US · USD
NEE
Nextera Energy Inc
- Biên độ trong ngày
- 75,57 US$ – 76,50 US$
- Khối lượng trong ngày
- 969,3 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 75,49 US$ – 96,44 US$
Theo dõi NEE trên Fuolio
Xem NEE chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíNEE qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 157,9 T US$
- P/E
- 19,28
- P/B
- 2,86
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 3,22%
- Nợ ròng/EBITDA
- 6,70
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của NEE là 3,22%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,49%.
Lịch sử giá NEE
Rủi ro và lợi nhuận của NEE
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -4,28% | +42,02% | +1,53% |
| Biến động (năm hóa) | 22,94% | 23,85% | 25,35% |
| Mức sụt giảm tối đa | -21,59% | -21,59% | -37,35% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 20/36 | 32/60 |
Đầu tư vào NEE lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.014,27 US$.
- Giá trị hôm nay với NEE
- 1.014,27 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +1,43%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +0,28%
- Với S&P 500
- 1.655,50 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của NEE
Định giá
- P/E19,28
- P/B2,86
- EV/EBITDA17,17
- EV/EBIT31,47
- EV/Doanh thu9,97
- P/EBIT19,19
- P/S6,07
- P/OCF12,81
- P/FCF—
- Earnings yield3,18%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,92 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu26,48 US$
Nợ vay
- Nợ ròng101,1 T US$
- Nợ ròng/EBITDA6,70
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,83
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,87
- Hệ số thanh toán hiện hành0,54
- Hệ số thanh toán nhanh0,44
- Tỷ số tiền mặt0,08
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA58,03%
- Biên lợi nhuận hoạt động31,66%
- Biên lợi nhuận ròng31,47%
- Vòng quay tài sản0,12
Khả năng sinh lời
- ROE14,82%
- ROA3,70%
- ROIC5,26%
- Payout62,08%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)8,74%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)14,46%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của NEE là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 75,67 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 48,35 US$
- Thấp hơn giá 36,10%
√(22,50 × 3,92 US$ × 26,48 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 31,45 US$
- Thấp hơn giá 58,43%
1,89 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của NEE theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 24,47 | 21,23 | 17,05 | 40,07 | 51,29 | 51,80 | 31,42 | 12,52 |
| P/B | 3,06 | 2,94 | 2,63 | 4,24 | 4,93 | 4,14 | 3,20 | 2,43 |
| EV/EBITDA | 17,46 | 17,63 | 12,10 | 26,58 | 34,62 | 21,57 | 16,76 | 14,67 |
| Tỷ suất cổ tức | 2,82% | 2,87% | 3,08% | 2,03% | 1,65% | 1,81% | 2,06% | 2,55% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 3,28 US$ | 3,38 US$ | 3,56 US$ | 2,09 US$ | 1,82 US$ | 1,49 US$ | 7,71 US$ | 13,88 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 26,21 US$ | 24,36 US$ | 23,13 US$ | 19,74 US$ | 18,95 US$ | 18,63 US$ | 75,68 US$ | 71,41 US$ |
| ROE | 12,52% | 13,86% | 15,40% | 10,57% | 9,60% | 7,99% | 10,19% | 19,44% |
| ROIC | 5,64% | 5,40% | 7,49% | 3,42% | 2,86% | 6,05% | 5,99% | 4,72% |
| Biên EBITDA | 57,60% | 55,07% | 64,98% | 37,32% | 36,37% | 53,93% | 54,68% | 53,19% |
| Biên lợi nhuận ròng | 26,49% | 29,56% | 29,48% | 18,03% | 19,01% | 17,17% | 21,54% | 43,10% |
| Nợ ròng/EBITDA | 6,20 | 6,23 | 4,36 | 7,22 | 7,82 | 5,08 | 4,39 | 4,53 |
Báo cáo tài chính của NEE
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 25,8 T US$ | 23,5 T US$ | 24,8 T US$ | 23 T US$ | 18,8 T US$ | 17 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | 14,9 T US$ | 12,9 T US$ | 16,1 T US$ | 8,6 T US$ | 6,8 T US$ | 9,2 T US$ |
| EBIT | 8,3 T US$ | 7,5 T US$ | 10,2 T US$ | 4,1 T US$ | 2,9 T US$ | 5,1 T US$ |
| Kết quả tài chính | -3,8 T US$ | -1,4 T US$ | -2,9 T US$ | -249 Tr US$ | 262 Tr US$ | -2,7 T US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 4,5 T US$ | 6 T US$ | 7,3 T US$ | 3,8 T US$ | 3,2 T US$ | 2,4 T US$ |
| Thuế thu nhập | 802 Tr US$ | -339 Tr US$ | -1 T US$ | -586 Tr US$ | -348 Tr US$ | -44 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 6,8 T US$ | 6,9 T US$ | 7,3 T US$ | 4,1 T US$ | 3,6 T US$ | 2,9 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
NEE có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,52%2017
- 2,55%2018
- 2,06%2019
- 1,81%2020
- 1,65%2021
- 2,03%2022
- 3,08%2023
- 2,87%2024
- 2,82%2025
- 2,47%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 27/08/2026 | 15/09/2026 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 04/06/2026 | 15/06/2026 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2026 | 16/03/2026 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 20/11/2025 | 15/12/2025 | 0,57 US$ |
| Cổ tức | 27/08/2025 | 15/09/2025 | 0,57 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2025 | 16/06/2025 | 0,57 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2025 | 17/03/2025 | 0,57 US$ |
| Cổ tức | 21/11/2024 | 16/12/2024 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 29/08/2024 | 16/09/2024 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 31/05/2024 | 17/06/2024 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 23/02/2024 | 15/03/2024 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 21/11/2023 | 15/12/2023 | 0,47 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/08/2023 | 15/09/2023 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 25/05/2023 | 15/06/2023 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 24/02/2023 | 15/03/2023 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 22/11/2022 | 15/12/2022 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 26/08/2022 | 15/09/2022 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 26/05/2022 | 15/06/2022 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 25/02/2022 | 15/03/2022 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 23/11/2021 | 15/12/2021 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 25/08/2021 | 15/09/2021 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 31/05/2021 | 15/06/2021 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 24/02/2021 | 15/03/2021 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 24/11/2020 | 15/12/2020 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 26/08/2020 | 15/09/2020 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2020 | 15/06/2020 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2020 | 16/03/2020 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 26/11/2019 | 16/12/2019 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 27/08/2019 | 16/09/2019 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2019 | 17/06/2019 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2019 | 15/03/2019 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2018 | 17/12/2018 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 28/08/2018 | 17/09/2018 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 01/06/2018 | 15/06/2018 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 23/02/2018 | 15/03/2018 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 21/11/2017 | 15/12/2017 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 22/08/2017 | 15/09/2017 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 24/05/2017 | 15/06/2017 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 23/02/2017 | 15/03/2017 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 21/11/2016 | 15/12/2016 | 0,22 US$ |
Về Nextera Energy
- Ngành
- Vận tải và tiện ích công cộng
Câu hỏi về NEE
Giá NEE hôm nay là bao nhiêu?
NEE đang ở mức 75,67 US$ (-0,30% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
NEE đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
NEE đã trả 2,27 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,82%.
P/E và P/B của NEE là bao nhiêu?
NEE đang giao dịch với P/E là 19,28 và P/B là 2,86.
NEE đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
NEE sinh lời -4,28% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,94% và mức sụt giảm tối đa -21,59%.