US · USD

LBLCF

Loblaw Companies Limited

43,76 US$-0,02% (-0,01 US$)
Biên độ trong ngày
43,20 US$ – 43,20 US$
Khối lượng trong ngày
20,1 N US$
Biên độ 52 tuần
38,42 US$ – 49,90 US$

Theo dõi LBLCF trên Fuolio

Xem LBLCF chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

LBLCF qua các con số

Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,98%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của LBLCF là 0,98%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 1,20%.

Lịch sử giá LBLCF

02/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của LBLCF

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+14,71%+112,00%+169,90%
Biến động (năm hóa)16,28%17,42%18,60%
Mức sụt giảm tối đa-7,65%-8,51%-13,84%
Số tháng tăng7/1223/3636/60

Đầu tư vào LBLCF lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.699,01 US$.

Giá trị hôm nay với LBLCF
2.699,01 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+169,90%
Lợi nhuận mỗi năm
+21,97%
Với S&P 500
1.776,31 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Giá hợp lý của LBLCF là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 43,76 US$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của LBLCF nên chưa tính được công thức.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
5,53 US$
Thấp hơn giá 87,36%

0,33 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

LBLCF có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,53%2017
  • 3,37%2018
  • 1,82%2019
  • 1,94%2020
  • 1,36%2021
  • 1,34%2022
  • 1,33%2023
  • 1,10%2024
  • 0,87%2025
  • 0,75%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức14/09/202601/10/20260,11 US$
Cổ tức12/06/202601/07/20260,11 US$
Cổ tức12/03/202601/04/20260,10 US$
Cổ tức12/12/202530/12/20250,10 US$
Cổ tức12/09/202501/10/20250,10 US$
Cổ tức12/06/202501/07/20250,10 US$
Cổ tức13/03/202501/04/20250,09 US$
Cổ tức12/12/202430/12/20240,09 US$
Cổ tức12/09/202401/10/20240,09 US$
Cổ tức13/06/202401/07/20240,09 US$
Cổ tức13/03/202401/04/20240,08 US$
Cổ tức13/12/202330/12/20230,08 US$
Xem tất cả 41 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức13/09/202301/10/20230,08 US$
Cổ tức13/06/202301/07/20230,08 US$
Cổ tức13/03/202301/04/20230,07 US$
Cổ tức13/12/202230/12/20220,07 US$
Cổ tức13/09/202201/10/20220,08 US$
Cổ tức13/06/202201/07/20220,08 US$
Cổ tức11/03/202201/04/20220,07 US$
Cổ tức13/12/202130/12/20210,07 US$
Cổ tức13/09/202101/10/20210,07 US$
Cổ tức11/06/202101/07/20210,07 US$
Cổ tức11/03/202101/04/20210,07 US$
Cổ tức11/12/202030/12/20200,07 US$
Cổ tức11/09/202001/10/20200,06 US$
Cổ tức11/06/202001/07/20200,06 US$
Cổ tức11/03/202001/04/20200,06 US$
Cổ tức11/12/201930/12/20190,06 US$
Cổ tức11/09/201901/10/20190,06 US$
Cổ tức12/06/201901/07/20190,06 US$
Cổ tức13/03/201901/04/20190,06 US$
Cổ tức12/12/201830/12/20180,21 US$
Cổ tức12/09/201801/10/20180,06 US$
Cổ tức13/06/201801/07/20180,06 US$
Cổ tức13/03/201801/04/20180,05 US$
Cổ tức13/12/201730/12/20170,05 US$
Cổ tức13/09/201701/10/20170,06 US$
Cổ tức12/06/201701/07/20170,05 US$
Cổ tức10/03/201701/04/20170,05 US$
Cổ tức12/12/201630/12/20160,05 US$
Cổ tức13/09/2018—0,21 US$

Câu hỏi về LBLCF

Giá LBLCF hôm nay là bao nhiêu?

LBLCF đang ở mức 43,76 US$ (-0,02% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

LBLCF đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

LBLCF đã trả 0,40 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,87%.

LBLCF đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

LBLCF sinh lời 14,71% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 16,28% và mức sụt giảm tối đa -7,65%.