US · USD

LLY

Eli Lilly and Company

1.147,80 US$-3,11% (-36,83 US$)
Biên độ trong ngày
1.155,27 US$ – 1.215,00 US$
Khối lượng trong ngày
3,9 T US$
Biên độ 52 tuần
794,56 US$ – 1.280,34 US$

Theo dõi LLY trên Fuolio

Xem LLY chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

LLY qua các con số

Vốn hóa thị trường
1,1 NT US$
P/E
40,45
P/B
31,89
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,58%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của LLY là 0,58%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 0,86%.

Lịch sử giá LLY

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của LLY

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+34,94%+113,23%+375,27%
Biến động (năm hóa)35,06%33,05%31,40%
Mức sụt giảm tối đa-14,33%-23,11%-23,11%
Số tháng tăng7/1221/3637/60

Đầu tư vào LLY lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 4.714,60 US$.

Giá trị hôm nay với LLY
4.714,60 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+371,46%
Lợi nhuận mỗi năm
+36,37%
Với S&P 500
1.656,81 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của LLY

Định giá

  • P/E
    40,45
  • P/B
    31,89
  • EV/EBITDA
    —
  • EV/EBIT
    —
  • EV/Doanh thu
    14,16
  • P/EBIT
    —
  • P/S
    13,67
  • P/OCF
    38,79
  • P/FCF
    —
  • Earnings yield
    —
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    28,38 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    35,99 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    38,9 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,15
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,41
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,35
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,00
  • Tỷ số tiền mặt
    0,19

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    83,40%
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    —
  • Biên lợi nhuận ròng
    33,53%
  • Vòng quay tài sản
    0,56

Khả năng sinh lời

  • ROE
    78,84%
  • ROA
    18,77%
  • ROIC
    —
  • Payout
    23,58%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    24,41%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    34,49%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của LLY là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 1.147,80 US$.

Giá hợp lý theo Graham
151,58 US$
Thấp hơn giá 86,79%

√(22,50 × 28,38 US$ × 35,99 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
76,80 US$
Thấp hơn giá 93,31%

4,61 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của LLY theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E49,1269,12105,7055,6747,1326,1315,1137,07
P/B38,2151,2951,4232,6429,3028,6848,2212,19
Tỷ suất cổ tức0,56%0,67%0,78%1,07%1,23%1,75%1,96%1,95%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu21,88 US$11,17 US$5,51 US$6,57 US$5,86 US$6,46 US$8,70 US$3,12 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu28,13 US$15,05 US$11,34 US$11,21 US$9,43 US$5,89 US$2,73 US$9,49 US$
ROE77,78%74,20%48,65%58,64%62,16%109,79%319,09%32,88%
Biên lợi nhuận gộp83,04%81,31%79,25%76,77%74,18%77,66%78,85%78,22%
Biên lợi nhuận ròng31,67%23,51%15,36%21,88%19,71%25,24%37,27%15,04%

Báo cáo tài chính của LLY

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần65,2 T US$45 T US$34,1 T US$28,5 T US$28,3 T US$24,5 T US$
Giá vốn hàng bán-11,1 T US$-8,4 T US$-7,1 T US$-6,6 T US$-7,3 T US$-5,5 T US$
Lợi nhuận gộp54,1 T US$36,6 T US$27 T US$21,9 T US$21 T US$19,1 T US$
EBITDA——————
EBIT——————
Kết quả tài chính-571 Tr US$-219 Tr US$97 Tr US$-320,9 Tr US$-201,6 Tr US$1,2 T US$
Lợi nhuận trước thuế25,7 T US$12,7 T US$6,6 T US$6,8 T US$6,2 T US$7,2 T US$
Thuế thu nhập-5,1 T US$-2,1 T US$-1,3 T US$-561,6 Tr US$-573,8 Tr US$-1 T US$
Lợi nhuận ròng20,6 T US$10,6 T US$5,2 T US$6,2 T US$5,6 T US$6,2 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

LLY có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2,46%2017
  • 1,95%2018
  • 1,96%2019
  • 1,75%2020
  • 1,23%2021
  • 1,07%2022
  • 0,78%2023
  • 0,67%2024
  • 0,56%2025
  • 0,45%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức13/08/202610/09/20261,73 US$
Cổ tức14/05/202610/06/20261,73 US$
Cổ tức12/02/202610/03/20261,73 US$
Cổ tức13/11/202510/12/20251,50 US$
Cổ tức14/08/202510/09/20251,50 US$
Cổ tức15/05/202510/06/20251,50 US$
Cổ tức13/02/202510/03/20251,50 US$
Cổ tức14/11/202410/12/20241,30 US$
Cổ tức14/08/202410/09/20241,30 US$
Cổ tức14/05/202410/06/20241,30 US$
Cổ tức13/02/202408/03/20241,30 US$
Cổ tức13/11/202308/12/20231,13 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức11/08/202308/09/20231,13 US$
Cổ tức11/05/202309/06/20231,13 US$
Cổ tức13/02/202310/03/20231,13 US$
Cổ tức11/11/202209/12/20220,98 US$
Cổ tức11/08/202209/09/20220,98 US$
Cổ tức12/05/202210/06/20220,98 US$
Cổ tức11/02/202210/03/20220,98 US$
Cổ tức11/11/202110/12/20210,85 US$
Cổ tức11/08/202110/09/20210,85 US$
Cổ tức12/05/202110/06/20210,85 US$
Cổ tức10/02/202110/03/20210,85 US$
Cổ tức11/11/202010/12/20200,74 US$
Cổ tức12/08/202010/09/20200,74 US$
Cổ tức13/05/202010/06/20200,74 US$
Cổ tức12/02/202010/03/20200,74 US$
Cổ tức13/11/201910/12/20190,65 US$
Cổ tức13/08/201910/09/20190,65 US$
Cổ tức15/05/201910/06/20190,65 US$
Cổ tức13/02/201908/03/20190,65 US$
Cổ tức13/11/201810/12/20180,56 US$
Cổ tức13/08/201810/09/20180,56 US$
Cổ tức15/05/201808/06/20180,56 US$
Cổ tức13/02/201809/03/20180,56 US$
Cổ tức13/11/201708/12/20170,52 US$
Cổ tức10/08/201708/09/20170,52 US$
Cổ tức10/05/201709/06/20170,52 US$
Cổ tức10/02/201710/03/20170,52 US$
Cổ tức09/11/201609/12/20160,51 US$

Về Eli Lilly And Company

Ngành
Sản xuất

Câu hỏi về LLY

Giá LLY hôm nay là bao nhiêu?

LLY đang ở mức 1.147,80 US$ (-3,11% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

LLY đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

LLY đã trả 6,00 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,56%.

P/E và P/B của LLY là bao nhiêu?

LLY đang giao dịch với P/E là 40,45 và P/B là 31,89.

LLY đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

LLY sinh lời 34,94% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 35,06% và mức sụt giảm tối đa -14,33%.