US · USD
LMT
Lockheed Martin Corporation
- Biên độ trong ngày
- 503,68 US$ – 511,69 US$
- Khối lượng trong ngày
- 245,2 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 431,38 US$ – 668,17 US$
Theo dõi LMT trên Fuolio
Xem LMT chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíLMT qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 116,5 T US$
- P/E
- 18,59
- P/B
- 13,33
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,73%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của LMT là 2,73%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,68%.
Lịch sử giá LMT
Rủi ro và lợi nhuận của LMT
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +5,07% | +20,04% | +73,30% |
| Biến động (năm hóa) | 41,94% | 28,86% | 27,45% |
| Mức sụt giảm tối đa | -22,05% | -26,49% | -26,49% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 17/36 | 31/60 |
Đầu tư vào LMT lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.741,70 US$.
- Giá trị hôm nay với LMT
- 1.741,70 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +74,17%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +11,74%
- Với S&P 500
- 1.666,59 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của LMT
Định giá
- P/E18,59
- P/B13,33
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT14,56
- EV/Doanh thu1,73
- P/EBIT12,73
- P/S1,51
- P/OCF11,20
- P/FCF—
- Earnings yield6,87%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu27,24 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu37,99 US$
Nợ vay
- Nợ ròng16,7 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,91
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,34
- Hệ số thanh toán hiện hành1,19
- Hệ số thanh toán nhanh1,01
- Tỷ số tiền mặt0,16
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp11,80%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động11,88%
- Biên lợi nhuận ròng8,16%
- Vòng quay tài sản1,23
Khả năng sinh lời
- ROE71,70%
- ROA10,07%
- ROIC30,39%
- Payout50,66%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)2,88%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-2,52%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của LMT là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 506,34 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 152,60 US$
- Thấp hơn giá 69,86%
√(22,50 × 27,24 US$ × 37,99 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 200,83 US$
- Thấp hơn giá 60,34%
12,05 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của LMT theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 22,18 | 21,44 | 15,83 | 21,67 | 15,33 | 14,55 | 17,62 | 14,66 |
| P/B | 16,56 | 18,06 | 16,02 | 13,40 | 8,83 | 16,53 | 35,11 | 53,07 |
| EV/EBITDA | 13,68 | 15,42 | 12,63 | 14,07 | 10,00 | 11,22 | 12,79 | 10,35 |
| Tỷ suất cổ tức | 2,76% | 2,62% | 2,68% | 2,34% | 2,98% | 2,76% | 2,31% | 3,13% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 21,81 US$ | 22,67 US$ | 28,64 US$ | 22,45 US$ | 23,19 US$ | 24,39 US$ | 22,10 US$ | 17,86 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 29,21 US$ | 26,90 US$ | 28,29 US$ | 36,29 US$ | 40,24 US$ | 21,47 US$ | 11,09 US$ | 4,93 US$ |
| ROE | 74,65% | 84,26% | 101,24% | 61,86% | 57,62% | 113,60% | 199,23% | 361,98% |
| ROIC | 26,95% | 24,94% | 31,81% | 32,17% | 40,10% | 48,12% | 51,53% | 41,36% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,15% | 9,75% | 12,55% | 12,56% | 13,52% | 13,23% | 13,99% | 13,53% |
| Biên EBITDA | 12,55% | 12,07% | 14,71% | 14,78% | 15,64% | 14,78% | 15,80% | 15,80% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,69% | 7,51% | 10,24% | 8,69% | 9,42% | 10,45% | 10,42% | 9,39% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,87 | 2,08 | 1,61 | 1,33 | 0,77 | 0,93 | 1,18 | 1,64 |
Báo cáo tài chính của LMT
