US · USD
HWM
Howmet Aerospace Inc
- Biên độ trong ngày
- 224,88 US$ – 229,29 US$
- Khối lượng trong ngày
- 326 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 183,71 US$ – 292,65 US$
Theo dõi HWM trên Fuolio
Xem HWM chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíHWM qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 91 T US$
- P/E
- 48,69
- P/B
- 15,89
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,22%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,41
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của HWM là 0,22%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 0,23%.
Lịch sử giá HWM
Rủi ro và lợi nhuận của HWM
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +11,11% | +422,08% | +680,30% |
| Biến động (năm hóa) | 35,34% | 36,57% | 34,27% |
| Mức sụt giảm tối đa | -19,06% | -19,06% | -19,06% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 24/36 | 38/60 |
Đầu tư vào HWM lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 7.805,00 US$.
- Giá trị hôm nay với HWM
- 7.805,00 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +680,50%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +50,83%
- Với S&P 500
- 1.664,67 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của HWM
Định giá
- P/E48,69
- P/B15,89
- EV/EBITDA33,94
- EV/EBIT38,06
- EV/Doanh thu10,41
- P/EBIT36,48
- P/S9,98
- P/OCF40,98
- P/FCF50,82
- Earnings yield2,63%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu4,69 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu14,37 US$
Nợ vay
- Nợ ròng3,9 T US$
- Nợ ròng/EBITDA1,41
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,69
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,79
- Hệ số thanh toán hiện hành1,82
- Hệ số thanh toán nhanh0,87
- Tỷ số tiền mặt0,24
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA30,69%
- Biên lợi nhuận hoạt động27,37%
- Biên lợi nhuận ròng20,52%
- Vòng quay tài sản0,69
Khả năng sinh lời
- ROE32,64%
- ROA14,12%
- ROIC21,15%
- Payout10,66%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)13,80%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)44,60%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của HWM là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 228,41 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 38,95 US$
- Thấp hơn giá 82,95%
√(22,50 × 4,69 US$ × 14,37 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 3,37 US$
- Thấp hơn giá 98,53%
0,20 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của HWM theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 54,51 | 38,35 | 29,03 | 34,64 | 51,68 | 47,42 | 21,89 | 9,77 |
| P/B | 15,36 | 9,73 | 5,50 | 4,51 | 3,80 | 3,46 | 2,24 | 1,13 |
| EV/EBITDA | 36,29 | 24,63 | 17,15 | 16,57 | 16,55 | 16,82 | 14,07 | 7,94 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,21% | 0,24% | 0,31% | 0,25% | 0,13% | 0,05% | 0,39% | 1,42% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 3,76 US$ | 2,85 US$ | 1,86 US$ | 1,14 US$ | 0,62 US$ | 0,60 US$ | 1,08 US$ | 1,32 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 13,35 US$ | 11,24 US$ | 9,84 US$ | 8,73 US$ | 8,37 US$ | 8,25 US$ | 10,53 US$ | 11,49 US$ |
| ROE | 28,17% | 25,36% | 18,95% | 13,02% | 7,35% | 7,30% | 10,24% | 11,52% |
| ROIC | 21,89% | 18,67% | 13,23% | 10,20% | 8,48% | 8,44% | 3,48% | 5,58% |
| Biên EBITDA | 28,22% | 25,71% | 22,21% | 20,91% | 20,47% | 18,33% | 15,71% | 19,93% |
| Biên lợi nhuận ròng | 18,27% | 15,55% | 11,52% | 8,28% | 5,19% | 4,96% | 6,62% | 9,47% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,99 | 1,44 | 2,10 | 2,85 | 3,45 | 3,98 | 4,84 | 3,30 |
Báo cáo tài chính của HWM
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,3 T US$ | 7,4 T US$ | 6,6 T US$ | 5,7 T US$ | 5 T US$ | 5,3 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | 2,3 T US$ | 1,9 T US$ | 1,5 T US$ | 1,2 T US$ | 1 T US$ | 964 Tr US$ |
