/B của HUM là bao nhiêu?

HUM đang giao dịch với P/E là 41,26 và P/B là 2,51.

HUM đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

HUM sinh lời 59,74% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 61,98% và mức sụt giảm tối đa -31,96%.