US · USD

MMM

3M Company

163,16 US$-0,60% (-0,99 US$)
Biên độ trong ngày
162,33 US$ – 164,75 US$
Khối lượng trong ngày
114,8 Tr US$
Biên độ 52 tuần
139,86 US$ – 182,98 US$

Theo dõi MMM trên Fuolio

Xem MMM chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

MMM qua các con số

Vốn hóa thị trường
84,4 T US$
P/E
28,08
P/B
28,50
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
1,88%
Nợ ròng/EBITDA
1,81

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MMM là 1,88%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 3,64%.

Lịch sử giá MMM

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của MMM

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+0,05%+133,56%+30,43%
Biến động (năm hóa)22,25%27,36%28,19%
Mức sụt giảm tối đa-15,21%-15,21%-44,28%
Số tháng tăng6/1222/3631/60

Đầu tư vào MMM lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.301,01 US$.

Giá trị hôm nay với MMM
1.301,01 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+30,10%
Lợi nhuận mỗi năm
+5,40%
Với S&P 500
1.666,73 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của MMM

Định giá

  • P/E
    28,08
  • P/B
    28,50
  • EV/EBITDA
    15,85
  • EV/EBIT
    20,61
  • EV/Doanh thu
    3,79
  • P/EBIT
    18,26
  • P/S
    3,35
  • P/OCF
    17,23
  • P/FCF
    21,18
  • Earnings yield
    4,85%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    5,81 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    5,72 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    10,9 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    1,81
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    3,69
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    3,69
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,24
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,91
  • Tỷ số tiền mặt
    —

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    39,40%
  • Biên EBITDA
    23,88%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    18,36%
  • Biên lợi nhuận ròng
    11,90%
  • Vòng quay tài sản
    0,72

Khả năng sinh lời

  • ROE
    101,52%
  • ROA
    8,58%
  • ROIC
    25,70%
  • Payout
    52,83%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    -6,23%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -12,87%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của MMM là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 163,16 US$.

Giá hợp lý theo Graham
27,36 US$
Thấp hơn giá 83,23%

√(22,50 × 5,81 US$ × 5,72 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
70,77 US$
Thấp hơn giá 56,62%

4,25 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của MMM theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E25,9516,79-8,6411,4317,1318,5822,4820,51
P/B17,9318,2412,574,486,747,8710,0911,20
EV/EBITDA16,3313,44—13,2212,8013,1815,3214,12
Tỷ suất cổ tức1,82%2,60%5,49%4,97%3,33%3,36%3,26%2,86%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu6,17 US$7,69 US$-12,66 US$10,49 US$10,37 US$9,41 US$7,85 US$9,29 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu8,93 US$7,08 US$8,70 US$26,74 US$26,35 US$22,22 US$17,48 US$17,01 US$
ROE69,12%108,62%-145,52%39,24%39,35%42,35%44,89%54,60%
ROIC20,38%23,79%-41,84%13,61%18,69%18,41%18,08%24,19%
Biên lợi nhuận gộp39,91%41,21%39,12%39,40%46,84%48,41%46,68%49,09%
Biên EBITDA23,80%25,17%-35,36%23,70%26,26%28,19%24,17%26,54%
Biên lợi nhuận ròng13,03%16,98%-28,42%22,08%16,75%16,93%14,06%16,33%
Nợ ròng/EBITDA2,122,11—2,571,872,032,241,50

Báo cáo tài chính của MMM

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần24,9 T US$24,6 T US$24,6 T US$26,2 T US$35,4 T US$32,2 T US$
Giá vốn hàng bán-15 T US$-14,4 T US$-15 T US$-15,9 T US$-18,8 T US$-16,6 T US$
Lợi nhuận gộp10 T US$10,1 T US$9,6 T US$10,3 T US$16,6 T US$15,6 T US$
EBITDA5,9 T US$6,2 T US$-8,7 T US$6,2 T US$9,3 T US$9,1 T US$
EBIT4,6 T US$4,8 T US$-10,7 T US$4,4 T US$7,4 T US$7,2 T US$
Kết quả tài chính-416 Tr US$-3 Tr US$-582 Tr US$-165 Tr US$-165 Tr US$-366 Tr US$
Lợi nhuận trước thuế4,2 T US$4,8 T US$-11,3 T US$4,2 T US$7,2 T US$6,8 T US$
Thuế thu nhập-1 T US$-804 Tr US$2,9 T US$-188 Tr US$-1,3 T US$-1,3 T US$
Lợi nhuận ròng3,3 T US$4,2 T US$-7 T US$5,8 T US$5,9 T US$5,4 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

MMM có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2,00%2017
  • 2,86%2018
  • 3,26%2019
  • 3,36%2020
  • 3,33%2021
  • 4,97%2022
  • 5,49%2023
  • 2,60%2024
  • 1,82%2025
  • 1,43%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức21/08/202611/09/20260,78 US$
Cổ tức21/05/202612/06/20260,78 US$
Cổ tức12/02/202612/03/20260,78 US$
Cổ tức13/11/202512/12/20250,73 US$
Cổ tức22/08/202512/09/20250,73 US$
Cổ tức22/05/202512/06/20250,73 US$
Cổ tức13/02/202512/03/20250,73 US$
Cổ tức14/11/202412/12/20240,70 US$
Cổ tức23/08/202412/09/20240,70 US$
Cổ tức22/05/202412/06/20240,70 US$
Cổ tức14/02/202412/03/20241,26 US$
Cổ tức15/11/202312/12/20231,25 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức17/08/202312/09/20231,25 US$
Cổ tức17/05/202312/06/20231,25 US$
Cổ tức15/02/202312/03/20231,25 US$
Cổ tức16/11/202212/12/20221,25 US$
Cổ tức18/08/202212/09/20221,25 US$
Cổ tức18/05/202212/06/20221,25 US$
Cổ tức16/02/202212/03/20221,25 US$
Cổ tức17/11/202112/12/20211,24 US$
Cổ tức19/08/202112/09/20211,24 US$
Cổ tức19/05/202112/06/20211,24 US$
Cổ tức10/02/202112/03/20211,24 US$
Cổ tức18/11/202012/12/20201,23 US$
Cổ tức20/08/202012/09/20201,23 US$
Cổ tức20/05/202012/06/20201,23 US$
Cổ tức12/02/202012/03/20201,23 US$
Cổ tức20/11/201912/12/20191,20 US$
Cổ tức14/08/201912/09/20191,20 US$
Cổ tức22/05/201912/06/20191,20 US$
Cổ tức13/02/201912/03/20191,20 US$
Cổ tức20/11/201812/12/20181,14 US$
Cổ tức22/08/201812/09/20181,14 US$
Cổ tức16/05/201812/06/20181,14 US$
Cổ tức14/02/201812/03/20181,14 US$
Cổ tức21/11/201712/12/20170,98 US$
Cổ tức22/08/201712/09/20170,98 US$
Cổ tức16/05/201712/06/20170,98 US$
Cổ tức14/02/201712/03/20170,98 US$
Cổ tức15/11/201612/12/20160,93 US$

Về 3m Company

Ngành
Sản xuất

Câu hỏi về MMM

Giá MMM hôm nay là bao nhiêu?

MMM đang ở mức 163,16 US$ (-0,60% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

MMM đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

MMM đã trả 2,92 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,82%.

P/E và P/B của MMM là bao nhiêu?

MMM đang giao dịch với P/E là 28,08 và P/B là 28,50.

MMM đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

MMM sinh lời 0,05% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,25% và mức sụt giảm tối đa -15,21%.