US · USD

MO

Altria Group

66,94 US$-0,59% (-0,40 US$)
Biên độ trong ngày
66,43 US$ – 67,50 US$
Khối lượng trong ngày
176,6 Tr US$
Biên độ 52 tuần
52,19 US$ – 73,74 US$

Theo dõi MO trên Fuolio

Xem MO chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

MO qua các con số

Vốn hóa thị trường
111,7 T US$
P/E
14,02
P/B
-41,89
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
6,41%
Nợ ròng/EBITDA
1,98

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MO là 6,41%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 7,89%.

Lịch sử giá MO

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của MO

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+26,61%+107,88%+122,57%
Biến động (năm hóa)19,39%19,71%22,05%
Mức sụt giảm tối đa-5,59%-14,76%-24,26%
Số tháng tăng7/1222/3636/60

Đầu tư vào MO lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.228,33 US$.

Giá trị hôm nay với MO
2.228,33 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+122,83%
Lợi nhuận mỗi năm
+17,38%
Với S&P 500
1.666,37 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của MO

Định giá

  • P/E
    14,02
  • P/B
    -41,89
  • EV/EBITDA
    11,94
  • EV/EBIT
    12,20
  • EV/Doanh thu
    5,71
  • P/EBIT
    10,18
  • P/S
    4,76
  • P/OCF
    11,87
  • P/FCF
    12,25
  • Earnings yield
    8,20%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    4,77 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    -1,60 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    22,2 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    1,98
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -8,32
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    -9,21
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,52
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,38
  • Tỷ số tiền mặt
    0,30

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    62,96%
  • Biên EBITDA
    47,79%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    46,78%
  • Biên lợi nhuận ròng
    33,99%
  • Vòng quay tài sản
    0,70

Khả năng sinh lời

  • ROE
    -298,84%
  • ROA
    23,89%
  • ROIC
    43,15%
  • Payout
    89,84%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    -2,34%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    11,90%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của MO là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 66,94 US$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Không áp dụng cho MO: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
63,33 US$
Thấp hơn giá 5,39%

3,80 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của MO theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E13,887,858,7514,1634,8017,06-71,7313,30
P/B-27,53-39,50-20,10-20,54-53,6226,8414,916,26
EV/EBITDA11,579,567,938,599,299,0511,2512,52
Tỷ suất cổ tức7,15%7,57%9,42%7,96%7,34%8,24%6,49%5,79%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu4,16 US$6,66 US$4,61 US$3,23 US$1,36 US$2,40 US$-0,70 US$3,71 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu-2,09 US$-1,32 US$-2,01 US$-2,23 US$-0,88 US$1,53 US$3,35 US$7,89 US$
ROE-198,37%-503,31%-229,66%-145,08%-154,11%157,34%-20,78%47,09%
ROIC41,30%47,39%45,20%49,78%34,17%25,69%0,00%17,34%
Biên lợi nhuận gộp62,47%59,82%58,34%56,77%53,79%49,80%50,62%48,31%
Biên EBITDA43,67%47,99%48,27%48,39%45,38%42,56%42,02%36,83%
Biên lợi nhuận ròng29,84%46,90%33,21%22,97%9,51%17,08%-5,15%27,45%
Nợ ròng/EBITDA2,091,891,911,861,992,202,462,61

Báo cáo tài chính của MO

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần23,3 T US$24 T US$24,5 T US$25,1 T US$26 T US$26,2 T US$
Giá vốn hàng bán-5,6 T US$-6,1 T US$-6,2 T US$-6,4 T US$-7,1 T US$-7,8 T US$
Lợi nhuận gộp14,5 T US$14,4 T US$14,3 T US$14,2 T US$14 T US$13 T US$
EBITDA10,2 T US$11,5 T US$11,8 T US$12,1 T US$11,8 T US$11,1 T US$
EBIT9,9 T US$11,2 T US$11,5 T US$11,9 T US$11,6 T US$10,9 T US$
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế9,4 T US$13,7 T US$10,9 T US$7,4 T US$3,8 T US$6,9 T US$
Thuế thu nhập-2,4 T US$-2,4 T US$-2,8 T US$-1,6 T US$-1,3 T US$-2,4 T US$
Lợi nhuận ròng6,9 T US$11,3 T US$8,1 T US$5,8 T US$2,5 T US$4,5 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

MO có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức14/09/202609/10/20261,11 US$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 3,49%2017
  • 5,79%2018
  • 6,49%2019
  • 8,24%2020
  • 7,34%2021
  • 7,96%2022
  • 9,42%2023
  • 7,57%2024
  • 7,15%2025
  • 4,76%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức12/06/202610/07/20261,06 US$
Cổ tức24/03/202630/04/20261,06 US$
Cổ tức25/12/202509/01/20261,06 US$
Cổ tức12/09/202510/10/20251,06 US$
Cổ tức13/06/202510/07/20251,02 US$
Cổ tức24/03/202530/04/20251,02 US$
Cổ tức25/12/202410/01/20251,02 US$
Cổ tức13/09/202410/10/20241,02 US$
Cổ tức13/06/202410/07/20240,98 US$
Cổ tức21/03/202430/04/20240,98 US$
Cổ tức19/12/202310/01/20240,98 US$
Cổ tức13/09/202310/10/20230,98 US$
Xem tất cả 39 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức13/06/202310/07/20230,94 US$
Cổ tức22/03/202328/04/20230,94 US$
Cổ tức20/12/202210/01/20230,94 US$
Cổ tức13/09/202211/10/20220,94 US$
Cổ tức13/06/202211/07/20220,90 US$
Cổ tức23/03/202229/04/20220,90 US$
Cổ tức21/12/202110/01/20220,90 US$
Cổ tức13/09/202112/10/20210,90 US$
Cổ tức11/06/202109/07/20210,86 US$
Cổ tức23/03/202130/04/20210,86 US$
Cổ tức23/12/202011/01/20210,86 US$
Cổ tức11/09/202009/10/20200,86 US$
Cổ tức11/06/202010/07/20200,84 US$
Cổ tức23/03/202030/04/20200,84 US$
Cổ tức23/12/201910/01/20200,84 US$
Cổ tức12/09/201910/10/20190,84 US$
Cổ tức12/06/201910/07/20190,80 US$
Cổ tức21/03/201930/04/20190,80 US$
Cổ tức21/12/201810/01/20190,80 US$
Cổ tức12/09/201810/10/20180,80 US$
Cổ tức13/06/201810/07/20180,70 US$
Cổ tức13/03/201810/04/20180,70 US$
Cổ tức19/12/201710/01/20180,66 US$
Cổ tức13/09/201710/10/20170,66 US$
Cổ tức12/06/201710/07/20170,61 US$
Cổ tức10/03/201710/04/20170,61 US$
Cổ tức19/12/201610/01/20170,61 US$

Về Altria Group

Ngành
Sản xuất

Câu hỏi về MO

Giá MO hôm nay là bao nhiêu?

MO đang ở mức 66,94 US$ (-0,59% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

MO đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

MO đã trả 4,12 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 7,15%.

Khi nào MO trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 1,11 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 09/10/2026.

P/E và P/B của MO là bao nhiêu?

MO đang giao dịch với P/E là 14,02 và P/B là -41,89.

MO đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

MO sinh lời 26,61% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 19,39% và mức sụt giảm tối đa -5,59%.