US · USD
MMM
3M Company
- Biên độ trong ngày
- 162,33 US$ – 164,75 US$
- Khối lượng trong ngày
- 114,8 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 139,86 US$ – 182,98 US$
Theo dõi MMM trên Fuolio
Xem MMM chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíMMM qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 84,4 T US$
- P/E
- 28,08
- P/B
- 28,50
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,88%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,81
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MMM là 1,88%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 3,64%.
Lịch sử giá MMM
Rủi ro và lợi nhuận của MMM
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +0,05% | +133,56% | +30,43% |
| Biến động (năm hóa) | 22,25% | 27,36% | 28,19% |
| Mức sụt giảm tối đa | -15,21% | -15,21% | -44,28% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 22/36 | 31/60 |
Đầu tư vào MMM lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.301,01 US$.
- Giá trị hôm nay với MMM
- 1.301,01 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +30,10%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +5,40%
- Với S&P 500
- 1.666,73 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của MMM
Định giá
- P/E28,08
- P/B28,50
- EV/EBITDA15,85
- EV/EBIT20,61
- EV/Doanh thu3,79
- P/EBIT18,26
- P/S3,35
- P/OCF17,23
- P/FCF21,18
- Earnings yield4,85%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu5,81 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu5,72 US$
Nợ vay
- Nợ ròng10,9 T US$
- Nợ ròng/EBITDA1,81
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu3,69
- Nợ/Vốn chủ sở hữu3,69
- Hệ số thanh toán hiện hành1,24
- Hệ số thanh toán nhanh0,91
- Tỷ số tiền mặt—
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp39,40%
- Biên EBITDA23,88%
- Biên lợi nhuận hoạt động18,36%
- Biên lợi nhuận ròng11,90%
- Vòng quay tài sản0,72
Khả năng sinh lời
- ROE101,52%
- ROA8,58%
- ROIC25,70%
- Payout52,83%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-6,23%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-12,87%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của MMM là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 163,16 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 27,36 US$
- Thấp hơn giá 83,23%
√(22,50 × 5,81 US$ × 5,72 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 70,77 US$
- Thấp hơn giá 56,62%
4,25 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của MMM theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 25,95 | 16,79 | -8,64 | 11,43 | 17,13 | 18,58 | 22,48 | 20,51 |
| P/B | 17,93 | 18,24 | 12,57 | 4,48 | 6,74 | 7,87 | 10,09 | 11,20 |
| EV/EBITDA | 16,33 | 13,44 | — | 13,22 | 12,80 | 13,18 | 15,32 | 14,12 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,82% | 2,60% | 5,49% | 4,97% | 3,33% | 3,36% | 3,26% | 2,86% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 6,17 US$ | 7,69 US$ | -12,66 US$ | 10,49 US$ | 10,37 US$ | 9,41 US$ | 7,85 US$ | 9,29 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 8,93 US$ | 7,08 US$ | 8,70 US$ | 26,74 US$ | 26,35 US$ | 22,22 US$ | 17,48 US$ | 17,01 US$ |
| ROE | 69,12% | 108,62% | -145,52% | 39,24% | 39,35% | 42,35% | 44,89% | 54,60% |
| ROIC | 20,38% | 23,79% | -41,84% | 13,61% | 18,69% | 18,41% | 18,08% | 24,19% |
| Biên lợi nhuận gộp | 39,91% | 41,21% | 39,12% | 39,40% | 46,84% | 48,41% | 46,68% | 49,09% |
| Biên EBITDA | 23,80% | 25,17% | -35,36% | 23,70% | 26,26% | 28,19% | 24,17% | 26,54% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,03% | 16,98% | -28,42% | 22,08% | 16,75% | 16,93% | 14,06% | 16,33% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,12 | 2,11 | — | 2,57 | 1,87 | 2,03 | 2,24 | 1,50 |
Báo cáo tài chính của MMM
