US · USD

MDLZ

Mondelez International Inc

57,76 US$-0,10% (-0,06 US$)
Biên độ trong ngày
57,35 US$ – 58,18 US$
Khối lượng trong ngày
438 Tr US$
Biên độ 52 tuần
50,20 US$ – 64,42 US$

Theo dõi MDLZ trên Fuolio

Xem MDLZ chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

MDLZ qua các con số

Vốn hóa thị trường
74,1 T US$
P/E
28,42
P/B
2,88
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
3,50%
Nợ ròng/EBITDA
0,57

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MDLZ là 3,50%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,55%.

Lịch sử giá MDLZ

02/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của MDLZ

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+4,10%-4,59%+8,88%
Biến động (năm hóa)18,55%17,80%18,81%
Mức sụt giảm tối đa-6,48%-24,22%-24,36%
Số tháng tăng5/1217/3626/60

Đầu tư vào MDLZ lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.137,86 US$.

Giá trị hôm nay với MDLZ
1.137,86 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+13,79%
Lợi nhuận mỗi năm
+2,62%
Với S&P 500
1.776,31 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của MDLZ

Định giá

  • P/E
    28,42
  • P/B
    2,88
  • EV/EBITDA
    15,24
  • EV/EBIT
    20,95
  • EV/Doanh thu
    1,96
  • P/EBIT
    20,17
  • P/S
    1,89
  • P/OCF
    19,06
  • P/FCF
    28,79
  • Earnings yield
    4,77%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    2,03 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    20,06 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    2,9 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,57
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,11
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,11
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,54
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,37
  • Tỷ số tiền mặt
    —

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    28,77%
  • Biên EBITDA
    12,86%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    9,35%
  • Biên lợi nhuận ròng
    6,64%
  • Vòng quay tài sản
    0,55

Khả năng sinh lời

  • ROE
    10,13%
  • ROA
    3,67%
  • ROIC
    9,45%
  • Payout
    99,39%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    7,71%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -7,15%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của MDLZ là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 57,76 US$.

Giá hợp lý theo Graham
30,29 US$
Thấp hơn giá 47,56%

√(22,50 × 2,03 US$ × 20,06 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
26,55 US$
Thấp hơn giá 54,03%

1,59 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của MDLZ theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E28,1516,7619,6733,4421,4123,2320,0917,43
P/B2,672,873,443,383,262,992,902,25
EV/EBITDA14,6110,1114,5820,0716,0016,6219,9318,49
Tỷ suất cổ tức3,55%2,92%2,18%2,15%1,95%2,00%1,93%2,30%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,91 US$3,56 US$3,68 US$1,99 US$3,10 US$2,52 US$2,74 US$2,30 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu20,16 US$20,82 US$21,04 US$19,72 US$20,36 US$19,53 US$19,01 US$17,75 US$
ROE9,49%17,12%17,50%10,11%15,21%12,89%14,42%12,94%
ROIC9,21%17,98%14,13%8,87%11,89%8,91%8,39%5,47%
Biên lợi nhuận gộp28,38%39,12%38,22%35,92%39,19%39,30%39,96%39,91%
Biên EBITDA12,73%20,98%18,65%14,74%20,08%18,69%18,90%15,90%
Biên lợi nhuận ròng6,36%12,65%13,77%8,63%14,97%13,37%15,19%12,79%
Nợ ròng/EBITDA0,550,010,060,500,040,013,794,47

