US · USD

NDAQ

Nasdaq Inc

90,33 US$-1,46% (-1,34 US$)
Biên độ trong ngày
89,67 US$ – 92,27 US$
Khối lượng trong ngày
303,6 Tr US$
Biên độ 52 tuần
76,59 US$ – 99,96 US$

Theo dõi NDAQ trên Fuolio

Xem NDAQ chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

NDAQ qua các con số

Vốn hóa thị trường
50,5 T US$
P/E
25,67
P/B
4,21
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
1,28%
Nợ ròng/EBITDA
3,00

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của NDAQ là 1,28%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,21%.

Lịch sử giá NDAQ

06/10/202502/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của NDAQ

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+0,66%+68,43%+42,84%
Biến động (năm hóa)30,89%24,81%25,93%
Mức sụt giảm tối đa-18,30%-18,30%-28,78%
Số tháng tăng5/1220/3630/60

Đầu tư vào NDAQ lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.428,40 US$.

Giá trị hôm nay với NDAQ
1.428,40 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+42,84%
Lợi nhuận mỗi năm
+7,52%
Với S&P 500
1.690,98 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của NDAQ

Định giá

  • P/E
    25,67
  • P/B
    4,21
  • EV/EBITDA
    21,39
  • EV/EBIT
    22,73
  • EV/Doanh thu
    6,71
  • P/EBIT
    19,54
  • P/S
    5,77
  • P/OCF
    22,48
  • P/FCF
    25,88
  • Earnings yield
    4,40%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    3,52 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    21,45 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    8,2 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    3,00
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,69
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,73
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,01
  • Hệ số thanh toán nhanh
    —
  • Tỷ số tiền mặt
    0,12

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    64,15%
  • Biên EBITDA
    31,38%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    29,53%
  • Biên lợi nhuận ròng
    22,48%
  • Vòng quay tài sản
    0,32

Khả năng sinh lời

  • ROE
    16,41%
  • ROA
    7,19%
  • ROIC
    10,30%
  • Payout
    32,96%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    8,06%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    11,76%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của NDAQ là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 90,33 US$.

Giá hợp lý theo Graham
41,21 US$
Thấp hơn giá 54,38%

√(22,50 × 3,52 US$ × 21,45 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
14,44 US$
Thấp hơn giá 84,01%

0,87 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của NDAQ theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E30,8839,8131,5826,6729,0923,4522,8329,46
P/B4,523,973,094,885,403,403,132,48
EV/EBITDA25,6928,0025,9220,9126,1218,9618,4815,16
Tỷ suất cổ tức1,08%1,22%1,48%1,27%1,00%1,46%1,73%2,08%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,15 US$1,94 US$1,84 US$2,30 US$7,22 US$5,66 US$4,69 US$2,77 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu21,51 US$19,46 US$18,80 US$12,58 US$38,90 US$39,04 US$34,17 US$32,94 US$
ROE14,62%9,98%9,79%18,29%18,56%14,50%13,73%8,41%
ROIC9,41%6,72%5,59%10,78%9,04%9,67%9,20%4,88%
Biên lợi nhuận gộp63,53%62,82%64,23%57,53%58,10%51,61%59,53%59,06%
Biên EBITDA29,97%25,99%27,95%26,81%26,32%23,70%25,97%26,40%
Biên lợi nhuận ròng21,64%15,09%17,46%18,07%20,17%16,59%18,18%10,71%
Nợ ròng/EBITDA3,394,886,192,933,832,552,503,20

Báo cáo tài chính của NDAQ

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần8,3 T US$7,4 T US$6,1 T US$6,2 T US$5,9 T US$5,6 T US$
Giá vốn hàng bán-3 T US$-2,8 T US$-2,2 T US$-2,6 T US$-2,5 T US$-2,7 T US$
Lợi nhuận gộp5,2 T US$4,6 T US$3,9 T US$3,6 T US$3,4 T US$2,9 T US$
EBITDA2,5 T US$1,9 T US$1,7 T US$1,7 T US$1,5 T US$1,3 T US$
EBIT2,3 T US$1,8 T US$1,6 T US$1,6 T US$1,4 T US$1,2 T US$
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế2,1 T US$1,4 T US$1,4 T US$1,5 T US$1,5 T US$1,2 T US$
Thuế thu nhập-358 Tr US$-334 Tr US$-344 Tr US$-352 Tr US$-347 Tr US$-279 Tr US$
Lợi nhuận ròng1,8 T US$1,1 T US$1,1 T US$1,1 T US$1,2 T US$933 Tr US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

NDAQ có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,90%2017
  • 2,08%2018
  • 1,73%2019
  • 1,46%2020
  • 1,00%2021
  • 1,27%2022
  • 1,48%2023
  • 1,22%2024
  • 1,08%2025
  • 0,99%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức10/09/202625/09/20260,31 US$
Cổ tức11/06/202626/06/20260,31 US$
Cổ tức13/03/202630/03/20260,27 US$
Cổ tức04/12/202519/12/20250,27 US$
Cổ tức11/09/202526/09/20250,27 US$
Cổ tức12/06/202527/06/20250,27 US$
Cổ tức13/03/202528/03/20250,24 US$
Cổ tức05/12/202420/12/20240,24 US$
Cổ tức12/09/202427/09/20240,24 US$
Cổ tức13/06/202428/06/20240,24 US$
Cổ tức12/03/202428/03/20240,22 US$
Cổ tức06/12/202322/12/20230,22 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức13/09/202329/09/20230,22 US$
Cổ tức14/06/202330/06/20230,22 US$
Cổ tức15/03/202331/03/20230,20 US$
Cổ tức30/11/202216/12/20220,20 US$
Cổ tức14/09/202230/09/20220,20 US$
Cổ tức08/06/202224/06/20220,20 US$
Cổ tức09/03/202225/03/20220,18 US$
Cổ tức01/12/202117/12/20210,18 US$
Cổ tức08/09/202124/09/20210,18 US$
Cổ tức09/06/202125/06/20210,18 US$
Cổ tức10/03/202126/03/20210,16 US$
Cổ tức02/12/202018/12/20200,16 US$
Cổ tức09/09/202025/09/20200,16 US$
Cổ tức10/06/202026/06/20200,16 US$
Cổ tức11/03/202027/03/20200,16 US$
Cổ tức11/12/201927/12/20190,16 US$
Cổ tức11/09/201927/09/20190,16 US$
Cổ tức12/06/201928/06/20190,16 US$
Cổ tức13/03/201929/03/20190,15 US$
Cổ tức12/12/201828/12/20180,15 US$
Cổ tức12/09/201828/09/20180,15 US$
Cổ tức13/06/201829/06/20180,15 US$
Cổ tức14/03/201830/03/20180,13 US$
Cổ tức13/12/201729/12/20170,13 US$
Cổ tức13/09/201729/09/20170,13 US$
Cổ tức13/06/201730/06/20170,13 US$
Cổ tức14/03/201731/03/20170,11 US$
Cổ tức13/12/201630/12/20160,11 US$

Về Nasdaq

Ngành
Tài chính, bảo hiểm và bất động sản

Câu hỏi về NDAQ

Giá NDAQ hôm nay là bao nhiêu?

NDAQ đang ở mức 90,33 US$ (-1,46% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.

NDAQ đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

NDAQ đã trả 1,05 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,08%.

P/E và P/B của NDAQ là bao nhiêu?

NDAQ đang giao dịch với P/E là 25,67 và P/B là 4,21.

NDAQ đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

NDAQ sinh lời 0,66% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 30,89% và mức sụt giảm tối đa -18,30%.