US · USD
JCI
Johnson Controls International PLC
- Biên độ trong ngày
- 148,68 US$ – 151,35 US$
- Khối lượng trong ngày
- 163,2 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 104,64 US$ – 154,33 US$
Theo dõi JCI trên Fuolio
Xem JCI chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíJCI qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 91,2 T US$
- P/E
- 26,22
- P/B
- 6,85
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,05%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của JCI là 1,05%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 1,83%.
Lịch sử giá JCI
Rủi ro và lợi nhuận của JCI
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +32,40% | +220,18% | +124,41% |
| Biến động (năm hóa) | 29,66% | 26,27% | 30,07% |
| Mức sụt giảm tối đa | -8,97% | -8,97% | -40,35% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 24/36 | 34/60 |
Đầu tư vào JCI lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.394,20 US$.
- Giá trị hôm nay với JCI
- 2.394,20 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +139,42%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +19,08%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của JCI
Định giá
- P/E26,22
- P/B6,85
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu3,74
- P/EBIT—
- P/S3,73
- P/OCF—
- P/FCF—
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu5,79 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu22,16 US$
Nợ vay
- Nợ ròng184 Tr US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,01
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,07
- Hệ số thanh toán hiện hành1,04
- Hệ số thanh toán nhanh0,85
- Tỷ số tiền mặt0,07
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp36,56%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng14,45%
- Vòng quay tài sản0,64
Khả năng sinh lời
- ROE26,12%
- ROA9,21%
- ROIC—
- Payout27,65%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)1,91%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)27,38%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của JCI là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 151,77 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 53,71 US$
- Thấp hơn giá 64,61%
√(22,50 × 5,79 US$ × 22,16 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 23,00 US$
- Thấp hơn giá 84,85%
1,38 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của JCI theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 22,24 | 30,65 | 21,22 | 28,69 | 34,98 | 53,45 | 5,53 | 12,67 |
| P/B | 5,66 | 3,25 | 2,37 | 2,70 | 3,26 | 1,93 | 1,59 | 1,29 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,26% | 1,88% | 2,52% | 2,17% | 1,32% | 2,23% | 2,55% | 3,51% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 5,39 US$ | 2,57 US$ | 2,72 US$ | 2,23 US$ | 2,32 US$ | 0,87 US$ | 7,36 US$ | 2,34 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 21,15 US$ | 24,31 US$ | 24,31 US$ | 23,69 US$ | 24,93 US$ | 24,10 US$ | 25,62 US$ | 22,90 US$ |
| ROE | 25,46% | 10,59% | 11,18% | 9,42% | 9,32% | 3,62% | 28,71% | 10,22% |
| Biên lợi nhuận gộp | 36,41% | 35,19% | 34,95% | 34,36% | 34,05% | 33,21% | 32,10% | 32,76% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,95% | 7,43% | 8,28% | 7,42% | 6,92% | 2,83% | 23,67% | 9,24% |
Báo cáo tài chính của JCI
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 23,6 T US$ | 23 T US$ | 22,3 T US$ | 20,6 T US$ | 23,7 T US$ | 22,3 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -15 T US$ | -14,9 T US$ | -14,5 T US$ | -13,5 T US$ | -15,6 T US$ | -14,9 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 8,6 T US$ | 8,1 T US$ | 7,8 T US$ | 7,1 T US$ | 8,1 T US$ | 7,4 T US$ |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | — | — | — | — | — | — |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 2 T US$ | 1,5 T US$ | 1,1 T US$ | 1,1 T US$ | 2,6 T US$ | 903 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -245 Tr US$ | -111 Tr US$ | 468 Tr US$ | 182 Tr US$ | -868 Tr US$ | -108 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 3,3 T US$ | 1,7 T US$ | 1,8 T US$ | 1,5 T US$ | 1,6 T US$ | 631 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
JCI có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 18/09/2026 | 16/10/2026 | 0,40 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,62%2017
- 3,51%2018
- 2,55%2019
- 2,23%2020
- 1,32%2021
- 2,17%2022
- 2,52%2023
- 1,88%2024
- 1,26%2025
- 0,80%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 12/06/2026 | 10/07/2026 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2026 | 10/04/2026 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 19/12/2025 | 16/01/2026 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 19/09/2025 | 17/10/2025 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 20/06/2025 | 18/07/2025 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 21/03/2025 | 17/04/2025 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 20/12/2024 | 17/01/2025 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 24/09/2024 | 18/10/2024 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 21/06/2024 | 19/07/2024 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 21/03/2024 | 19/04/2024 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 14/12/2023 | 12/01/2024 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 21/09/2023 | 20/10/2023 | 0,37 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 15/06/2023 | 14/07/2023 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 16/03/2023 | 14/04/2023 | 0,36 US$ |
| Cổ tức | 15/12/2022 | 13/01/2023 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 22/09/2022 | 14/10/2022 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 16/06/2022 | 15/07/2022 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 17/03/2022 | 14/04/2022 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 16/12/2021 | 14/01/2022 | 0,34 US$ |
| Cổ tức | 23/09/2021 | 15/10/2021 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 17/06/2021 | 16/07/2021 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 18/03/2021 | 16/04/2021 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 17/12/2020 | 15/01/2021 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 24/09/2020 | 16/10/2020 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 18/06/2020 | 17/07/2020 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 12/03/2020 | 10/04/2020 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2019 | 10/01/2020 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 12/09/2019 | 04/10/2019 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 20/06/2019 | 12/07/2019 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 14/03/2019 | 12/04/2019 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 13/12/2018 | 11/01/2019 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 20/09/2018 | 12/10/2018 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 21/06/2018 | 13/07/2018 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 15/03/2018 | 13/04/2018 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 14/12/2017 | 12/01/2018 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 21/09/2017 | 13/10/2017 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 23/06/2017 | 07/07/2017 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 17/03/2017 | 06/04/2017 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 09/12/2016 | 06/01/2017 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 28/10/2016 | — | 4,70 US$ |
Về Johnson Controls International
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về JCI
Giá JCI hôm nay là bao nhiêu?
JCI đang ở mức 151,77 US$ (2,10% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
JCI đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
JCI đã trả 1,51 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,26%.
Khi nào JCI trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,40 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 16/10/2026.
P/E và P/B của JCI là bao nhiêu?
JCI đang giao dịch với P/E là 26,22 và P/B là 6,85.
JCI đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
JCI sinh lời 32,40% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,66% và mức sụt giảm tối đa -8,97%.