US · USD

MITSY

Mitsui & Company Ltd

620,12 US$-0,61% (-3,78 US$)
Biên độ trong ngày
616,45 US$ – 636,37 US$
Khối lượng trong ngày
437,2 N US$
Biên độ 52 tuần
477,25 US$ – 815,06 US$

Theo dõi MITSY trên Fuolio

Xem MITSY chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

MITSY qua các con số

Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
1,28%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MITSY là 1,28%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 4,76%.

Lịch sử giá MITSY

02/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của MITSY

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+26,21%+74,48%+179,71%
Biến động (năm hóa)33,57%24,55%27,69%
Mức sụt giảm tối đa-28,57%-28,57%-28,57%
Số tháng tăng8/1223/3640/60

Đầu tư vào MITSY lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.928,09 US$.

Giá trị hôm nay với MITSY
2.928,09 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+192,81%
Lợi nhuận mỗi năm
+23,97%
Với S&P 500
1.776,31 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Giá hợp lý của MITSY là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 620,12 US$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của MITSY nên chưa tính được công thức.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
275,03 US$
Thấp hơn giá 55,65%

16,50 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

MITSY có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức28/09/202602/12/20260,06 US$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 10,79%2017
  • 13,49%2018
  • 10,42%2019
  • 7,61%2020
  • 6,27%2021
  • 5,84%2022
  • 5,36%2023
  • 3,91%2024
  • 2,43%2025
  • 1,28%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức27/03/202619/06/20260,38 US$
Cổ tức30/03/202618/06/20267,52 US$
Cổ tức29/09/202509/12/20257,40 US$
Cổ tức28/03/202527/06/20256,85 US$
Cổ tức27/09/202410/12/20246,69 US$
Cổ tức26/03/202427/06/20244,24 US$
Cổ tức27/03/202427/06/20245,34 US$
Cổ tức27/09/202311/12/20234,58 US$
Cổ tức28/09/202311/12/20235,77 US$
Cổ tức29/03/202307/07/20234,45 US$
Cổ tức30/03/202307/07/20235,25 US$
Cổ tức28/09/202209/12/20224,06 US$
Xem tất cả 34 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/09/202209/12/20224,79 US$
Cổ tức28/03/202208/07/20223,76 US$
Cổ tức29/03/202208/07/20224,44 US$
Cổ tức27/09/202109/12/20213,37 US$
Cổ tức28/09/202109/12/20213,97 US$
Cổ tức26/03/202128/06/20213,46 US$
Cổ tức29/03/202128/06/20214,08 US$
Cổ tức25/09/202009/12/20207,64 US$
Cổ tức28/09/202009/12/20203,23 US$
Cổ tức27/03/202007/07/20203,17 US$
Cổ tức26/09/201909/12/20197,35 US$
Cổ tức27/09/201909/12/20193,68 US$
Cổ tức27/03/201928/06/20197,43 US$
Cổ tức25/09/201811/12/20183,52 US$
Cổ tức26/09/201811/12/20187,08 US$
Cổ tức26/03/201811/07/20183,07 US$
Cổ tức27/03/201811/07/20187,26 US$
Cổ tức26/09/201711/12/20172,38 US$
Cổ tức27/09/201711/12/20175,31 US$
Cổ tức27/03/201729/06/20174,55 US$
Cổ tức28/03/201729/06/20175,38 US$
Cổ tức26/03/2020—7,48 US$

Câu hỏi về MITSY

Giá MITSY hôm nay là bao nhiêu?

MITSY đang ở mức 620,12 US$ (-0,61% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

MITSY đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

MITSY đã trả 14,25 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,43%.

Khi nào MITSY trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,06 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 02/12/2026.

MITSY đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

MITSY sinh lời 26,21% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 33,57% và mức sụt giảm tối đa -28,57%.