Báo cáo tài chính của MDLZ

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần38,5 T US$36,4 T US$36 T US$31,5 T US$28,7 T US$26,6 T US$
Giá vốn hàng bán-27,6 T US$-22,2 T US$-22,3 T US$-20,2 T US$-17,5 T US$-16,1 T US$
Lợi nhuận gộp10,9 T US$14,3 T US$13,8 T US$11,3 T US$11,3 T US$10,4 T US$
EBITDA4,9 T US$7,6 T US$6,7 T US$4,6 T US$5,8 T US$5 T US$
EBIT3,5 T US$6,3 T US$5,5 T US$3,5 T US$4,7 T US$3,9 T US$
Kết quả tài chính-282 Tr US$-180 Tr US$-310 Tr US$-423 Tr US$-447 Tr US$-608 Tr US$
Lợi nhuận trước thuế3 T US$6,3 T US$5,9 T US$3,2 T US$4,4 T US$3,4 T US$
Thuế thu nhập-782 Tr US$-1,5 T US$-1,5 T US$-865 Tr US$-1,2 T US$-1,2 T US$
Lợi nhuận ròng2,5 T US$4,6 T US$5 T US$2,7 T US$4,3 T US$3,6 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

MDLZ có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/09/202614/10/20260,52 US$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,85%2017
  • 2,30%2018
  • 1,93%2019
  • 2,00%2020
  • 1,95%2021
  • 2,15%2022
  • 2,18%2023
  • 2,92%2024
  • 3,55%2025
  • 2,60%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/06/202614/07/20260,50 US$
Cổ tức30/03/202614/04/20260,50 US$
Cổ tức30/12/202514/01/20260,50 US$
Cổ tức29/09/202514/10/20250,50 US$
Cổ tức27/06/202514/07/20250,47 US$
Cổ tức28/03/202514/04/20250,47 US$
Cổ tức30/12/202414/01/20250,47 US$
Cổ tức27/09/202414/10/20240,47 US$
Cổ tức27/06/202412/07/20240,43 US$
Cổ tức26/03/202411/04/20240,43 US$
Cổ tức27/12/202312/01/20240,43 US$
Cổ tức27/09/202313/10/20230,43 US$
Xem tất cả 39 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức28/06/202314/07/20230,39 US$
Cổ tức29/03/202314/04/20230,39 US$
Cổ tức28/12/202213/01/20230,39 US$
Cổ tức28/09/202214/10/20220,39 US$
Cổ tức28/06/202214/07/20220,35 US$
Cổ tức29/03/202214/04/20220,35 US$
Cổ tức29/12/202114/01/20220,35 US$
Cổ tức28/09/202114/10/20210,35 US$
Cổ tức28/06/202114/07/20210,32 US$
Cổ tức29/03/202114/04/20210,32 US$
Cổ tức29/12/202014/01/20210,32 US$
Cổ tức28/09/202014/10/20200,32 US$
Cổ tức26/06/202014/07/20200,29 US$
Cổ tức27/03/202014/04/20200,29 US$
Cổ tức27/12/201914/01/20200,29 US$
Cổ tức26/09/201914/10/20190,29 US$
Cổ tức26/06/201912/07/20190,26 US$
Cổ tức27/03/201912/04/20190,26 US$
Cổ tức27/12/201814/01/20190,26 US$
Cổ tức26/09/201812/10/20180,26 US$
Cổ tức27/06/201813/07/20180,22 US$
Cổ tức27/03/201812/04/20180,22 US$
Cổ tức27/12/201711/01/20180,22 US$
Cổ tức27/09/201712/10/20170,22 US$
Cổ tức27/06/201713/07/20170,19 US$
Cổ tức28/03/201713/04/20170,19 US$
Cổ tức27/12/201612/01/20170,19 US$

Về Mondelez International

Ngành
Sản xuất

Câu hỏi về MDLZ

Giá MDLZ hôm nay là bao nhiêu?

MDLZ đang ở mức 57,76 US$ (-0,10% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

MDLZ đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

MDLZ đã trả 1,91 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,55%.

Khi nào MDLZ trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,52 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 14/10/2026.

P/E và P/B của MDLZ là bao nhiêu?

MDLZ đang giao dịch với P/E là 28,42 và P/B là 2,88.

MDLZ đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

MDLZ sinh lời 4,10% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 18,55% và mức sụt giảm tối đa -6,48%.