US · USD

IDXX

IDEXX Laboratories Inc

518,39 US$+0,12% (0,64 US$)
Biên độ trong ngày
516,02 US$ – 524,02 US$
Khối lượng trong ngày
149,2 Tr US$
Biên độ 52 tuần
504,70 US$ – 766,68 US$

Theo dõi IDXX trên Fuolio

Xem IDXX chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

IDXX qua các con số

Vốn hóa thị trường
40,8 T US$
P/E
35,83
P/B
25,33
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
0,16

IDXX đang giao dịch ở mức 35,83 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.

Lịch sử giá IDXX

03/10/202502/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của IDXX

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-31,15%+11,29%-14,75%
Biến động (năm hóa)19,13%30,79%35,20%
Mức sụt giảm tối đa-31,15%-31,15%-50,52%
Số tháng tăng2/1215/3626/60

Đầu tư vào IDXX lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 852,52 US$.

Giá trị hôm nay với IDXX
852,52 US$
Lợi nhuận cả kỳ
-14,75%
Lợi nhuận mỗi năm
-3,19%
Với S&P 500
1.690,98 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của IDXX

Định giá

  • P/E
    35,83
  • P/B
    25,33
  • EV/EBITDA
    25,48
  • EV/EBIT
    28,17
  • EV/Doanh thu
    9,02
  • P/EBIT
    28,00
  • P/S
    8,97
  • P/OCF
    29,78
  • P/FCF
    32,56
  • Earnings yield
    3,55%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    14,47 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    20,47 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    252,9 Tr US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,16
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,16
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,28
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,17
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,87
  • Tỷ số tiền mặt
    0,15

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    62,45%
  • Biên EBITDA
    35,42%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    32,03%
  • Biên lợi nhuận ròng
    25,03%
  • Vòng quay tài sản
    1,32

Khả năng sinh lời

  • ROE
    70,67%
  • ROA
    33,11%
  • ROIC
    62,56%
  • Payout
    0,00%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    8,37%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    9,38%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của IDXX là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 518,39 US$.

Giá hợp lý theo Graham
81,62 US$
Thấp hơn giá 84,25%

√(22,50 × 14,47 US$ × 20,47 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
—
Không áp dụng cho IDXX: không chi trả cổ tức trong năm năm qua.

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của IDXX theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E50,8437,8754,5849,8074,4873,4052,1042,43
P/B33,5521,0831,0755,5680,4067,56125,55-1.681,80
EV/EBITDA35,9726,9838,2534,1154,2054,6835,7228,68
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu13,31 US$10,92 US$10,17 US$8,19 US$8,84 US$6,81 US$5,01 US$4,38 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu20,16 US$19,62 US$17,87 US$7,34 US$8,19 US$7,40 US$2,08 US$-0,11 US$
ROE65,99%55,65%56,92%111,56%107,95%92,04%241,01%-3.963,32%
ROIC58,03%46,90%50,55%56,08%55,10%52,80%57,61%86,39%
Biên lợi nhuận gộp61,80%61,04%59,82%59,52%58,76%58,04%56,73%56,10%
Biên EBITDA34,97%32,28%33,11%30,01%32,24%29,21%26,63%25,96%
Biên lợi nhuận ròng24,62%22,78%23,08%20,17%23,17%21,49%17,77%17,04%
Nợ ròng/EBITDA0,180,260,200,650,680,660,950,83

Báo cáo tài chính của IDXX

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần4,3 T US$3,9 T US$3,7 T US$3,4 T US$3,2 T US$2,7 T US$
Giá vốn hàng bán-1,6 T US$-1,5 T US$-1,5 T US$-1,4 T US$-1,3 T US$-1,1 T US$
Lợi nhuận gộp2,7 T US$2,4 T US$2,2 T US$2 T US$1,9 T US$1,6 T US$
EBITDA1,5 T US$1,3 T US$1,2 T US$1 T US$1 T US$790,5 Tr US$
EBIT1,4 T US$1,1 T US$1,1 T US$898,8 Tr US$932 Tr US$694,5 Tr US$
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế1,3 T US$1,1 T US$1,1 T US$860 Tr US$902,7 Tr US$662 Tr US$
Thuế thu nhập-264,7 Tr US$-222 Tr US$-216,1 Tr US$-180,9 Tr US$-157,8 Tr US$-79,9 Tr US$
Lợi nhuận ròng1,1 T US$887,9 Tr US$845 Tr US$679,1 Tr US$744,8 Tr US$581,8 Tr US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

IDXX có trả cổ tức không?

IDXX chưa có lịch sử chi trả cổ tức.

Về Idexx Laboratories

Ngành
Sản xuất

Câu hỏi về IDXX

Giá IDXX hôm nay là bao nhiêu?

IDXX đang ở mức 518,39 US$ (0,12% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.

P/E và P/B của IDXX là bao nhiêu?

IDXX đang giao dịch với P/E là 35,83 và P/B là 25,33.

IDXX đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

IDXX sinh lời -31,15% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 19,13% và mức sụt giảm tối đa -31,15%.