US · USD
KR
Kroger Company
- Biên độ trong ngày
- 58,86 US$ – 59,83 US$
- Khối lượng trong ngày
- 277 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 55,15 US$ – 74,69 US$
Theo dõi KR trên Fuolio
Xem KR chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíKR qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 34,9 T US$
- P/B
- 5,97
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,44%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của KR là 2,44%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,08%.
Lịch sử giá KR
Rủi ro và lợi nhuận của KR
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -10,75% | +41,64% | +57,64% |
| Biến động (năm hóa) | 20,94% | 20,41% | 23,03% |
| Mức sụt giảm tối đa | -22,85% | -22,85% | -23,23% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 21/36 | 32/60 |
Đầu tư vào KR lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.576,37 US$.
- Giá trị hôm nay với KR
- 1.576,37 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +57,64%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +9,70%
- Với S&P 500
- 1.690,98 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của KR
Định giá
- P/E—
- P/B5,97
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu—
- P/EBIT—
- P/S—
- P/OCF—
- P/FCF—
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu—
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,89 US$
Nợ vay
- Nợ ròng13,7 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu2,34
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,63
- Hệ số thanh toán hiện hành0,70
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,09
Giá hợp lý của KR là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 59,03 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của KR nên chưa tính được công thức.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 17,93 US$
- Thấp hơn giá 69,62%
1,08 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của KR theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | — | 14,36 | 20,39 | — | 19,21 | 12,66 | 14,40 | 7,25 |
| P/B | — | 4,62 | 3,80 | — | 3,38 | 3,42 | 2,78 | 2,86 |
| EV/EBITDA | — | 7,08 | 8,43 | — | 6,65 | 7,86 | 7,50 | 7,18 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,85% | 2,14% | 2,00% | 2,41% | 2,11% | 1,72% | 2,14% | 2,07% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | — | 4,35 US$ | 3,00 US$ | — | 2,32 US$ | 3,57 US$ | 2,21 US$ | 4,00 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | — | 13,52 US$ | 16,09 US$ | — | 13,17 US$ | 13,24 US$ | 11,44 US$ | 10,14 US$ |
| ROE | 17,14% | 32,17% | 18,63% | 22,35% | 17,62% | 26,99% | 19,29% | 39,44% |
| ROIC | 8,73% | 15,21% | 11,89% | 15,74% | 14,58% | 10,52% | 8,01% | 9,27% |
| Biên EBITDA | 3,54% | 4,82% | 4,15% | 4,78% | 4,57% | 4,17% | 4,01% | 4,17% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,69% | 1,81% | 1,44% | 1,51% | 1,21% | 1,95% | 1,36% | 2,55% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,40 | 1,68 | 1,33 | 1,45 | 1,57 | 1,94 | 2,62 | 2,74 |
Báo cáo tài chính của KR
| Khoản mục | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 147,6 T US$ | 147,1 T US$ | 150 T US$ | 148,3 T US$ | 137,9 T US$ | 132,5 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | 5,2 T US$ | 7,1 T US$ | 6,2 T US$ | 7,1 T US$ | 6,3 T US$ | 5,5 T US$ |
| EBIT | 1,9 T US$ | 3,8 T US$ | 3,1 T US$ | 4,1 T US$ | 3,5 T US$ | 2,8 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,2 T US$ | 3,3 T US$ | 2,8 T US$ | 2,9 T US$ | 2,1 T US$ | 3,4 T US$ |
| Thuế thu nhập | -176 Tr US$ | -670 Tr US$ | -667 Tr US$ | -653 Tr US$ | -385 Tr US$ | -782 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1 T US$ | 2,7 T US$ | 2,2 T US$ | 2,2 T US$ | 1,7 T US$ | 2,6 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
KR có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 13/11/2026 | 01/12/2026 | 0,39 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,79%2017
- 1,93%2018
- 2,07%2019
- 2,14%2020
- 1,72%2021
- 2,11%2022
- 2,41%2023
- 2,00%2024
- 2,14%2025
- 1,85%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 13/08/2026 | 01/09/2026 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 14/05/2026 | 01/06/2026 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 12/02/2026 | 01/03/2026 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2025 | 01/12/2025 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 14/08/2025 | 01/09/2025 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 14/05/2025 | 01/06/2025 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 13/02/2025 | 01/03/2025 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2024 | 01/12/2024 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 14/08/2024 | 01/09/2024 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 13/05/2024 | 01/06/2024 | 0,29 US$ |
| Cổ tức | 13/02/2024 | 01/03/2024 | 0,29 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2023 | 01/12/2023 | 0,29 US$ |
Xem tất cả 41 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 11/08/2023 | 01/09/2023 | 0,29 US$ |
| Cổ tức | 11/05/2023 | 01/06/2023 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 13/02/2023 | 01/03/2023 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2022 | 01/12/2022 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 11/08/2022 | 01/09/2022 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 11/05/2022 | 01/06/2022 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 11/02/2022 | 01/03/2022 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2021 | 01/12/2021 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 11/08/2021 | 01/09/2021 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 12/05/2021 | 01/06/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 10/02/2021 | 01/03/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2020 | 01/12/2020 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 12/08/2020 | 01/09/2020 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 13/05/2020 | 01/06/2020 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 12/02/2020 | 01/03/2020 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2019 | 01/12/2019 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 13/08/2019 | 01/09/2019 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 13/05/2019 | 01/06/2019 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 13/02/2019 | 01/03/2019 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2018 | 01/12/2018 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 13/08/2018 | 01/09/2018 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 11/05/2018 | 01/06/2018 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 13/02/2018 | 01/03/2018 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2017 | 01/12/2017 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 10/08/2017 | 01/09/2017 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 10/05/2017 | 01/06/2017 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 10/02/2017 | 01/03/2017 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 09/11/2016 | 01/12/2016 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 20/10/2022 | — | 6,85 US$ |
Về Kroger Company
- Ngành
- Bán lẻ
Câu hỏi về KR
Giá KR hôm nay là bao nhiêu?
KR đang ở mức 59,03 US$ (-0,76% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
KR đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
KR đã trả 1,34 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,14%.
Khi nào KR trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,39 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 01/12/2026.
KR đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
KR sinh lời -10,75% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 20,94% và mức sụt giảm tối đa -22,85%.