US · USD

MLM

Martin Marietta Materials Inc

482,27 US$+0,65% (3,10 US$)
Biên độ trong ngày
480,47 US$ – 487,98 US$
Khối lượng trong ngày
350,8 Tr US$
Biên độ 52 tuần
479,09 US$ – 705,09 US$

Theo dõi MLM trên Fuolio

Xem MLM chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

MLM qua các con số

Vốn hóa thị trường
29 T US$
P/E
11,79
P/B
2,51
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,69%
Nợ ròng/EBITDA
2,82

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MLM là 0,69%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,59%.

Lịch sử giá MLM

03/10/202502/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của MLM

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-22,18%+5,42%+23,06%
Biến động (năm hóa)19,76%23,25%25,53%
Mức sụt giảm tối đa-28,87%-28,87%-31,84%
Số tháng tăng5/1221/3633/60

Đầu tư vào MLM lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.230,65 US$.

Giá trị hôm nay với MLM
1.230,65 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+23,06%
Lợi nhuận mỗi năm
+4,31%
Với S&P 500
1.690,98 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của MLM

Định giá

  • P/E
    11,79
  • P/B
    2,51
  • EV/EBITDA
    16,84
  • EV/EBIT
    25,22
  • EV/Doanh thu
    5,20
  • P/EBIT
    20,99
  • P/S
    4,33
  • P/OCF
    19,07
  • P/FCF
    35,76
  • Earnings yield
    3,96%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    40,91 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    192,22 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    5,8 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    2,82
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,51
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,52
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,41
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,73
  • Tỷ số tiền mặt
    0,06

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    28,17%
  • Biên EBITDA
    30,90%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    20,63%
  • Biên lợi nhuận ròng
    36,73%
  • Vòng quay tài sản
    0,31

Khả năng sinh lời

  • ROE
    21,28%
  • ROA
    11,53%
  • ROIC
    6,32%
  • Payout
    8,14%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    6,59%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    26,17%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của MLM là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 482,27 US$.

Giá hợp lý theo Graham
420,61 US$
Thấp hơn giá 12,78%

√(22,50 × 40,91 US$ × 192,22 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
46,67 US$
Thấp hơn giá 90,32%

2,80 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của MLM theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E33,0115,7826,3824,2239,1124,5328,4322,83
P/B3,743,333,842,934,213,003,252,17
EV/EBITDA20,6411,8718,3714,9922,6814,3716,0313,34
Tỷ suất cổ tức0,52%0,59%0,56%0,75%0,54%0,79%0,74%1,07%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu18,86 US$32,73 US$18,92 US$13,96 US$11,26 US$11,58 US$9,84 US$7,53 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu166,33 US$155,03 US$129,95 US$115,46 US$104,74 US$94,57 US$86,03 US$79,23 US$
ROE11,34%21,11%14,56%12,09%10,75%12,24%11,44%9,50%
ROIC7,59%13,40%9,71%7,99%7,03%9,81%8,93%7,03%
Biên lợi nhuận gộp30,72%28,89%29,82%23,10%24,91%26,49%24,88%22,77%
Biên EBITDA33,72%53,90%31,55%27,80%26,33%29,58%26,51%24,38%
Biên lợi nhuận ròng18,50%35,25%19,99%14,07%12,98%15,24%12,91%11,07%
Nợ ròng/EBITDA2,531,551,672,733,401,732,192,97

Báo cáo tài chính của MLM

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần6,2 T US$5,7 T US$5,9 T US$6,2 T US$5,4 T US$4,7 T US$
Giá vốn hàng bán-4,3 T US$-4 T US$-4,1 T US$-4,7 T US$-4,1 T US$-3,5 T US$
Lợi nhuận gộp1,9 T US$1,6 T US$1,7 T US$1,4 T US$1,3 T US$1,3 T US$
EBITDA2,1 T US$3,1 T US$1,8 T US$1,7 T US$1,4 T US$1,4 T US$
EBIT1,4 T US$2,5 T US$1,3 T US$1,2 T US$973,8 Tr US$1 T US$
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế1,2 T US$2,4 T US$1,2 T US$1,1 T US$855,5 Tr US$889,3 Tr US$
Thuế thu nhập-236 Tr US$-550 Tr US$-234 Tr US$-235 Tr US$-153,2 Tr US$-168,2 Tr US$
Lợi nhuận ròng1,1 T US$2 T US$1,2 T US$866,7 Tr US$702,8 Tr US$721 Tr US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

MLM có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,78%2017
  • 1,07%2018
  • 0,74%2019
  • 0,79%2020
  • 0,54%2021
  • 0,75%2022
  • 0,56%2023
  • 0,59%2024
  • 0,52%2025
  • 0,52%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức31/08/202630/09/20260,84 US$
Cổ tức29/05/202630/06/20260,83 US$
Cổ tức27/02/202631/03/20260,83 US$
Cổ tức28/11/202531/12/20250,83 US$
Cổ tức01/09/202530/09/20250,83 US$
Cổ tức30/05/202530/06/20250,79 US$
Cổ tức28/02/202531/03/20250,79 US$
Cổ tức29/11/202431/12/20240,79 US$
Cổ tức02/09/202430/09/20240,79 US$
Cổ tức31/05/202428/06/20240,74 US$
Cổ tức29/02/202428/03/20240,74 US$
Cổ tức29/11/202329/12/20230,74 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức30/08/202329/09/20230,74 US$
Cổ tức30/05/202330/06/20230,66 US$
Cổ tức02/03/202331/03/20230,66 US$
Cổ tức29/11/202230/12/20220,66 US$
Cổ tức30/08/202230/09/20220,66 US$
Cổ tức30/05/202230/06/20220,61 US$
Cổ tức25/02/202231/03/20220,61 US$
Cổ tức29/11/202131/12/20210,61 US$
Cổ tức30/08/202130/09/20210,61 US$
Cổ tức27/05/202130/06/20210,57 US$
Cổ tức25/02/202131/03/20210,57 US$
Cổ tức27/11/202031/12/20200,57 US$
Cổ tức28/08/202030/09/20200,57 US$
Cổ tức28/05/202030/06/20200,55 US$
Cổ tức27/02/202031/03/20200,55 US$
Cổ tức28/11/201931/12/20190,55 US$
Cổ tức29/08/201930/09/20190,55 US$
Cổ tức30/05/201928/06/20190,48 US$
Cổ tức28/02/201929/03/20190,48 US$
Cổ tức29/11/201831/12/20180,48 US$
Cổ tức30/08/201828/09/20180,48 US$
Cổ tức30/05/201829/06/20180,44 US$
Cổ tức01/03/201829/03/20180,44 US$
Cổ tức29/11/201729/12/20170,44 US$
Cổ tức30/08/201729/09/20170,44 US$
Cổ tức29/05/201730/06/20170,42 US$
Cổ tức01/03/201731/03/20170,42 US$
Cổ tức28/11/201630/12/20160,42 US$

Về Martin Marietta Materials

Ngành
Khai khoáng

Câu hỏi về MLM

Giá MLM hôm nay là bao nhiêu?

MLM đang ở mức 482,27 US$ (0,65% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.

MLM đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

MLM đã trả 3,24 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,52%.

P/E và P/B của MLM là bao nhiêu?

MLM đang giao dịch với P/E là 11,79 và P/B là 2,51.

MLM đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

MLM sinh lời -22,18% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 19,76% và mức sụt giảm tối đa -28,87%.