US · USD
INTC
Intel Corporation
- Biên độ trong ngày
- 116,00 US$ – 120,55 US$
- Khối lượng trong ngày
- 11,2 T US$
- Biên độ 52 tuần
- 33,62 US$ – 140,94 US$
Theo dõi INTC trên Fuolio
Xem INTC chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíINTC qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 606,4 T US$
- P/E
- -53,72
- P/B
- 6,93
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá INTC
Rủi ro và lợi nhuận của INTC
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +200,65% | +234,91% | +166,40% |
| Biến động (năm hóa) | 129,44% | 88,81% | 72,88% |
| Mức sụt giảm tối đa | -35,89% | -60,82% | -60,82% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 19/36 | 32/60 |
Đầu tư vào INTC lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.663,96 US$.
- Giá trị hôm nay với INTC
- 2.663,96 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +166,40%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +21,66%
- Với S&P 500
- 1.661,44 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của INTC
Định giá
- P/E-53,72
- P/B6,93
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT-8.339,16
- EV/Doanh thu11,26
- P/EBIT-7.875,85
- P/S10,63
- P/OCF40,60
- P/FCF214,21
- Earnings yield-0,01%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-2,24 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu17,36 US$
Nợ vay
- Nợ ròng35,7 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,41
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,55
- Hệ số thanh toán hiện hành1,60
- Hệ số thanh toán nhanh1,25
- Tỷ số tiền mặt0,36
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp38,60%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động-0,14%
- Biên lợi nhuận ròng-19,79%
- Vòng quay tài sản0,28
Khả năng sinh lời
- ROE-12,90%
- ROA-5,58%
- ROIC-0,06%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-5,98%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của INTC là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 120,23 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho INTC: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 13,22 US$
- Thấp hơn giá 89,01%
0,79 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của INTC theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -690,32 | -4,63 | 125,79 | 13,64 | 10,56 | 9,69 | 12,16 | 10,02 |
| P/B | 1,61 | 0,87 | 2,01 | 1,08 | 2,20 | 2,50 | 3,30 | 2,83 |
| EV/EBITDA | — | — | — | — | — | — | 12,63 | 9,95 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 1,87% | 1,47% | 5,52% | 2,70% | 2,65% | 2,11% | 2,56% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -0,05 US$ | -4,33 US$ | 0,40 US$ | 1,94 US$ | 4,88 US$ | 5,14 US$ | 4,92 US$ | 4,68 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 22,88 US$ | 22,93 US$ | 24,97 US$ | 24,52 US$ | 23,43 US$ | 19,95 US$ | 18,12 US$ | 16,58 US$ |
| ROE | -0,23% | -18,89% | 1,60% | 7,90% | 20,83% | 25,78% | 27,16% | 28,24% |
| ROIC | -0,03% | -8,28% | 0,06% | 1,63% | 13,34% | 17,68% | 18,84% | 21,61% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,77% | 32,66% | 40,04% | 42,61% | 55,45% | 56,01% | 58,56% | 61,73% |
| Biên EBITDA | — | — | — | — | — | — | 30,90% | 33,19% |
| Biên lợi nhuận ròng | -0,51% | -35,32% | 3,11% | 12,71% | 25,14% | 26,84% | 29,25% | 29,72% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | — | — | — | — | 1,12 | 0,97 |
Báo cáo tài chính của INTC
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 52,9 T US$ | 53,1 T US$ | 54,2 T US$ | 63,1 T US$ | 79 T US$ | 77,9 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -34,5 T US$ | -35,8 T US$ | -32,5 T US$ | -36,2 T US$ | -35,2 T US$ | -34,3 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 18,4 T US$ | 17,3 T US$ | 21,7 T US$ | 26,9 T US$ | 43,8 T US$ | 43,6 T US$ |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | -2,2 T US$ | -11,7 T US$ | 93 Tr US$ | 2,3 T US$ | 19,5 T US$ | 23,7 T US$ |
| Kết quả tài chính | 3,3 T US$ | 226 Tr US$ | 629 Tr US$ | 1,2 T US$ | -482 Tr US$ | -504 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,6 T US$ | -11,2 T US$ | 762 Tr US$ | 7,8 T US$ | 21,7 T US$ | 25,1 T US$ |
| Thuế thu nhập | -1,5 T US$ | -8 T US$ | 913 Tr US$ | 249 Tr US$ | -1,8 T US$ | -4,2 T US$ |
| Lợi nhuận ròng | -267 Tr US$ | -18,8 T US$ | 1,7 T US$ | 8 T US$ | 19,9 T US$ | 20,9 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
INTC có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,33%2017
- 2,56%2018
- 2,11%2019
- 2,65%2020
- 2,70%2021
- 5,52%2022
- 1,47%2023
- 1,87%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 06/08/2024 | 01/09/2024 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 03/05/2024 | 01/06/2024 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 05/02/2024 | 01/03/2024 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 03/11/2023 | 01/12/2023 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 03/08/2023 | 01/09/2023 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 03/05/2023 | 01/06/2023 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 03/02/2023 | 01/03/2023 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 03/11/2022 | 01/12/2022 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 03/08/2022 | 01/09/2022 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 04/05/2022 | 01/06/2022 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 03/02/2022 | 01/03/2022 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 03/11/2021 | 01/12/2021 | 0,35 US$ |
Xem tất cả 32 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 04/08/2021 | 01/09/2021 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 05/05/2021 | 01/06/2021 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 03/02/2021 | 01/03/2021 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 04/11/2020 | 01/12/2020 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 05/08/2020 | 01/09/2020 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 05/05/2020 | 01/06/2020 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 05/02/2020 | 01/03/2020 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 05/11/2019 | 01/12/2019 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 05/08/2019 | 01/09/2019 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 03/05/2019 | 01/06/2019 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 05/02/2019 | 01/03/2019 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 05/11/2018 | 01/12/2018 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 03/08/2018 | 01/09/2018 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 03/05/2018 | 01/06/2018 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 05/02/2018 | 01/03/2018 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 03/11/2017 | 01/12/2017 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 02/08/2017 | 01/09/2017 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 02/05/2017 | 01/06/2017 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 02/02/2017 | 01/03/2017 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 02/11/2016 | 01/12/2016 | 0,26 US$ |
Về Intel
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về INTC
Giá INTC hôm nay là bao nhiêu?
INTC đang ở mức 120,23 US$ (3,71% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
INTC đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
INTC đã trả 0,00 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của INTC là bao nhiêu?
INTC đang giao dịch với P/E là -53,72 và P/B là 6,93.
INTC đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
INTC sinh lời 200,65% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 129,44% và mức sụt giảm tối đa -35,89%.