US · USD

LNG

Cheniere Energy Inc

272,40 US$+1,25% (3,37 US$)
Biên độ trong ngày
267,33 US$ – 273,83 US$
Khối lượng trong ngày
608,9 Tr US$
Biên độ 52 tuần
187,49 US$ – 295,86 US$

Theo dõi LNG trên Fuolio

Xem LNG chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

LNG qua các con số

Vốn hóa thị trường
56,3 T US$
P/E
12,84
P/B
9,09
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,81%
Nợ ròng/EBITDA
2,92

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của LNG là 0,81%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 0,82%.

Lịch sử giá LNG

02/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của LNG

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+15,62%+66,92%+189,52%
Biến động (năm hóa)39,00%26,79%25,46%
Mức sụt giảm tối đa-20,57%-20,57%-20,57%
Số tháng tăng6/1221/3638/60

Đầu tư vào LNG lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.769,02 US$.

Giá trị hôm nay với LNG
2.769,02 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+176,90%
Lợi nhuận mỗi năm
+22,60%
Với S&P 500
1.664,67 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của LNG

Định giá

  • P/E
    12,84
  • P/B
    9,09
  • EV/EBITDA
    10,07
  • EV/EBIT
    12,33
  • EV/Doanh thu
    3,61
  • P/EBIT
    8,76
  • P/S
    2,57
  • P/OCF
    9,17
  • P/FCF
    20,16
  • Earnings yield
    8,11%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    21,21 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    29,98 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    22,9 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    2,92
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    3,71
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    3,88
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,87
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,72
  • Tỷ số tiền mặt
    0,23

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    —
  • Biên EBITDA
    35,86%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    29,29%
  • Biên lợi nhuận ròng
    19,98%
  • Vòng quay tài sản
    0,46

Khả năng sinh lời

  • ROE
    70,76%
  • ROA
    9,13%
  • ROIC
    18,12%
  • Payout
    10,47%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    15,39%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của LNG là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 272,40 US$.

Giá hợp lý theo Graham
119,61 US$
Thấp hơn giá 56,09%

√(22,50 × 21,21 US$ × 29,98 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
23,98 US$
Thấp hơn giá 91,20%

1,44 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của LNG theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E6,0110,703,3213,87-16,49-179,0523,9532,35
P/B5,168,437,92-12,31-10,04-79,68-1.108,35-28,97
EV/EBITDA5,999,303,5810,58174,8812,4713,8917,16
Tỷ suất cổ tức1,06%0,84%0,95%0,92%0,33%———
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu32,32 US$20,08 US$51,38 US$10,81 US$-6,15 US$-0,34 US$2,55 US$1,83 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu37,65 US$25,48 US$21,56 US$-12,18 US$-10,11 US$-0,75 US$-0,06 US$-2,04 US$
ROE85,84%78,82%238,32%-88,75%60,87%44,50%-4.628,57%-89,54%
ROIC25,23%19,99%51,89%18,90%-1,86%8,35%8,35%7,42%
Biên lợi nhuận gộp———————41,78%
Biên EBITDA53,64%47,67%84,35%17,05%1,77%38,34%34,45%31,32%
Biên lợi nhuận ròng34,91%29,14%60,96%7,91%-8,93%-0,91%7,08%5,97%
Nợ ròng/EBITDA2,082,761,184,1491,658,208,9711,00

Báo cáo tài chính của LNG

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần19,5 T US$15,4 T US$19,8 T US$33,3 T US$17,5 T US$9,3 T US$
Giá vốn hàng bán——————
Lợi nhuận gộp——————
EBITDA10,4 T US$7,3 T US$16,7 T US$5,7 T US$310 Tr US$3,6 T US$
EBIT9,1 T US$6,1 T US$15,5 T US$4,6 T US$-701 Tr US$2,6 T US$
Kết quả tài chính-830 Tr US$-825 Tr US$-911 Tr US$-1,5 T US$-1,6 T US$-2,1 T US$
Lợi nhuận trước thuế8,3 T US$5,3 T US$14,6 T US$3,1 T US$-2,3 T US$544 Tr US$
Thuế thu nhập-1,5 T US$-811 Tr US$-2,5 T US$-459 Tr US$713 Tr US$-43 Tr US$
Lợi nhuận ròng6,8 T US$4,5 T US$12,1 T US$2,6 T US$-1,6 T US$-85 Tr US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

LNG có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,33%2021
  • 0,92%2022
  • 0,95%2023
  • 0,84%2024
  • 1,06%2025
  • 0,61%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức07/08/202618/08/20260,56 US$
Cổ tức08/05/202619/05/20260,56 US$
Cổ tức05/02/202627/02/20260,56 US$
Cổ tức06/11/202518/11/20250,56 US$
Cổ tức07/08/202518/08/20250,50 US$
Cổ tức08/05/202519/05/20250,50 US$
Cổ tức06/02/202521/02/20250,50 US$
Cổ tức07/11/202418/11/20240,50 US$
Cổ tức08/08/202416/08/20240,44 US$
Cổ tức08/05/202417/05/20240,44 US$
Cổ tức02/02/202423/02/20240,44 US$
Cổ tức07/11/202317/11/20230,44 US$
Xem tất cả 20 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức07/08/202316/08/20230,40 US$
Cổ tức08/05/202317/05/20230,40 US$
Cổ tức03/02/202327/02/20230,40 US$
Cổ tức04/11/202216/11/20220,40 US$
Cổ tức05/08/202216/08/20220,33 US$
Cổ tức06/05/202217/05/20220,33 US$
Cổ tức03/02/202228/02/20220,33 US$
Cổ tức01/11/202117/11/20210,33 US$

Về Cheniere Energy

Ngành
Vận tải và tiện ích công cộng

Câu hỏi về LNG

Giá LNG hôm nay là bao nhiêu?

LNG đang ở mức 272,40 US$ (1,25% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

LNG đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

LNG đã trả 2,06 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,06%.

P/E và P/B của LNG là bao nhiêu?

LNG đang giao dịch với P/E là 12,84 và P/B là 9,09.

LNG đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

LNG sinh lời 15,62% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 39,00% và mức sụt giảm tối đa -20,57%.