US · USD
MNST
Monster Beverage Corp
- Biên độ trong ngày
- 41,41 US$ – 42,36 US$
- Khối lượng trong ngày
- 424,5 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 33,15 US$ – 49,97 US$
Theo dõi MNST trên Fuolio
Xem MNST chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíMNST qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 41,3 T US$
- P/B
- 4,41
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
Lịch sử giá MNST
Rủi ro và lợi nhuận của MNST
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +26,11% | +64,93% | +98,31% |
| Biến động (năm hóa) | 29,17% | 24,18% | 23,07% |
| Mức sụt giảm tối đa | -15,05% | -20,50% | -20,50% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 22/36 | 34/60 |
Đầu tư vào MNST lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.874,14 US$.
- Giá trị hôm nay với MNST
- 1.874,14 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +87,41%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +13,39%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của MNST
Định giá
- P/E—
- P/B4,41
- EV/EBITDA14,70
- EV/EBIT15,35
- EV/Doanh thu4,48
- P/EBIT15,35
- P/S4,48
- P/OCF18,44
- P/FCF19,68
- Earnings yield6,51%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu—
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,56 US$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành3,73
- Hệ số thanh toán nhanh3,22
- Tỷ số tiền mặt1,99
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp55,55%
- Biên EBITDA30,47%
- Biên lợi nhuận hoạt động29,16%
- Biên lợi nhuận ròng—
- Vòng quay tài sản0,81
Khả năng sinh lời
- ROE—
- ROA—
- ROIC22,00%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)12,36%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Chỉ số của MNST theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/B | 9,09 | 8,59 | 7,29 | 7,55 | 7,74 | 9,46 | 8,18 | 7,40 |
| EV/EBITDA | 29,60 | 24,86 | 28,04 | 32,22 | 27,52 | 28,90 | 23,31 | 19,94 |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 8,44 US$ | 6,12 US$ | 7,91 US$ | 13,45 US$ | 12,41 US$ | 9,77 US$ | 7,77 US$ | 6,65 US$ |
| ROIC | 22,50% | 30,51% | 30,96% | 17,10% | 20,93% | 27,43% | 26,31% | 27,29% |
| Biên lợi nhuận gộp | 55,85% | 54,04% | 53,14% | 50,30% | 56,10% | 59,23% | 59,95% | 60,29% |
| Biên EBITDA | 30,55% | 26,84% | 28,32% | 26,08% | 33,34% | 36,75% | 34,84% | 35,21% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | -0,58 | -1,61 | — | — | — | — | — |
Báo cáo tài chính của MNST
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,3 T US$ | 7,5 T US$ | 7,1 T US$ | 6,3 T US$ | 5,5 T US$ | 4,6 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -3,7 T US$ | -3,4 T US$ | -3,3 T US$ | -3,1 T US$ | -2,4 T US$ | -1,9 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 4,6 T US$ | 4 T US$ | 3,8 T US$ | 3,2 T US$ | 3,1 T US$ | 2,7 T US$ |
| EBITDA | 2,5 T US$ | 2 T US$ | 2 T US$ | 1,6 T US$ | 1,8 T US$ | 1,7 T US$ |
| EBIT | 2,4 T US$ | 1,9 T US$ | 2 T US$ | 1,6 T US$ | 1,8 T US$ | 1,6 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,5 T US$ | 2 T US$ | 2,1 T US$ | 1,6 T US$ | 1,8 T US$ | 1,6 T US$ |
| Thuế thu nhập | -577,1 Tr US$ | -480,4 Tr US$ | -437,5 Tr US$ | -380,3 Tr US$ | -423,9 Tr US$ | -216,6 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | — | — | — | — | — | — |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
MNST có trả cổ tức không?
MNST chưa có lịch sử chi trả cổ tức.
Về Monster Beverage
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về MNST
Giá MNST hôm nay là bao nhiêu?
MNST đang ở mức 42,14 US$ (1,25% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
MNST đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
MNST sinh lời 26,11% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,17% và mức sụt giảm tối đa -15,05%.