US · USD
LNG
Cheniere Energy Inc
- Biên độ trong ngày
- 267,33 US$ – 273,83 US$
- Khối lượng trong ngày
- 608,9 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 187,49 US$ – 295,86 US$
Theo dõi LNG trên Fuolio
Xem LNG chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíLNG qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 56,3 T US$
- P/E
- 12,84
- P/B
- 9,09
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,81%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,92
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của LNG là 0,81%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 0,82%.
Lịch sử giá LNG
Rủi ro và lợi nhuận của LNG
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +15,62% | +66,92% | +189,52% |
| Biến động (năm hóa) | 39,00% | 26,79% | 25,46% |
| Mức sụt giảm tối đa | -20,57% | -20,57% | -20,57% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 21/36 | 38/60 |
Đầu tư vào LNG lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.769,02 US$.
- Giá trị hôm nay với LNG
- 2.769,02 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +176,90%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +22,60%
- Với S&P 500
- 1.664,67 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của LNG
Định giá
- P/E12,84
- P/B9,09
- EV/EBITDA10,07
- EV/EBIT12,33
- EV/Doanh thu3,61
- P/EBIT8,76
- P/S2,57
- P/OCF9,17
- P/FCF20,16
- Earnings yield8,11%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu21,21 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu29,98 US$
Nợ vay
- Nợ ròng22,9 T US$
- Nợ ròng/EBITDA2,92
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu3,71
- Nợ/Vốn chủ sở hữu3,88
- Hệ số thanh toán hiện hành0,87
- Hệ số thanh toán nhanh0,72
- Tỷ số tiền mặt0,23
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA35,86%
- Biên lợi nhuận hoạt động29,29%
- Biên lợi nhuận ròng19,98%
- Vòng quay tài sản0,46
Khả năng sinh lời
- ROE70,76%
- ROA9,13%
- ROIC18,12%
- Payout10,47%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)15,39%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của LNG là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 272,40 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 119,61 US$
- Thấp hơn giá 56,09%
√(22,50 × 21,21 US$ × 29,98 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 23,98 US$
- Thấp hơn giá 91,20%
1,44 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của LNG theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 6,01 | 10,70 | 3,32 | 13,87 | -16,49 | -179,05 | 23,95 | 32,35 |
| P/B | 5,16 | 8,43 | 7,92 | -12,31 | -10,04 | -79,68 | -1.108,35 | -28,97 |
| EV/EBITDA | 5,99 | 9,30 | 3,58 | 10,58 | 174,88 | 12,47 | 13,89 | 17,16 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,06% | 0,84% | 0,95% | 0,92% | 0,33% | — | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 32,32 US$ | 20,08 US$ | 51,38 US$ | 10,81 US$ | -6,15 US$ | -0,34 US$ | 2,55 US$ | 1,83 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 37,65 US$ | 25,48 US$ | 21,56 US$ | -12,18 US$ | -10,11 US$ | -0,75 US$ | -0,06 US$ | -2,04 US$ |
| ROE | 85,84% | 78,82% | 238,32% | -88,75% | 60,87% | 44,50% | -4.628,57% | -89,54% |
| ROIC | 25,23% | 19,99% | 51,89% | 18,90% | -1,86% | 8,35% | 8,35% | 7,42% |
| Biên lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — | — | 41,78% |
| Biên EBITDA | 53,64% | 47,67% | 84,35% | 17,05% | 1,77% | 38,34% | 34,45% | 31,32% |
| Biên lợi nhuận ròng | 34,91% | 29,14% | 60,96% | 7,91% | -8,93% | -0,91% | 7,08% | 5,97% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,08 | 2,76 | 1,18 | 4,14 | 91,65 | 8,20 | 8,97 | 11,00 |
Báo cáo tài chính của LNG
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 19,5 T US$ | 15,4 T US$ | 19,8 T US$ | 33,3 T US$ | 17,5 T US$ | 9,3 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | 10,4 T US$ | 7,3 T US$ | 16,7 T US$ | 5,7 T US$ | 310 Tr US$ | 3,6 T US$ |
| EBIT | 9,1 T US$ | 6,1 T US$ | 15,5 T US$ | 4,6 T US$ | -701 Tr US$ | 2,6 T US$ |
| Kết quả tài chính | -830 Tr US$ | -825 Tr US$ | -911 Tr US$ | -1,5 T US$ | -1,6 T US$ | -2,1 T US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 8,3 T US$ | 5,3 T US$ | 14,6 T US$ | 3,1 T US$ | -2,3 T US$ | 544 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -1,5 T US$ | -811 Tr US$ | -2,5 T US$ | -459 Tr US$ | 713 Tr US$ | -43 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 6,8 T US$ | 4,5 T US$ | 12,1 T US$ | 2,6 T US$ | -1,6 T US$ | -85 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
LNG có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,33%2021
- 0,92%2022
- 0,95%2023
- 0,84%2024
- 1,06%2025
- 0,61%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 07/08/2026 | 18/08/2026 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2026 | 19/05/2026 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 05/02/2026 | 27/02/2026 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 06/11/2025 | 18/11/2025 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 07/08/2025 | 18/08/2025 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2025 | 19/05/2025 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 06/02/2025 | 21/02/2025 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2024 | 18/11/2024 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 08/08/2024 | 16/08/2024 | 0,44 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2024 | 17/05/2024 | 0,44 US$ |
| Cổ tức | 02/02/2024 | 23/02/2024 | 0,44 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2023 | 17/11/2023 | 0,44 US$ |
Xem tất cả 20 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 07/08/2023 | 16/08/2023 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2023 | 17/05/2023 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 03/02/2023 | 27/02/2023 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 04/11/2022 | 16/11/2022 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 05/08/2022 | 16/08/2022 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 06/05/2022 | 17/05/2022 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 03/02/2022 | 28/02/2022 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 01/11/2021 | 17/11/2021 | 0,33 US$ |
Về Cheniere Energy
- Ngành
- Vận tải và tiện ích công cộng
Câu hỏi về LNG
Giá LNG hôm nay là bao nhiêu?
LNG đang ở mức 272,40 US$ (1,25% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
LNG đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
LNG đã trả 2,06 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,06%.
P/E và P/B của LNG là bao nhiêu?
LNG đang giao dịch với P/E là 12,84 và P/B là 9,09.
LNG đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
LNG sinh lời 15,62% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 39,00% và mức sụt giảm tối đa -20,57%.