US · USD
NDAQ
Nasdaq Inc
- Biên độ trong ngày
- 89,67 US$ – 92,27 US$
- Khối lượng trong ngày
- 303,6 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 76,59 US$ – 99,96 US$
Theo dõi NDAQ trên Fuolio
Xem NDAQ chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíNDAQ qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 50,5 T US$
- P/E
- 25,67
- P/B
- 4,21
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,28%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,00
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của NDAQ là 1,28%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,21%.
Lịch sử giá NDAQ
Rủi ro và lợi nhuận của NDAQ
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +0,66% | +68,43% | +42,84% |
| Biến động (năm hóa) | 30,89% | 24,81% | 25,93% |
| Mức sụt giảm tối đa | -18,30% | -18,30% | -28,78% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 20/36 | 30/60 |
Đầu tư vào NDAQ lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.428,40 US$.
- Giá trị hôm nay với NDAQ
- 1.428,40 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +42,84%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +7,52%
- Với S&P 500
- 1.690,98 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của NDAQ
Định giá
- P/E25,67
- P/B4,21
- EV/EBITDA21,39
- EV/EBIT22,73
- EV/Doanh thu6,71
- P/EBIT19,54
- P/S5,77
- P/OCF22,48
- P/FCF25,88
- Earnings yield4,40%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,52 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu21,45 US$
Nợ vay
- Nợ ròng8,2 T US$
- Nợ ròng/EBITDA3,00
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,69
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,73
- Hệ số thanh toán hiện hành1,01
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,12
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp64,15%
- Biên EBITDA31,38%
- Biên lợi nhuận hoạt động29,53%
- Biên lợi nhuận ròng22,48%
- Vòng quay tài sản0,32
Khả năng sinh lời
- ROE16,41%
- ROA7,19%
- ROIC10,30%
- Payout32,96%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)8,06%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)11,76%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của NDAQ là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 90,33 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 41,21 US$
- Thấp hơn giá 54,38%
√(22,50 × 3,52 US$ × 21,45 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 14,44 US$
- Thấp hơn giá 84,01%
0,87 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của NDAQ theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 30,88 | 39,81 | 31,58 | 26,67 | 29,09 | 23,45 | 22,83 | 29,46 |
| P/B | 4,52 | 3,97 | 3,09 | 4,88 | 5,40 | 3,40 | 3,13 | 2,48 |
| EV/EBITDA | 25,69 | 28,00 | 25,92 | 20,91 | 26,12 | 18,96 | 18,48 | 15,16 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,08% | 1,22% | 1,48% | 1,27% | 1,00% | 1,46% | 1,73% | 2,08% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 3,15 US$ | 1,94 US$ | 1,84 US$ | 2,30 US$ | 7,22 US$ | 5,66 US$ | 4,69 US$ | 2,77 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 21,51 US$ | 19,46 US$ | 18,80 US$ | 12,58 US$ | 38,90 US$ | 39,04 US$ | 34,17 US$ | 32,94 US$ |
| ROE | 14,62% | 9,98% | 9,79% | 18,29% | 18,56% | 14,50% | 13,73% | 8,41% |
| ROIC | 9,41% | 6,72% | 5,59% | 10,78% | 9,04% | 9,67% | 9,20% | 4,88% |
| Biên lợi nhuận gộp | 63,53% | 62,82% | 64,23% | 57,53% | 58,10% | 51,61% | 59,53% | 59,06% |
| Biên EBITDA | 29,97% | 25,99% | 27,95% | 26,81% | 26,32% | 23,70% | 25,97% | 26,40% |
| Biên lợi nhuận ròng | 21,64% | 15,09% | 17,46% | 18,07% | 20,17% | 16,59% | 18,18% | 10,71% |
| Nợ ròng/EBITDA | 3,39 | 4,88 | 6,19 | 2,93 | 3,83 | 2,55 | 2,50 | 3,20 |
Báo cáo tài chính của NDAQ
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,3 T US$ | 7,4 T US$ | 6,1 T US$ | 6,2 T US$ | 5,9 T US$ | 5,6 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -3 T US$ | -2,8 T US$ | -2,2 T US$ | -2,6 T US$ | -2,5 T US$ | -2,7 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 5,2 T US$ | 4,6 T US$ | 3,9 T US$ | 3,6 T US$ | 3,4 T US$ | 2,9 T US$ |
| EBITDA | 2,5 T US$ | 1,9 T US$ | 1,7 T US$ | 1,7 T US$ | 1,5 T US$ | 1,3 T US$ |
