US · USD
KEYS
Keysight Technologies Inc
- Biên độ trong ngày
- 363,01 US$ – 376,68 US$
- Khối lượng trong ngày
- 457,5 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 159,49 US$ – 373,88 US$
Theo dõi KEYS trên Fuolio
Xem KEYS chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíKEYS qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 63,7 T US$
- P/E
- 50,52
- P/B
- 9,69
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
KEYS đang giao dịch ở mức 50,52 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá KEYS
Rủi ro và lợi nhuận của KEYS
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +108,12% | +175,14% | +121,58% |
| Biến động (năm hóa) | 49,09% | 36,12% | 34,82% |
| Mức sụt giảm tối đa | -8,85% | -18,47% | -40,90% |
| Số tháng tăng | 9/12 | 22/36 | 35/60 |
Đầu tư vào KEYS lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.215,84 US$.
- Giá trị hôm nay với KEYS
- 2.215,84 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +121,58%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +17,25%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của KEYS
Định giá
- P/E50,52
- P/B9,69
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT47,68
- EV/Doanh thu9,66
- P/EBIT47,75
- P/S9,67
- P/OCF39,68
- P/FCF43,33
- Earnings yield2,10%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu7,40 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu38,60 US$
Nợ vay
- Nợ ròng-88 Tr US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,01
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,38
- Hệ số thanh toán hiện hành2,02
- Hệ số thanh toán nhanh1,62
- Tỷ số tiền mặt1,00
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp64,69%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động20,25%
- Biên lợi nhuận ròng19,14%
- Vòng quay tài sản0,55
Khả năng sinh lời
- ROE19,18%
- ROA10,57%
- ROIC18,59%
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)6,22%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của KEYS là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 373,88 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 80,17 US$
- Thấp hơn giá 78,56%
√(22,50 × 7,40 US$ × 38,60 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- —
- Không áp dụng cho KEYS: không chi trả cổ tức trong năm năm qua.
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của KEYS theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 41,07 | 45,30 | 26,35 | 27,21 | — | — | — | — |
| P/B | 5,94 | 5,45 | 5,98 | 7,35 | 9,99 | 7,46 | 6,44 | 4,79 |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 4,95 US$ | 3,55 US$ | 6,04 US$ | 6,29 US$ | — | — | — | — |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 34,23 US$ | 29,48 US$ | 26,59 US$ | 23,27 US$ | 20,67 US$ | 17,72 US$ | 15,94 US$ | 12,97 US$ |
| ROE | 14,45% | 12,03% | 22,71% | 27,01% | — | — | — | — |
| ROIC | 10,75% | 11,60% | 26,60% | 29,83% | 27,13% | 18,93% | 19,33% | -11,90% |
| Biên lợi nhuận gộp | 62,08% | 62,92% | 64,64% | 63,65% | 62,11% | 60,01% | 58,89% | 54,44% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,81% | 12,33% | 19,34% | 20,74% | — | — | — | — |
Báo cáo tài chính của KEYS
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,4 T US$ | 5 T US$ | 5,5 T US$ | 5,4 T US$ | 4,9 T US$ | 4,2 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -2 T US$ | -1,8 T US$ | -1,9 T US$ | -2 T US$ | -1,9 T US$ | -1,7 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 3,3 T US$ | 3,1 T US$ | 3,5 T US$ | 3,5 T US$ | 3,1 T US$ | 2,5 T US$ |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | 876 Tr US$ | 833 Tr US$ | 1,4 T US$ | 1,3 T US$ | 1,1 T US$ | 765 Tr US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,1 T US$ | 865 Tr US$ | 1,4 T US$ | 1,3 T US$ | 1 T US$ | 761 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -213 Tr US$ | -251 Tr US$ | -300 Tr US$ | -161 Tr US$ | -116 Tr US$ | -134 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 850 Tr US$ | 614 Tr US$ | 1,1 T US$ | 1,1 T US$ | — | — |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
KEYS có trả cổ tức không?
KEYS chưa có lịch sử chi trả cổ tức.
Về Keysight Technologies
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về KEYS
Giá KEYS hôm nay là bao nhiêu?
KEYS đang ở mức 373,88 US$ (2,70% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
P/E và P/B của KEYS là bao nhiêu?
KEYS đang giao dịch với P/E là 50,52 và P/B là 9,69.
KEYS đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
KEYS sinh lời 108,12% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 49,09% và mức sụt giảm tối đa -8,85%.