| EBIT | 2 T US$ | 1,6 T US$ | 1,2 T US$ | 919 Tr US$ | 748 Tr US$ | 626 Tr US$ |
| Kết quả tài chính | -40 Tr US$ | -62 Tr US$ | -8 Tr US$ | -82 Tr US$ | -19 Tr US$ | -74 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,8 T US$ | 1,4 T US$ | 975 Tr US$ | 606 Tr US$ | 324 Tr US$ | 171 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -332 Tr US$ | -228 Tr US$ | -210 Tr US$ | -137 Tr US$ | -66 Tr US$ | 40 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,5 T US$ | 1,2 T US$ | 765 Tr US$ | 469 Tr US$ | 258 Tr US$ | 261 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
HWM có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,88%2017
- 1,42%2018
- 0,39%2019
- 0,05%2020
- 0,13%2021
- 0,25%2022
- 0,31%2023
- 0,24%2024
- 0,21%2025
- 0,17%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 06/08/2026 | 25/08/2026 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 07/05/2026 | 26/05/2026 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 05/02/2026 | 25/02/2026 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 06/11/2025 | 25/11/2025 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 07/08/2025 | 25/08/2025 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2025 | 27/05/2025 | 0,10 US$ |
| Cổ tức | 06/02/2025 | 25/02/2025 | 0,10 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2024 | 25/11/2024 | 0,08 US$ |
| Cổ tức | 08/08/2024 | 26/08/2024 | 0,08 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2024 | 28/05/2024 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 07/02/2024 | 26/02/2024 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 08/11/2023 | 27/11/2023 | 0,05 US$ |
Xem tất cả 35 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 02/08/2023 | 25/08/2023 | 0,04 US$ |
| Cổ tức | 03/05/2023 | 25/05/2023 | 0,04 US$ |
| Cổ tức | 08/02/2023 | 27/02/2023 | 0,04 US$ |
| Cổ tức | 02/11/2022 | 25/11/2022 | 0,04 US$ |
| Cổ tức | 03/08/2022 | 25/08/2022 | 0,02 US$ |
| Cổ tức | 04/05/2022 | 25/05/2022 | 0,02 US$ |
| Cổ tức | 02/02/2022 | 25/02/2022 | 0,02 US$ |
| Cổ tức | 03/11/2021 | 25/11/2021 | 0,02 US$ |
| Cổ tức | 04/08/2021 | 25/08/2021 | 0,02 US$ |
| Cổ tức | 05/02/2020 | 25/02/2020 | 0,02 US$ |
| Cổ tức | 06/11/2019 | 25/11/2019 | 0,02 US$ |
| Cổ tức | 31/07/2019 | 25/08/2019 | 0,02 US$ |
| Cổ tức | 01/05/2019 | 25/05/2019 | 0,02 US$ |
| Cổ tức | 06/02/2019 | 25/02/2019 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 31/10/2018 | 25/11/2018 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 01/08/2018 | 25/08/2018 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 02/05/2018 | 25/05/2018 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 31/01/2018 | 25/02/2018 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 01/11/2017 | 25/11/2017 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 01/08/2017 | 25/08/2017 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 02/05/2017 | 25/05/2017 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 31/01/2017 | 25/02/2017 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2016 | 25/11/2016 | 0,07 US$ |
Về Howmet Aerospace
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về HWM
Giá HWM hôm nay là bao nhiêu?
HWM đang ở mức 228,41 US$ (0,99% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
HWM đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
HWM đã trả 0,44 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,21%.
P/E và P/B của HWM là bao nhiêu?
HWM đang giao dịch với P/E là 48,69 và P/B là 15,89.
HWM đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
HWM sinh lời 11,11% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 35,34% và mức sụt giảm tối đa -19,06%.