| EBIT | 2,3 T US$ | 1,8 T US$ | 1,6 T US$ | 1,6 T US$ | 1,4 T US$ | 1,2 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,1 T US$ | 1,4 T US$ | 1,4 T US$ | 1,5 T US$ | 1,5 T US$ | 1,2 T US$ |
| Thuế thu nhập | -358 Tr US$ | -334 Tr US$ | -344 Tr US$ | -352 Tr US$ | -347 Tr US$ | -279 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,8 T US$ | 1,1 T US$ | 1,1 T US$ | 1,1 T US$ | 1,2 T US$ | 933 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
NDAQ có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,90%2017
- 2,08%2018
- 1,73%2019
- 1,46%2020
- 1,00%2021
- 1,27%2022
- 1,48%2023
- 1,22%2024
- 1,08%2025
- 0,99%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 10/09/2026 | 25/09/2026 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 11/06/2026 | 26/06/2026 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2026 | 30/03/2026 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 04/12/2025 | 19/12/2025 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 11/09/2025 | 26/09/2025 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 12/06/2025 | 27/06/2025 | 0,27 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2025 | 28/03/2025 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 05/12/2024 | 20/12/2024 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 12/09/2024 | 27/09/2024 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 13/06/2024 | 28/06/2024 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 12/03/2024 | 28/03/2024 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 06/12/2023 | 22/12/2023 | 0,22 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 13/09/2023 | 29/09/2023 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 14/06/2023 | 30/06/2023 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 15/03/2023 | 31/03/2023 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 30/11/2022 | 16/12/2022 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 14/09/2022 | 30/09/2022 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 08/06/2022 | 24/06/2022 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 09/03/2022 | 25/03/2022 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 01/12/2021 | 17/12/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 08/09/2021 | 24/09/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 09/06/2021 | 25/06/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 10/03/2021 | 26/03/2021 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 02/12/2020 | 18/12/2020 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 09/09/2020 | 25/09/2020 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 10/06/2020 | 26/06/2020 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 11/03/2020 | 27/03/2020 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 11/12/2019 | 27/12/2019 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 11/09/2019 | 27/09/2019 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 12/06/2019 | 28/06/2019 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2019 | 29/03/2019 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2018 | 28/12/2018 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 12/09/2018 | 28/09/2018 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 13/06/2018 | 29/06/2018 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 14/03/2018 | 30/03/2018 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 13/12/2017 | 29/12/2017 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 13/09/2017 | 29/09/2017 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 13/06/2017 | 30/06/2017 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 14/03/2017 | 31/03/2017 | 0,11 US$ |
| Cổ tức | 13/12/2016 | 30/12/2016 | 0,11 US$ |
Về Nasdaq
- Ngành
- Tài chính, bảo hiểm và bất động sản
Câu hỏi về NDAQ
Giá NDAQ hôm nay là bao nhiêu?
NDAQ đang ở mức 90,33 US$ (-1,46% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
NDAQ đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
NDAQ đã trả 1,05 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,08%.
P/E và P/B của NDAQ là bao nhiêu?
NDAQ đang giao dịch với P/E là 25,67 và P/B là 4,21.
NDAQ đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
NDAQ sinh lời 0,66% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 30,89% và mức sụt giảm tối đa -18,30%.