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 75 T US$ | 71 T US$ | 67,6 T US$ | 66 T US$ | 67 T US$ | 65,4 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -67,4 T US$ | -64,1 T US$ | -59,1 T US$ | -57,7 T US$ | -58 T US$ | -56,7 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 7,6 T US$ | 6,9 T US$ | 8,5 T US$ | 8,3 T US$ | 9,1 T US$ | 8,7 T US$ |
| EBITDA | 9,4 T US$ | 8,6 T US$ | 9,9 T US$ | 9,8 T US$ | 10,5 T US$ | 9,7 T US$ |
| EBIT | 7,7 T US$ | 7 T US$ | 8,5 T US$ | 8,3 T US$ | 9,1 T US$ | 8,6 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 5,9 T US$ | 6,2 T US$ | 8,1 T US$ | 6,7 T US$ | 7,6 T US$ | 8,2 T US$ |
| Thuế thu nhập | -905 Tr US$ | -884 Tr US$ | -1,2 T US$ | -948 Tr US$ | -1,2 T US$ | -1,3 T US$ |
| Lợi nhuận ròng | 5 T US$ | 5,3 T US$ | 6,9 T US$ | 5,7 T US$ | 6,3 T US$ | 6,8 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
LMT có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,32%2017
- 3,13%2018
- 2,31%2019
- 2,76%2020
- 2,98%2021
- 2,34%2022
- 2,68%2023
- 2,62%2024
- 2,76%2025
- 2,05%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 31/08/2026 | 25/09/2026 | 3,45 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2026 | 26/06/2026 | 3,45 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2026 | 27/03/2026 | 3,45 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2025 | 30/12/2025 | 3,45 US$ |
| Cổ tức | 01/09/2025 | 26/09/2025 | 3,30 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2025 | 27/06/2025 | 3,30 US$ |
| Cổ tức | 28/02/2025 | 28/03/2025 | 3,30 US$ |
| Cổ tức | 29/11/2024 | 27/12/2024 | 3,30 US$ |
| Cổ tức | 02/09/2024 | 27/09/2024 | 3,15 US$ |
| Cổ tức | 31/05/2024 | 28/06/2024 | 3,15 US$ |
| Cổ tức | 28/02/2024 | 29/03/2024 | 3,15 US$ |
| Cổ tức | 29/11/2023 | 29/12/2023 | 3,15 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/08/2023 | 22/09/2023 | 3,00 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2023 | 23/06/2023 | 3,00 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2023 | 24/03/2023 | 3,00 US$ |
| Cổ tức | 29/11/2022 | 30/12/2022 | 3,00 US$ |
| Cổ tức | 30/08/2022 | 23/09/2022 | 2,80 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2022 | 24/06/2022 | 2,80 US$ |
| Cổ tức | 25/02/2022 | 25/03/2022 | 2,80 US$ |
| Cổ tức | 29/11/2021 | 27/12/2021 | 2,80 US$ |
| Cổ tức | 30/08/2021 | 24/09/2021 | 2,60 US$ |
| Cổ tức | 27/05/2021 | 25/06/2021 | 2,60 US$ |
| Cổ tức | 25/02/2021 | 26/03/2021 | 2,60 US$ |
| Cổ tức | 27/11/2020 | 24/12/2020 | 2,60 US$ |
| Cổ tức | 28/08/2020 | 25/09/2020 | 2,40 US$ |
| Cổ tức | 28/05/2020 | 26/06/2020 | 2,40 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2020 | 27/03/2020 | 2,40 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2019 | 27/12/2019 | 2,40 US$ |
| Cổ tức | 29/08/2019 | 27/09/2019 | 2,20 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2019 | 28/06/2019 | 2,20 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2019 | 29/03/2019 | 2,20 US$ |
| Cổ tức | 29/11/2018 | 28/12/2018 | 2,20 US$ |
| Cổ tức | 30/08/2018 | 28/09/2018 | 2,00 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2018 | 22/06/2018 | 2,00 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2018 | 23/03/2018 | 2,00 US$ |
| Cổ tức | 29/11/2017 | 29/12/2017 | 2,00 US$ |
| Cổ tức | 29/08/2017 | 22/09/2017 | 1,82 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2017 | 23/06/2017 | 1,82 US$ |
| Cổ tức | 24/02/2017 | 24/03/2017 | 1,82 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2016 | 30/12/2016 | 1,82 US$ |
Về Lockheed Martin
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về LMT
Giá LMT hôm nay là bao nhiêu?
LMT đang ở mức 506,34 US$ (-0,57% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
LMT đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
LMT đã trả 13,35 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,76%.
P/E và P/B của LMT là bao nhiêu?
LMT đang giao dịch với P/E là 18,59 và P/B là 13,33.
LMT đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
LMT sinh lời 5,07% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 41,94% và mức sụt giảm tối đa -22,05%.