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 24,9 T US$ | 24,6 T US$ | 24,6 T US$ | 26,2 T US$ | 35,4 T US$ | 32,2 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -15 T US$ | -14,4 T US$ | -15 T US$ | -15,9 T US$ | -18,8 T US$ | -16,6 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 10 T US$ | 10,1 T US$ | 9,6 T US$ | 10,3 T US$ | 16,6 T US$ | 15,6 T US$ |
| EBITDA | 5,9 T US$ | 6,2 T US$ | -8,7 T US$ | 6,2 T US$ | 9,3 T US$ | 9,1 T US$ |
| EBIT | 4,6 T US$ | 4,8 T US$ | -10,7 T US$ | 4,4 T US$ | 7,4 T US$ | 7,2 T US$ |
| Kết quả tài chính | -416 Tr US$ | -3 Tr US$ | -582 Tr US$ | -165 Tr US$ | -165 Tr US$ | -366 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 4,2 T US$ | 4,8 T US$ | -11,3 T US$ | 4,2 T US$ | 7,2 T US$ | 6,8 T US$ |
| Thuế thu nhập | -1 T US$ | -804 Tr US$ | 2,9 T US$ | -188 Tr US$ | -1,3 T US$ | -1,3 T US$ |
| Lợi nhuận ròng | 3,3 T US$ | 4,2 T US$ | -7 T US$ | 5,8 T US$ | 5,9 T US$ | 5,4 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
MMM có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,00%2017
- 2,86%2018
- 3,26%2019
- 3,36%2020
- 3,33%2021
- 4,97%2022
- 5,49%2023
- 2,60%2024
- 1,82%2025
- 1,43%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 21/08/2026 | 11/09/2026 | 0,78 US$ |
| Cổ tức | 21/05/2026 | 12/06/2026 | 0,78 US$ |
| Cổ tức | 12/02/2026 | 12/03/2026 | 0,78 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2025 | 12/12/2025 | 0,73 US$ |
| Cổ tức | 22/08/2025 | 12/09/2025 | 0,73 US$ |
| Cổ tức | 22/05/2025 | 12/06/2025 | 0,73 US$ |
| Cổ tức | 13/02/2025 | 12/03/2025 | 0,73 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2024 | 12/12/2024 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 23/08/2024 | 12/09/2024 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 22/05/2024 | 12/06/2024 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 14/02/2024 | 12/03/2024 | 1,26 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2023 | 12/12/2023 | 1,25 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 17/08/2023 | 12/09/2023 | 1,25 US$ |
| Cổ tức | 17/05/2023 | 12/06/2023 | 1,25 US$ |
| Cổ tức | 15/02/2023 | 12/03/2023 | 1,25 US$ |
| Cổ tức | 16/11/2022 | 12/12/2022 | 1,25 US$ |
| Cổ tức | 18/08/2022 | 12/09/2022 | 1,25 US$ |
| Cổ tức | 18/05/2022 | 12/06/2022 | 1,25 US$ |
| Cổ tức | 16/02/2022 | 12/03/2022 | 1,25 US$ |
| Cổ tức | 17/11/2021 | 12/12/2021 | 1,24 US$ |
| Cổ tức | 19/08/2021 | 12/09/2021 | 1,24 US$ |
| Cổ tức | 19/05/2021 | 12/06/2021 | 1,24 US$ |
| Cổ tức | 10/02/2021 | 12/03/2021 | 1,24 US$ |
| Cổ tức | 18/11/2020 | 12/12/2020 | 1,23 US$ |
| Cổ tức | 20/08/2020 | 12/09/2020 | 1,23 US$ |
| Cổ tức | 20/05/2020 | 12/06/2020 | 1,23 US$ |
| Cổ tức | 12/02/2020 | 12/03/2020 | 1,23 US$ |
| Cổ tức | 20/11/2019 | 12/12/2019 | 1,20 US$ |
| Cổ tức | 14/08/2019 | 12/09/2019 | 1,20 US$ |
| Cổ tức | 22/05/2019 | 12/06/2019 | 1,20 US$ |
| Cổ tức | 13/02/2019 | 12/03/2019 | 1,20 US$ |
| Cổ tức | 20/11/2018 | 12/12/2018 | 1,14 US$ |
| Cổ tức | 22/08/2018 | 12/09/2018 | 1,14 US$ |
| Cổ tức | 16/05/2018 | 12/06/2018 | 1,14 US$ |
| Cổ tức | 14/02/2018 | 12/03/2018 | 1,14 US$ |
| Cổ tức | 21/11/2017 | 12/12/2017 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 22/08/2017 | 12/09/2017 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 16/05/2017 | 12/06/2017 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 14/02/2017 | 12/03/2017 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2016 | 12/12/2016 | 0,93 US$ |
Về 3m Company
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về MMM
Giá MMM hôm nay là bao nhiêu?
MMM đang ở mức 163,16 US$ (-0,60% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
MMM đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
MMM đã trả 2,92 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,82%.
P/E và P/B của MMM là bao nhiêu?
MMM đang giao dịch với P/E là 28,08 và P/B là 28,50.
MMM đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
MMM sinh lời 0,05% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,25% và mức sụt giảm tối đa -15,21%.